Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 20:44:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,623,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,6153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 58,348 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 14,424 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương 5, E-HSMT | 52,0828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,3247 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3612 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,7904 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,67 | m3 |
| 10 | Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 9,4062 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 32,24 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 10,356 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,0356 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1817 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 1,4077 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 6,4981 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 15,2924 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 95,3813 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,3742 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,9553 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,3876 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép khung thép <=10mm | Chương 5, E-HSMT | 1,024 | tấn |
| 23 | Cốt thép khung thép <=18mm | Chương 5, E-HSMT | 6,1666 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm thép <=10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm thép <=18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn thép <=10mm | Chương 5, E-HSMT | 5,6885 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn thép >10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 3,2917 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,3413 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,3491 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,3923 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,5531 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 1,5018 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1,0km, ôtô 10,7m3 | Chương 5, E-HSMT | 1,6276 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2km, ôtô 10,7m3 | Chương 5, E-HSMT | 1,6276 | 100m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,133 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,8221 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 44,196 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 49,0031 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 10,2673 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,5911 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4427 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4427 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 4,0482 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 620,087 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 109,443 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 137,6902 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 63,1517 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 34,131 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 519,8 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 702,41 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 105,7379 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 105,7379 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 92,208 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 620,087 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 702,41 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 200,8419 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 663,374 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 820,9289 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.365,784 | m2 |
| 63 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 32,0685 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Chương 5, E-HSMT | 556,1198 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 | Chương 5, E-HSMT | 11,3172 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 35,113 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng lan can bằng inox (phụ kiẹn kèm theo đầy đủ….) | Chương 5, E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 69 | Thanh chống trượt cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 58,8 | m |
| 70 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) | Chương 5, E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) | Chương 5, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng vách kính khung sắt kính cường lực dày 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 26,06 | m2 |
| 74 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,428 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 120,4 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18W) loại nổi | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1pha | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat loại 50A, 1pha | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat loại 100A, 1pha | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Dimer quạt loại 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 490 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 | Chương 5, E-HSMT | 560 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện bằng tole đặt âm tường 200x300x100 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt con sơn 2 sứ đơn đầu nhà | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 9 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D34 luồn dây | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 97 | Xếp gạch thẻ đánh dấu gạch xmcl 4x8x19 | Chương 5, E-HSMT | 563,5 | viên |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 100 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 102 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 2x6mm | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Co 90 | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thông dầm PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống xả tràn PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 108 | Đào hào tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 19,964 | m3 |
| 109 | Gia công đóng cọc tiếp dịa đồng D20 L=2,4m | Chương 5, E-HSMT | 13 | cọc |
| 110 | Đắp đất hào tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 19,964 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 60mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m, H=2,0m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống STK D42 đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Tăng đơ D6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Đai sắt cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Phun thuốc chlorpyrifos lentrk 40ec liều lượng 1,5lit/m2 | Chương 5, E-HSMT | 318 | m2 |
| 121 | Đào hào ngoài nhà xử lý mối mọt, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 122 | Đắp đất trộn dung dịch chlorpyrifos lentrk 40ec liều lượng (15 lít/m3 đất) | Chương 5, E-HSMT | 26,34 | m3 |
| B | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương 5, E-HSMT | 37 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV-VIII | Chương 5, E-HSMT | 113 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống lọc PVC D140 | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống chống PVC D168 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cáp treo bơm inox | Chương 5, E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút STK D50 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống STK D50 | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Gia công & lắp đặt bích tròn ĐK=191 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 14 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,3754 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,2274 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,6858 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,0536 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt tấm nắp miệng giếng + sơn 2 nước (phụ kiện kèm theo bản lề, ổ khoá…) | Chương 5, E-HSMT | 0,7319 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm pentax 6s 48-5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt CB 3pha 25A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ sắt ống D90x4 đỡ đường dây điện | Chương 5, E-HSMT | 6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi