Gói thầu: Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sửa chữa các cụm chuyên dùng và trạm nguồn điện trang bị đồng bộ cầu chuyển 10 tấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sửa chữa các cụm chuyên dùng và trạm nguồn điện trang bị đồng bộ cầu chuyển 10 tấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 17:07:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,402,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4078 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9704 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6908 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4033 | m3 |
| 9 | Láng vữa cổ móng lần 1, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0656 | m2 |
| 10 | Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0656 | m2 |
| 11 | Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0656 | m2 |
| 12 | SX bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,8 | kg |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2756 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5996 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5239 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1588 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8735 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6501 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1513 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4846 | m3 |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3621 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3621 | tấn |
| 36 | Bulong liên kết giằng cột, giằng cột (giằng cửa), bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 37 | Sản xuất dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4488 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4488 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0749 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0749 | tấn |
| 41 | Bulong liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | bộ |
| 42 | Bulong liên kết D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8818 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8818 | tấn |
| 45 | Bulong liên kết cột, bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | bộ |
| 46 | Bulong liên kết cột, bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 47 | Sản xuất tường thưng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1418 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tường thưng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1418 | tấn |
| 49 | Bulong d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4494 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4494 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,39 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3841 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7554 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,24 | m |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,862 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,778 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7337 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,91 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,6426 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,01 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,59 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,6526 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7302 | 100m3 |
| 65 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,353 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,202 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4877 | m2 |
| 68 | Sơn nền bằng Sika (sơn tăng cứng nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,1923 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0333 | m3 |
| 70 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,333 | m2 |
| 71 | Sản xuất vách kính khung nhôm liền chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng, pano (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng, pano (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 77 | Gia công cửa cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 78 | Bộ tời điện cho cửa cuốn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Bộ lưu điện dành cho bộ tời đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Bộ khóa cơ mở bằng tay từ phía trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Tay điều khiển từ xa có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 82 | SX LD tấm aluminum hộp cửa cuốn (trọn gói bao gồm khung thép hộp, ngoài bọc tấm aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở lật kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh kết hợp khung nhựa lõi thép kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 88 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6384 | m2 |
| 89 | Gia công lan can sắt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,93 | m2 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,886 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 97 | Láng rãnh VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9021 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9345 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6072 | m3 |
| 105 | Láng rãnh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8432 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3092 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2461 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | m3 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 116 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5161 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, KHÍ NÉN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kích thước 1800x800x450x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-500A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-60A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ vât tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Highbay Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Tyren treo đèn Highbay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Đèn pha led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn dài 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi dài 1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc ba âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Công tắc 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Mua điều hòa 9000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp nguồn CV 2(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp tín hiệu CV 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x240mm2+1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CV 2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CV 2(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CV 2(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D18, H=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 73 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 75 | Lắp đặt chân bật thép D10 L160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đai khởi thủy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút chếch D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 89 | Ba chạc thép tráng kẽm, D60x60x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Đai kẹp ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Tấm định vị ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Kép kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Van gạt kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Van điều áp có lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Đai giữ ống, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Rắc co nối nhanh D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy nén khí trục vít 15HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Bình khí nén 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,46 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,28 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7875 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0713 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,578 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5465 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3754 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9176 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT PCCC (TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói tia chiếu Beam Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Chuông báo cháy Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Modul đầu báo thường Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Modul điều khiển chuông Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Modul cách ly địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 13 | Ống bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 14 | Mang sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 15 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 19 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 21 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 24 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 26 | Mang sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 31 | Hộp liên hợp KT:1500*700*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Van góc 50 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cuộn vòi D50-20m-16at | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Giá để bình chữa cháy KT:600*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy bột ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy khí C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Bộ nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Ống HDPE-PN16-D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống HDPE-PN16-D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Van chặn D80 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn thu HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê đều HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cút HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chuyển 10 tấn (Đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi