Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:46:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,616,519,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Công trình | |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,79 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,2452 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6724 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng gạch máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2459 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2495 | m3 |
| D | NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2644 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,442 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0177 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2746 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5341 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1311 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8517 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7673 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2558 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7772 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4507 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7181 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3633 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7522 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1309 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9239 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6267 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3938 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1253 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1745 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,522 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3777 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,63 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2545 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2068 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4874 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6544 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6367 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1342 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7033 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7795 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5547 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9107 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3603 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0569 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1389 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2058 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4106 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4878 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1325 | m3 |
| 72 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,305 | m3 |
| 73 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7516 | m3 |
| 74 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 75 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (Xây ốp trụ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7035 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1018 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1018 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9092 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | 100m2 |
| 80 | Tấm úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | md |
| 81 | Thép bậc thăm mái (Ống thép INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7255 | kg |
| 82 | Tấm cửa thăm mái dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9352 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8304 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1048 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6256 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,9106 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8212 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5784 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8844 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,6062 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,4694 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 95 | Gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1128 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,3146 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,584 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,4694 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,1146 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,954 | m2 |
| 101 | Đắp nổi dhi tiết trang trí 700x700 (GTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lô gô biển tên tường đắp nổi (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Thép INOX lan can cầu thang + Hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,098 | kg |
| 104 | Trụ cái INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Vật liệu phụ (Bu lông, vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 106 | Thép INOX lan can Hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,1961 | kg |
| 107 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,18 | md |
| 108 | Khuôn cửa thép (Khuôn đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | md |
| 109 | Cửa đi khuôn thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,728 | m2 |
| 110 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 111 | Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,152 | m2 |
| 112 | Cửa chớp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7852 | m2 |
| 113 | Vach kính khung nhôm khuôn bao tiết diện 36x78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m2 |
| 114 | Hoa sắt cửa (Thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,6736 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,864 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4915 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6188 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0066 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2032 | tấn |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Đèn lốp trần tròn bóng LED (24W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (600W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (300W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 135 | Chiêt áp Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 136 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 137 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 138 | Đế Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Tủ điện KT 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 152 | Lắp đặt dây tiếp địa CU 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 153 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 154 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 155 | Bảng nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 156 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m3 |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 163 | Thép chữa + Bật thép C D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 164 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 165 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 166 | Ống PVC D25 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 168 | Thép dẹt 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 171 | Ống lồng PVC d 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Móc gĩư ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terazo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh (1 chỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế học sinh (1 chỗ cho loại bàn 1 chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bàn học sinh (2 chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 4 | Ghế học sinh (1 chỗ cho loại bàn 2 chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tủ đựng đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi