Gói thầu: Gói thầu xây lắp Láng nhựa đường số 11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Láng nhựa đường số 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 13:42:00 đến ngày 2020-07-30 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,900,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | 100m |
| 2 | Đánh cấp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,646 | 100m3 |
| 6 | Đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.078,798 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,599 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,599 | 100m2 |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 cọc tiêu biển báo, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| C | PHẦN CỐNG NGANG KM0+610 D150 | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,789 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 7 | Ống cống d=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Jonit d=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất lưng cống công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,345 | m3 |
| 12 | Đắp đất lưng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| D | PHẦN VÒNG VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất để đắp vòng vây đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 4 | Phá đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi