Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681734-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200681314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:46:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,616,519,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Công trình
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,79 m3
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,2452 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6724 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng gạch máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2459 100m3
5 Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2495 m3
7 Vận chuyển tiếp phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2495 m3
D NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0937 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2644 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,442 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0177 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2746 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5341 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1311 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8517 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7673 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2558 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7772 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4507 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6498 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7181 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3633 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7522 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,395 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1309 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9239 m3
26 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6267 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3938 m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5043 100m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1253 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4788 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1745 m3
32 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,522 m3
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3777 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,63 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2545 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3305 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cấu kiện
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2068 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4874 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6544 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4323 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6367 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1342 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7033 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0093 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7795 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5547 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9107 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3603 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0569 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1389 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2058 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6726 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4106 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7545 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4878 100m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,1325 m3
72 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,305 m3
73 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7516 m3
74 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
75 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (Xây ốp trụ cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7035 m3
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1018 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1018 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,9092 m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 100m2
80 Tấm úp nóc + máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 md
81 Thép bậc thăm mái (Ống thép INOX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7255 kg
82 Tấm cửa thăm mái dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9352 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8304 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1048 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6256 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,9106 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,8212 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5784 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,8844 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,6062 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,4694 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
95 Gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1128 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,3146 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.029,584 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,4694 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,1146 m2
100 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,954 m2
101 Đắp nổi dhi tiết trang trí 700x700 (GTT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lô gô biển tên tường đắp nổi (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Thép INOX lan can cầu thang + Hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,098 kg
104 Trụ cái INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Vật liệu phụ (Bu lông, vít...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
106 Thép INOX lan can Hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,1961 kg
107 Khuôn cửa thép (Khuôn kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,18 md
108 Khuôn cửa thép (Khuôn đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 md
109 Cửa đi khuôn thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,728 m2
110 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
111 Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,152 m2
112 Cửa chớp thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7852 m2
113 Vach kính khung nhôm khuôn bao tiết diện 36x78 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 m2
114 Hoa sắt cửa (Thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,6736 kg
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,864 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4915 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6188 100m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0066 100m2
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2032 tấn
120 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Đèn lốp trần tròn bóng LED (24W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (600W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (300W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
132 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
135 Chiêt áp Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
136 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
137 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
138 Đế Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
139 Tủ điện KT 600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
145 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
146 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
147 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
150 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
151 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
152 Lắp đặt dây tiếp địa CU 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
153 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
154 Hộp đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
155 Bảng nội qui, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
156 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
157 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,248 m3
158 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,248 m3
159 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
160 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
161 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
162 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
163 Thép chữa + Bật thép C D10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
164 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
165 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
166 Ống PVC D25 L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Quả
168 Thép dẹt 20x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
171 Ống lồng PVC d 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
174 Móc gĩư ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
E SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch terazo 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470 m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh (1 chỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Ghế học sinh (1 chỗ cho loại bàn 1 chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bàn học sinh (2 chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
4 Ghế học sinh (1 chỗ cho loại bàn 2 chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
5 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Bảng viết chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tủ đựng đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->