Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764206-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách huyện, xã và huy động XHH, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:43:00 đến ngày 2020-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,179,901,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 02 NHÀ CHỢ CHÍNH NÂNG CẤP, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 6,048 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 126,24 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 66 | m2 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 3,297 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,7432 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,628 | tấn | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông (KTL) | 214,6 | m2 | |
| 8 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | 9,83 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0983 | 100m3 | |
| 10 | Mua bạt che chắn công trình + Cây chống | 2 | CT | |
| 11 | Dọn vệ sinh trước khi cải tạo | 2 | CT | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (TM) | 0,196 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) | 2,178 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) | 13,751 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0249 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4279 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2464 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,04 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,223 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 9,088 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,8437 | m3 | |
| 23 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | 23,69 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2369 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,801 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,133 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9177 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,694 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,765 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4394 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,56 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,048 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3416 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0214 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0267 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0493 | 100m2 | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 3,3483 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,3483 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 1,2698 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2698 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,5955 | 100m2 | |
| 43 | Tấm úp nóc, máng nước | 179,4 | m | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 168 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 99,6 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 118,8 | m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 55,68 | m3 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 382,72 | m2 | |
| 49 | Bu lông D16 chôn sâu vào giằng | 144 | Cái | |
| 50 | Bản mã thép tấm 200*200 | 72 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (TM) | 0,1604 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,782 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 7,68 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0302 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0127 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0406 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,331 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,672 | m3 | |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 28,56 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (KTL) | 0,042 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7829 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0403 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 11 | cái | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0041 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0041 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0041 | 100m3 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0041 | 100m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,96 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 | 22,96 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,96 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,25 | 100m | |
| 24 | Các ống trong bể + cút + góc | 9 | Cái | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,506 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0047 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0308 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1072 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1568 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5675 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 5,88 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Cửa đi 1 cánh, cửa khuôn sắt bịt tôn | 5,88 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,675 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,22 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,28 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 15,675 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,22 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,915 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 31,252 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,17 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 47 | Tê nhựa PVC 110 | 1 | Cái | |
| 48 | Cút nhựa PVC 90 | 4 | Cái | |
| 49 | Cút nhựa PVC 110 | 1 | Cái | |
| 50 | Cút nhựa PVC 60 | 2 | Cái | |
| 51 | Măng sông PVC 90 | 3 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 55 | Lắp đặt máy bơm và hộp bảo vệ | 1 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,32 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,06 | 100m | |
| 59 | Cút PPR-PN10 D25 | 6 | Cái | |
| 60 | Cút PPR-PN10 D40 | 10 | Cái | |
| 61 | Cút PPR-PN10 D50 | 2 | Cái | |
| 62 | Tê PPR-PN10 D50 | 1 | Cái | |
| 63 | Tê PPR-PN10 D50-40 | 2 | Cái | |
| 64 | Măng sông D50 | 5 | Cái | |
| 65 | Măng sông D40 | 2 | Cái | |
| 66 | Măng sông D25 | 2 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | Cái | |
| 68 | Côn chuyển tiếp D50-40 | 1 | Cái | |
| 69 | Khóa D50 | 2 | Cái | |
| 70 | Khóa D40 | 4 | Cái | |
| 71 | Khóa D25 | 2 | Cái | |
| 72 | Măng sông 1 đầu D50 | 2 | Cái | |
| 73 | Măng sông 1 đầu D40 | 6 | Cái | |
| 74 | Măng sông 1 đầu D25 | 2 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (TM) | 0,1021 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (KTL) | 1,134 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0618 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0462 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,8592 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2845 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,108 | 100m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,32 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 10,56 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 10,56 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 15,544 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 15,544 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,544 | m2 | |
| 17 | Nắp bể bằng tôn và phụ kiện | 1 | Cái | |
| D | HẠNG MỤC: 01 NHÀ KY Ốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0617 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,686 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,56 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,912 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,86 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,76 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,44 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,592 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,85 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,85 | m3 | |
| 11 | Bu lông D14 chôn sâu vào móng | 80 | Cái | |
| 12 | Bản mã thép tấm 200*200 | 20 | Cái | |
| 13 | Bản mã thép tấm 180*180 | 20 | Cái | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 168,56 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,28 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2083 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2083 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,4828 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,4828 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,5147 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5147 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,024 | 100m2 | |
| 23 | Tấm úp nóc | 30,3 | m | |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (KTL) - Cửa thu nước | 18,85 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,3563 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 16,4938 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 24,563 | m3 | |
| 5 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,0625 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1163 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0139 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1539 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,043 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1387 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1579 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,6639 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) - Hố ga HG1 | 4,732 | m3 | |
| 14 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 | 1,352 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,676 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4608 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0044 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6619 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,664 | m3 | |
| 21 | Bậc thang sắt phi 18 | 8 | Cái | |
| 22 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III - Hố ga HG2 | 4,732 | m3 | |
| 24 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 | 1,352 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,676 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5184 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0051 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6893 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,24 | m3 | |
| 31 | Bậc thang sắt phi 18 | 9 | Cái | |
| 32 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III - Hố ga HG3 | 1,352 | m3 | |
| 34 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 | 1,352 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,676 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,576 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0055 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7698 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,816 | m3 | |
| 41 | Bậc thang sắt phi 18 | 10 | Cái | |
| 42 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III - Hố ga HG4 | 3,38 | m3 | |
| 44 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 | 1,352 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,676 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6585 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0065 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9428 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 7,6416 | m3 | |
| 51 | Bậc thang sắt phi 18 | 11 | Cái | |
| 52 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Đan HG | 0,192 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,9424 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,608 | m3 | |
| 56 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Rãnh R1 | 8,04 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,608 | m3 | |
| 58 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 | 5,092 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,546 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0268 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3802 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0242 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 2,6324 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 20,904 | m3 | |
| 65 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,1 | m2 | |
| 66 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Rãnh R2 | 8,4 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,24 | m3 | |
| 68 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 | 5,32 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,66 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,442 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0242 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 2,6806 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 21,84 | m3 | |
| 75 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 76 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Rãnh R3 | 8,64 | m3 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,52 | m3 | |
| 78 | Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 | 5,472 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,736 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0288 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4832 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0242 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 2,6806 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 22,464 | m3 | |
| 85 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 | |
| 86 | Ống cống tròn | 0 | 0.0 | |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 4,2704 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | 0,0017 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | 0,2325 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2135 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | 2 | cái | |
| 92 | Chét vữa khe cống | 2 | cái | |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (KTL) - Rãnh trong chợ R4 | 47,52 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,198 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,93 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,84 | m3 | |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,2 | m2 | |
| 98 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,7 | m2 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4316 | 100m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4382 | tấn | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,972 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 166 | cái | |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III - Rãnh trong chợ R5 | 47,6 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,272 | 100m2 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,76 | m3 | |
| 106 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | 10,2 | m3 | |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,8 | m2 | |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,4 | m2 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 4,08 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,342 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1169 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5619 | tấn | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,156 | m3 | |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 57 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, LAN CAN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) | 0,0211 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) | 0,2344 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) | 0,0248 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (KTL) | 0,2754 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,3423 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 3,3304 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6991 | m3 | |
| 8 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,442 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,7948 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0288 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0354 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1442 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,84 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,44 | m2 | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 14,4 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,28 | m2 | |
| 17 | Ống thép tráng kẽm phi 90 chôn đầu cột | 4 | Cái | |
| 18 | Biển cổng | 2 | Bộ | |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè - Lan can trên kè | 0,574 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,48 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,476 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0601 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2237 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,975 | m3 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,6 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,6 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 56 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 4,1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,82 | 100m | |
| 30 | Dải đá 4*6 làm lớp móng - Sân bê tông | 128 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 128 | m3 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.280 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) | 0,0711 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,7904 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (TM) | 0,0894 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,9928 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,944 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4*6 mác 50 | 0,832 | m3 | |
| 8 | Lót bột đá móng công trình | 0,816 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,616 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0664 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0046 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0885 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,224 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1224 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1306 | tấn | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 10,68 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,208 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,378 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0118 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0748 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,0394 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0848 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0294 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1985 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,816 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3552 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7177 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,552 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0317 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0161 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1584 | m3 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép []50x50x1,4 | 0,0748 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép []50x50x1,4 | 0,0748 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2425 | 100m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,667 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,227 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,667 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,227 | m2 | |
| 44 | Phễu thu nước mái | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,14 | 100m | |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 13,173 | m2 cấu kiện | |
| 47 | Cửa nhôm hệ đi 01 cánh mở quay | 4,293 | m2 | |
| 48 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt | 8,88 | m2 | |
| 49 | Khóa bán nguyệt | 4 | bộ | |
| 50 | Chốt cửa đi | 2 | bộ | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,584 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 27,584 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,88 | m2 | |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ 14*14 rỗng | 8,88 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 50 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 35 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Mặt 02 công tắc SINO) | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Đế âm tường đặt atomat và các thiết bị | 7 | cái | |
| 65 | Xà đón điện | 1 | cái | |
| 66 | Hộp nối dây điện | 3 | cái | |
| 67 | Băng dính điện | 3 | cuộn | |
| 68 | Vít + nở | 230 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 36,36 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 39,1425 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cân đối chứng | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi