Gói thầu: Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sửa chữa các cụm chuyên dùng và trạm nguồn điện trang bị đồng bộ cầu chuyển 10 tấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766926-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sửa chữa các cụm chuyên dùng và trạm nguồn điện trang bị đồng bộ cầu chuyển 10 tấn
Số hiệu KHLCNT 20200737369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 17:07:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,402,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7467 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4078 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9704 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6908 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4033 m3
9 Láng vữa cổ móng lần 1, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0656 m2
10 Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0656 m2
11 Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0656 m2
12 SX bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,8 kg
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2756 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6171 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5996 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5239 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4169 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4169 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1588 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6676 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8735 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6501 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4829 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1513 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4846 m3
34 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3621 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3621 tấn
36 Bulong liên kết giằng cột, giằng cột (giằng cửa), bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
37 Sản xuất dầm cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4488 tấn
38 Lắp dựng dầm cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4488 tấn
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0749 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0749 tấn
41 Bulong liên kết D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 bộ
42 Bulong liên kết D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
43 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8818 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8818 tấn
45 Bulong liên kết cột, bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 bộ
46 Bulong liên kết cột, bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
47 Sản xuất tường thưng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1418 tấn
48 Lắp dựng tường thưng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1418 tấn
49 Bulong d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4494 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4494 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,39 m2
53 Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3841 100m2
54 Lợp mái tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7554 100m2
55 Tôn úp nóc dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,24 m
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,862 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,778 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7337 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,91 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,6426 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,01 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,59 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,6526 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7302 100m3
65 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,353 m2
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,202 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4877 m2
68 Sơn nền bằng Sika (sơn tăng cứng nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,1923 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0333 m3
70 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,333 m2
71 Sản xuất vách kính khung nhôm liền chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4 m2
72 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4 m2
73 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng, pano (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
74 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng, pano (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
75 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa khung sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
77 Gia công cửa cuốn tấm liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,24 m2
78 Bộ tời điện cho cửa cuốn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Bộ lưu điện dành cho bộ tời đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Bộ khóa cơ mở bằng tay từ phía trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Tay điều khiển từ xa có nắp trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
82 SX LD tấm aluminum hộp cửa cuốn (trọn gói bao gồm khung thép hộp, ngoài bọc tấm aluminium) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
83 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,24 m2
84 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
85 Sản xuất cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở lật kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
86 Sản xuất cửa sổ 4 cánh kết hợp khung nhựa lõi thép kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
88 SXLD trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6384 m2
89 Gia công lan can sắt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5977 tấn
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,93 m2
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,886 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
97 Láng rãnh VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2301 m3
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9021 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9345 m3
104 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6072 m3
105 Láng rãnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8432 m2
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3092 m3
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7603 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
112 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2461 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2348 m3
115 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
116 Ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m2
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5161 m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m3
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC, KHÍ NÉN
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kích thước 1800x800x450x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế kèm chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-500A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-75A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-60A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại MCB 3P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt automat loại MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt aptomat loại RCBO 2P-25A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bộ vât tư đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x250x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
17 Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
18 Lắp đặt cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
19 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 3P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp đặt aptomat loại MCB 3P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt đèn Highbay Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
30 Tyren treo đèn Highbay Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Đèn pha led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn dài 1,2m 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi dài 1,2m 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
38 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt công tắc đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt công tắc ba âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc bốn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Công tắc 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Mua điều hòa 9000 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
45 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp nguồn CV 2(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp tín hiệu CV 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x240mm2+1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CV 2(1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CV 2(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CV 2(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
63 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
64 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
69 Lắp đặt kim thu sét loại kim D18, H=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
72 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
73 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Kéo rải dây tiếp địa đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
75 Lắp đặt chân bật thép D10 L160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
78 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt đai khởi thủy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
81 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
84 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút chếch D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
89 Ba chạc thép tráng kẽm, D60x60x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
91 Đai kẹp ống, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Tấm định vị ống, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Kép kim loại, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
97 Van gạt kim loại, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Van điều áp có lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Đai giữ ống, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Rắc co nối nhanh D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt máy nén khí trục vít 15HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Bình khí nén 1000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHẦN SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 100m3
2 Trải lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,5 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,46 m3
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,28 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7875 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0713 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,578 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5465 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3754 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9176 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
D PHẦN LẮP ĐẶT PCCC (TRONG NHÀ)
1 Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Đầu báo khói địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu
3 Đầu báo khói tia chiếu Beam Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
4 Đế đầu báo địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Hộp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
6 Chuông báo cháy Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
7 Đèn báo cháy Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
8 Nút ấn địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
9 Modul đầu báo thường Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Modul điều khiển chuông Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Modul cách ly địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Dây 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 m
13 Ống bảo vệ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
14 Mang sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
15 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Ruột mềm ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 cái
19 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
21 Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
23 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
24 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 m
25 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
26 Mang sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
27 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
28 Ruột mềm ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
29 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
31 Hộp liên hợp KT:1500*700*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
32 Van góc 50 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lăng phun D50x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Cuộn vòi D50-20m-16at Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Giá để bình chữa cháy KT:600*300*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Bình chữa cháy bột ABC- 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Bình chữa cháy khí C02- 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Bộ nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Ống HDPE-PN16-D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Ống HDPE-PN16-D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
43 Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
44 Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
45 Van chặn D80 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Côn thu HDPE D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tê đều HDPE D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Cút HDPE D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Cầu chuyển 10 tấn (Đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->