Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD SPC 2020 và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:34:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,670,880,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M14-2b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 24 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Móng |
| 3 | Móng trụ M18-2b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 61 | Móng |
| 4 | Móng trụ M18BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ M18.BTCTK-1.8x2.6 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 33 | Móng |
| 6 | Móng trụ M18BTCT.Pi-1.6x3 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| 7 | Móng neo MNX15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | Móng |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 35 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa (TD22.LBS) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | bộ |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 23 | cột |
| 2 | Cột BTLT.14C-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT.14C.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 7 | cột |
| 4 | Cột BTLT.18B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 60 | cột |
| 5 | Cột BTLT.18C-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 10 | cột |
| 6 | Cột BTLT.18C.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 33 | cột |
| 7 | Cột BTLT.18C-td.Pi | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 5 | cột |
| C | PHẦN XÀ , NÉO | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 82 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IG1.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.IT2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.IG2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.X24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | Bộ |
| 8 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ đà Đ.K24.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | Bộ |
| 10 | Bộ đà Đ.K24.18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 11 | Bộ đà Đ.HN24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ đà TCG-II18.1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ đà Đ.L16.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ dây neo CX14.pi | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dây neo CX.18.Pi.M2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 16 | Cô dê trụ PL80x6 D210 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| D | PHẦN CÁCH ĐIỆN -PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 351 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐU24pk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 178 | bộ |
| 3 | Cách điện treo CN-X240.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 206 | bộ |
| 4 | Cách điện treo CN-X25-50.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | bộ |
| 5 | Cách điện treo CN-T25-50.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 6 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 119 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T150 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 68 | bộ |
| 9 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk150 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 10 | Bộ dừng dây trung hòa NthU-T25-50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| E | PHẦN DÂY - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp trung thế ACXH-240/32-24kV | A cấp 21.227 m | 20.811 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2 | B cấp 3.920 kg (tương đương 7.076m); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6.937 | mét |
| 3 | Cáp trung thế CX-240-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 144 | mét |
| 4 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 78 | mét |
| 5 | Cáp trung thế CX-50-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 63 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 8 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 105 | cái |
| 9 | Kẹp WR 875 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh trung thế MV IPC 70-300 2 bulon | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 44 | cái |
| 11 | Ống nối dây nhôm A 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 96 | cái |
| 12 | Ống nối dây nhôm A 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 34 | cái |
| 13 | Ống gen cách điện co nhiệt | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 96 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 279 | cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 185, 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | bộ |
| 16 | Giáp níu cho cáp bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| F | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | 13 | Cái | |
| 2 | LTD 24kV-800A | 3 | cái | |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | 9 | cái | |
| 4 | Tụ bù trung thế 22kV | 1,2 | MVAR | |
| 5 | LBS-SF6- 24kV- 630A | 2 | cái | |
| 6 | Tủ điện kế lắp 4 công tơ | 44 | tủ | |
| 7 | Tủ điện kế lắp 2 công tơ | 119 | tủ | |
| 8 | Nhánh rẽ khách hàng | 392 | nhánh | |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | 1.587 | mét | |
| 10 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x70 -0,6/1 kV | 935 | mét | |
| 11 | Dây nhôm bọc AV-50-0,6/1 kV | 1.399 | mét | |
| 12 | Bộ đà Đ.K24 | 6 | bộ | |
| 13 | Bộ đà Đ.K24k | 3 | bộ | |
| 14 | Bộ đà Đ.IG2 | 1 | bộ | |
| 15 | Cách điện treo polymer 24kV | 46 | chuỗi | |
| 16 | Rack 2 sứ (dày 3ly) | 10 | cái | |
| 17 | Rack 3 sứ (dày 3ly) | 4 | cái | |
| 18 | Rack 4 sứ (dày 3ly) | 15 | cái | |
| G | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | LA 18KV - 10KA - Polyme | 15 | cái | |
| 2 | LTD 24kV-800A | 3 | cái | |
| 3 | Recloser 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2 | 9.842 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | 2.253 | m | |
| 6 | Bộ đà Đ.IT1 | 10 | bộ | |
| 7 | Bộ đà Đ.IG1 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ đà Đ.IT2 | 11 | bộ | |
| 9 | Bộ đà Đ.IG2 | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ đà Đ.X24 | 15 | bộ | |
| 11 | Bộ đà Đ.K24 | 19 | bộ | |
| 12 | Bộ đà Đ.X24.C75 | 58 | bộ | |
| 13 | Bộ đà Đ.HN24 | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ đà Đ.IT1.C75 | 2 | bộ | |
| 15 | Ty đỉnh thẳng 870mm, 3 ly, Mạ nhúng kẽm | 73 | cái | |
| 16 | Sứ đứng 24kV | 346 | cái | |
| 17 | Cách điện treo polymer 24kV | 59 | chuỗi | |
| 18 | Sứ treo thuỷ tinh 70kN | 32 | đĩa | |
| 19 | Cáp thép chằng 5/8 | 56 | kg | |
| 20 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 14 | trụ |
| 21 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 95 | trụ |
| H | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | LBS-SF6- 24kV- 630A | A cấp | 1 | cái |
| 2 | LTD 24kV-800A | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| 4 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| I | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU | |||
| 1 | Mương cáp ngầm HKT.195 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 264 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm MC.2*195 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 120 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm MC.195.BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm MC.2*195.TE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 110 | m |
| 5 | Mương cáp ngầm MC.KHOAN1O | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 64 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 14 | mốc |
| 7 | Biển báo hiệu cáp ngầm ( BH3) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | bộ |
| J | TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM | |||
| 1 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 59 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | cọc |
| 3 | Kẹp WR 189 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 70 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 70 | cái |
| 5 | Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 56 | cái |
| 6 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | 1 mối |
| 7 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | sợi |
| K | PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO | |||
| 1 | Cô dê 1 ống 168-PL60x6-D260 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 2 | Cô dê 1 ống 168-PL60x6-D300 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 3 | Cô dê 1 ống 168-PL60x6-D320 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 4 | Cô dê 1 ống 168-PL60x6-D380 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 5 | Cô dê 1 ống 168-PL60x6-D340 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 6 | Cô dê 1 ống 168-PL60x6-D280 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 7 | Cô dê kẹp cáp ngầm vào đà (Inox304) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| L | PHẦN CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV-M1x240mm2 ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 trong nhà | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 3 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kV | A cấp 690m | 690 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 6 | Kẹp WR 815 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 7 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | cái |
| 8 | Ống nối kiểu H - F195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 9 | Ống thép 168x4mm(DN150) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 82 | mét |
| M | THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kV | 3 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 37,5 kVA 12,7/0,23-0,46kV | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kV | 6 | máy | |
| 4 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | 10 | Cái | |
| 5 | LA 18KV - 10KA - Polyme | 10 | cái | |
| 6 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 25 kVA | 3 | tủ | |
| 7 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 37,5 kVA | 1 | tủ | |
| 8 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 3P3x50 kVA | 2 | tủ | |
| 9 | Tủ công tơ gián tiếp phía hạ thế chỉ lắp công tơ | 4 | tủ | |
| 10 | Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp | 2 | tủ | |
| 11 | Bộ đà Đ.K24.C75 | 2 | bộ | |
| 12 | Giá treo 3 MBT 3x50KVA | 2 | bộ | |
| 13 | Giá treo bình biến thế 1 pha | 2 | bộ | |
| N | THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ đà Đ.T1 | 4 | bộ | |
| 2 | Cáp trung thế CX-25-24kV | 30 | mét | |
| 3 | Cáp hạ thế CV-16mm2-0,6/1 kV | 60 | mét | |
| 4 | Cáp hạ thế CV-25mm2-0,6/1 kV | 120 | mét | |
| 5 | Cáp hạ thế CV-35mm2-0,6/1 kV | 20 | mét | |
| 6 | Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kV | 40 | mét | |
| 7 | Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kV | 40 | mét | |
| 8 | Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kV | 120 | mét | |
| O | CẤP MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ đà Đ.G1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 2 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 57 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 4 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 5 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 6 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 7 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 8 | Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 9 | Cáp hạ thế CV-16mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | mét |
| 10 | Cáp hạ thế CV-25mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 168 | mét |
| 11 | Cáp hạ thế CV-35mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | mét |
| 12 | Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | mét |
| 13 | Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | mét |
| 14 | Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 168 | mét |
| 15 | Ống nhựa cứng uPVC 90x3,8mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 128 | mét |
| 16 | Co 90 ống uPVC 90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 17 | Co lơi uPVC90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đai | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | bộ |
| 19 | Băng keo hạ thế | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cuộn |
| 20 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 21 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| P | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trên cột 14M | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp trên cột 18M | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi