Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200751174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 08:46:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,026,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8848 | m3 |
| 3 | Đào hố móng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,388 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D200 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8521 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,734 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3209 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép tường, D 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép, cốt thép tường, D= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4014 | tấn |
| 16 | GCLD thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đốt lọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| C | Tuyến ống | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4904 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.782,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.702,638 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN125mm, dày 7,4mm, phương pháp hàn gia nhiệt, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 90mm, dầy 5,4mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,216 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 40mm, dày 2,4mm, nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Hố van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp măng sông HDPE D32, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| E | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,244 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3028 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 1tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích DN125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 125, dày 7,4 mm, phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| F | Van chia nước (loại 1) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren ngoài, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| G | Hố van chia nước loại 2 | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 1tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp tê nhựa giảm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Gia cố ống K0+K+16,5 tuyến chính | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| I | Gia cố tuyến ống qua suối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | rọ |
| J | Gia cố tại K0+20,6 nhánh 3-1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Gia công giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | tấn |
| K | Xử lý qua đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| L | Cọc tim tuyến | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0598 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 3 | GC, LD cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 1tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | 100m2 |
| M | BỂ CHỨA | |||
| N | Bể lắng cát | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,389 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4408 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | GCLD cốt thép tường, D=6mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép, cốt thép tường, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép dầm, đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích DN125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | Bể lọc, chứa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,962 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9131 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4906 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng D=16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép D=6;8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2414 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | 1tấn |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 7,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| P | TRỤ VÒI, CẤP NƯỚC | |||
| Q | Trụ vòi | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | LĐ cút STK nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê STK nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tê rô đầu ống STK D 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| R | Cấp nước hộ gia đình | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 8 | Đào đường ống, <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 10 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| S | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, thiết bị (phần chưa tính cước vận chuyển) từ Đà Nẵng đến chân CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi