Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764206-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200750200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách huyện, xã và huy động XHH, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:43:00 đến ngày 2020-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,179,901,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 02 NHÀ CHỢ CHÍNH NÂNG CẤP, CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 6,048 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 126,24 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 66 m2
4 Tháo tấm lợp tôn 3,297 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,7432 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,628 tấn
7 Đục nhám mặt bê tông (KTL) 214,6 m2
8 Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển 9,83 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0983 100m3
10 Mua bạt che chắn công trình + Cây chống 2 CT
11 Dọn vệ sinh trước khi cải tạo 2 CT
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (TM) 0,196 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) 2,178 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) 13,751 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,42 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0249 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4279 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2464 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,04 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,223 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 9,088 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,8437 m3
23 Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển 23,69 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2369 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,801 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,133 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,9177 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,694 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,765 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4394 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,56 100m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,048 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,3416 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0214 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0267 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0493 100m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 3,3483 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,3483 tấn
40 Gia công xà gồ thép 1,2698 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 1,2698 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,5955 100m2
43 Tấm úp nóc, máng nước 179,4 m
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 168 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 99,6 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 118,8 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 55,68 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 382,72 m2
49 Bu lông D16 chôn sâu vào giằng 144 Cái
50 Bản mã thép tấm 200*200 72 Cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (TM) 0,1604 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,782 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,376 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 7,68 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0302 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0127 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0406 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,331 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,672 m3
10 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 28,56 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (KTL) 0,042 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7829 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0403 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 11 cái
15 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0041 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0041 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0041 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0041 100m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,96 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 22,96 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,6 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 22,96 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,25 100m
24 Các ống trong bể + cút + góc 9 Cái
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,506 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0047 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0067 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0308 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 4 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1072 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1568 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,5675 m3
33 Lắp dựng cửa không có khuôn 5,88 m2 cấu kiện
34 Cửa đi 1 cánh, cửa khuôn sắt bịt tôn 5,88 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 15,675 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,22 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,28 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 100 15,675 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,96 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,22 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,915 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,616 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 7,76 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 31,252 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,17 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,04 100m
47 Tê nhựa PVC 110 1 Cái
48 Cút nhựa PVC 90 4 Cái
49 Cút nhựa PVC 110 1 Cái
50 Cút nhựa PVC 60 2 Cái
51 Măng sông PVC 90 3 Cái
52 Lắp đặt chậu xí xổm 4 bộ
53 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
55 Lắp đặt máy bơm và hộp bảo vệ 1 Bộ
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,32 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,06 100m
59 Cút PPR-PN10 D25 6 Cái
60 Cút PPR-PN10 D40 10 Cái
61 Cút PPR-PN10 D50 2 Cái
62 Tê PPR-PN10 D50 1 Cái
63 Tê PPR-PN10 D50-40 2 Cái
64 Măng sông D50 5 Cái
65 Măng sông D40 2 Cái
66 Măng sông D25 2 Cái
67 Lắp đặt van phao tự động 1 Cái
68 Côn chuyển tiếp D50-40 1 Cái
69 Khóa D50 2 Cái
70 Khóa D40 4 Cái
71 Khóa D25 2 Cái
72 Măng sông 1 đầu D50 2 Cái
73 Măng sông 1 đầu D40 6 Cái
74 Măng sông 1 đầu D25 2 Cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (TM) 0,1021 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (KTL) 1,134 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,62 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0618 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0462 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,8592 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2845 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,108 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 8,32 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 10,56 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 10,56 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 15,544 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 15,544 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước 15,544 m2
17 Nắp bể bằng tôn và phụ kiện 1 Cái
D HẠNG MỤC: 01 NHÀ KY Ốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0617 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,686 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,56 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,912 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,86 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,76 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,44 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,592 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,85 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,85 m3
11 Bu lông D14 chôn sâu vào móng 80 Cái
12 Bản mã thép tấm 200*200 20 Cái
13 Bản mã thép tấm 180*180 20 Cái
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 168,56 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,28 m2
16 Gia công cột bằng thép hình 0,2083 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại 0,2083 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,4828 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,4828 tấn
20 Gia công xà gồ thép 0,5147 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,5147 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,024 100m2
23 Tấm úp nóc 30,3 m
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (KTL) - Cửa thu nước 18,85 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,3563 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 16,4938 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 24,563 m3
5 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,0625 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1163 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0139 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1539 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,043 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1387 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1579 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,6639 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) - Hố ga HG1 4,732 m3
14 Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 1,352 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,676 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0104 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4608 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0044 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,6619 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 5,664 m3
21 Bậc thang sắt phi 18 8 Cái
22 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 4 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III - Hố ga HG2 4,732 m3
24 Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 1,352 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,676 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0104 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5184 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0051 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,6893 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 6,24 m3
