Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750904-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200750875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 10:20:00 đến ngày 2020-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,179,447,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GỜ THU NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III 4 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 0,8 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 2,7 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III 16 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 10,7 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 0,171 100m2
7 Crêfin d=90 1 cái
8 Lưới chắn rác 1 cái
9 Bu lông D18 8 cái
B HẠNG MỤC: BỂ LỌC ĐẦU NGUỒN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,6 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 11,5 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,4 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 10,8 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1295 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 19 cái
10 Thi công tầng lọc cát 0,012 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,01 100m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,01 100m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,765 100m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 31,8 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 34,8 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 13,92 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 48,72 m2
18 Ống nhựa D50 6 m
19 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm 1 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 cái
C HẠNG MỤC: Tuyến M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 50,94 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 118,87 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8491 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm 6,9 100 m
5 Lắp đặt chếch nhựa D50 43 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,06 m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 0,06 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,05 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,32 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,032 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,6 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 1,35 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,224 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0298 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1712 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 0,188 m3
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 5 cái
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA SỐ 01 (50M3)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,7 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III 51,26 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,72 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 4,87 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 12,4 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 9,08 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,98 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,19 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,28 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,4035 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1617 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7901 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0658 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0056 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,054 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1002 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1188 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 1,0264 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0228 100m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0551 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0099 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 52,8 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 40 m2
26 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 40 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 36,13 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước 65 m2
29 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 2 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
32 Ống nhựa D50 1,2 m
33 Ống nhựa D20 1,2 m
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA SỐ 2,3,4 (50M3)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III 120 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,28 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 14,62 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 37,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 27,23 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,94 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,58 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,64 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,2 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 5,4 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,4 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 3,1 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1 100m2
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 158,4 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 120 m2
23 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 120 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 108,39 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước 195 m2
26 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 6 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 6 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
29 Ống nhựa D50 3,6 m
30 Ống nhựa D20 3,6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->