Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200751174-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200703256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 08:46:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,026,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,41 m3
2 Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8848 m3
3 Đào hố móng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,388 m3
4 Lắp đặt ống PVC D200 dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
5 Phá đá, thủ công, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,117 m3
7 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8521 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,734 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3209 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
13 GCLD cốt thép tường, D 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
14 GCLD cốt thép, cốt thép tường, D= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4014 tấn
16 GCLD thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3302 100m2
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt đốt lọc đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 rọ
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B ĐƯỜNG ỐNG
C Tuyến ống
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4904 100m2
2 Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.782,39 m3
3 Đắp đất nền móng công trình thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.702,638 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN125mm, dày 7,4mm, phương pháp hàn gia nhiệt, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 90mm, dầy 5,4mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,216 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 40mm, dày 2,4mm, nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Hố van xả khí
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
2 Lắp măng sông HDPE D32, ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
3 Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m
5 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
6 Hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
E Hố van xả cặn
1 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,244 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7556 m3
4 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2061 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0433 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3028 m3
7 Ván khuôn tấm đanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 100m2
8 GC, LD cốt thépTấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 1tấn
9 Lắp dựng tấm đan <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt van mặt bích DN125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
12 Lắp tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 125, dày 7,4 mm, phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
F Van chia nước (loại 1)
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt van ren ngoài, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
G Hố van chia nước loại 2
1 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2822 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4389 m3
4 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 m3
7 Ván khuôn tấm đanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m2
8 GC, LD cốt thépTấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 1tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp tê nhựa giảm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H Gia cố ống K0+K+16,5 tuyến chính
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
2 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0147 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
I Gia cố tuyến ống qua suối
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 rọ
J Gia cố tại K0+20,6 nhánh 3-1
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
2 Gia công giá treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 tấn
3 Lắp đặt giá treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 tấn
K Xử lý qua đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
L Cọc tim tuyến
1 Bê tông cọc đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0598 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
3 GC, LD cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 1tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 100m2
M BỂ CHỨA
N Bể lắng cát
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,389 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4408 m3
5 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 GCLD cốt thép tường, D=6mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
7 GCLD cốt thép, cốt thép tường, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 tấn
8 GCLD cốt thép dầm, đường kính D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 100m2
11 Lắp đặt van mặt bích DN125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O Bể lọc, chứa
1 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,962 m3
2 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,125 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9131 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,003 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép D=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4906 tấn
10 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2063 tấn
11 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2914 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng D=16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0601 tấn
14 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép D=6;8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0979 tấn
15 Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2414 m3
16 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1321 1tấn
17 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1606 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
19 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m3
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m3
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
28 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
P TRỤ VÒI, CẤP NƯỚC
Q Trụ vòi
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 100m2
7 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 100m2
8 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 LĐ cút STK nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 LĐ tê STK nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Tê rô đầu ống STK D 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
R Cấp nước hộ gia đình
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 100m
6 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
8 Đào đường ống, <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4 m3
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
10 Hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
S Vận chuyển
1 Vận chuyển vật tư, thiết bị (phần chưa tính cước vận chuyển) từ Đà Nẵng đến chân CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->