31 Bậc thang sắt phi 18 9 Cái
32 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 4 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III - Hố ga HG3 1,352 m3
34 Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 1,352 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,676 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0104 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,576 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0055 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,7698 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 6,816 m3
41 Bậc thang sắt phi 18 10 Cái
42 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 4 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III - Hố ga HG4 3,38 m3
44 Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 1,352 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,676 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0104 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6585 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0065 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,9428 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 7,6416 m3
51 Bậc thang sắt phi 18 11 Cái
52 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 4 m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Đan HG 0,192 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,9424 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,608 m3
56 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Rãnh R1 8,04 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,608 m3
58 Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 5,092 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,546 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0268 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3802 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0242 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 2,6324 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 20,904 m3
65 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 20,1 m2
66 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Rãnh R2 8,4 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,24 m3
68 Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 5,32 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,66 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,028 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,442 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0242 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 2,6806 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 21,84 m3
75 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 21 m2
76 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Rãnh R3 8,64 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,52 m3
78 Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 5,472 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,736 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0288 100m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4832 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0242 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 2,6806 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 22,464 m3
85 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,6 m2
86 Ống cống tròn 0 0.0
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 4,2704 m3
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm 0,0017 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm 0,2325 tấn
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,2135 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn 2 cái
92 Chét vữa khe cống 2 cái
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (KTL) - Rãnh trong chợ R4 47,52 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,198 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,93 m3
96 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,84 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 79,2 m2
98 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 29,7 m2
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4316 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4382 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,972 m3
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 166 cái
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III - Rãnh trong chợ R5 47,6 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,272 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,76 m3
106 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 10,2 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 40,8 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 20,4 m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 4,08 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,342 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1169 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,5619 tấn
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,156 m3
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 57 cái
F HẠNG MỤC: CỔNG, LAN CAN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) 0,0211 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) 0,2344 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) 0,0248 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) 0,2754 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,3423 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 3,3304 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,6991 m3
8 Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,442 m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,7948 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0288 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0354 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1442 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,84 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,44 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 14,4 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,28 m2
17 Ống thép tráng kẽm phi 90 chôn đầu cột 4 Cái
18 Biển cổng 2 Bộ
19 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè - Lan can trên kè 0,574 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,48 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,476 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0601 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2237 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,975 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,6 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,6 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 56 m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 4,1 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,82 100m
30 Dải đá 4*6 làm lớp móng - Sân bê tông 128 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 128 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1.280 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) 0,0711 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,7904 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) 0,0894 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,9928 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,944 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,16 m3
7 Bê tông đá 4*6 mác 50 0,832 m3
8 Lót bột đá móng công trình 0,816 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,616 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0664 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,024 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0046 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0885 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,224 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1224 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1306 tấn
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 10,68 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,208 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,378 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0118 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0748 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,0394 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0848 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0294 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1985 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,816 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3552 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,7177 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,552 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0317 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0161 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1584 m3
37 Gia công xà gồ thép []50x50x1,4 0,0748 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép []50x50x1,4 0,0748 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2425 100m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,667 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,227 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,667 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,227 m2
44 Phễu thu nước mái 4 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,14 100m
46 Lắp dựng cửa không có khuôn 13,173 m2 cấu kiện
47 Cửa nhôm hệ đi 01 cánh mở quay 4,293 m2
48 Cửa nhôm hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt 8,88 m2
49 Khóa bán nguyệt 4 bộ
50 Chốt cửa đi 2 bộ
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,584 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 27,584 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,88 m2
54 Hoa sắt cửa sổ 14*14 rỗng 8,88 m2
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 35 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Mặt 02 công tắc SINO) 2 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
64 Đế âm tường đặt atomat và các thiết bị 7 cái
65 Xà đón điện 1 cái
66 Hộp nối dây điện 3 cái
67 Băng dính điện 3 cuộn
68 Vít + nở 230 cái
H HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 36,36 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 39,1425 100m3
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Cân đối chứng 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->