Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743706-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20200740495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2020 (ngân sách đảm bảo tự chi tại đơn vị - Vận tải)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:43:00 đến ngày 2020-08-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU BỂ NGẦM XĂNG DẦU 30M3
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cấu kiện
2 Phá dỡ Tường gạch hố van (tường xây gạch chiều dày tường <=22cm) -nt- 1,32 m3
3 Phá dỡ nền hố van (bê tông không cốt thép) -nt- 0,45 m3
4 Đào xúc cát hố bồn bằng thủ công -nt- 113,591 m3
5 Tháo đường ống công nghệ khu vực bồn và vận chuyển đến vị trí tập kết: -nt- 2 hệ thống
6 Di dời bồn ra khỏi bể, và vận chuyển đến vị trí tập kết: -nt- 2 bồn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay -nt- 13,34 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch -nt- 5,6 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay -nt- 6,232 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm -nt- 15,6 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm -nt- 4,6 1m
12 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép -nt- 0,387 m3
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái -nt- 24,14 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép -nt- 1,266 m3
15 Tháo dỡ máy bơm cấp phát xăng dầu, vận chuyển đến vị trí tập kết -nt- 2 Hệ thống
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 7,62 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm -nt- 1,128 m3
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m -nt- 3,48 tấn
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm -nt- 0,393 m3
20 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép -nt- 0,304 m3
21 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép -nt- 0,24 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 2,925 m3
23 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép -nt- 0,2295 m3
24 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép -nt- 0,081 m3
25 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm -nt- 3 cây
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: V= V : H*S =12,3*((8,2+9,2)*3,2/2) = 342,432 -nt- 1,5427 100m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III -nt- 34,2432 m3
28 Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 -nt- 17,712 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,1771 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 -nt- 8,856 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,586 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,2609 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0342 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,1243 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè -nt- 0,1868 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt- 19,55 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,24 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,2 m3
39 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 21,24 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 115,29 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 120,33 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0341 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,1403 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,1146 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,122 m3
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 235,62 m2
47 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 2,7 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 -nt- 0,972 m3
49 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 3,36 m3
50 Gia công lắp đặt nắp Hố van -nt- 3 cái
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 19,2 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 14,4 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 2,1871 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,6754 100m3
55 Rải giấy dầu lớp cách ly -nt- 0,6954 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 -nt- 6,954 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,0548 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,0365 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 0,0183 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 0,324 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,0244 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,0429 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,0604 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,9056 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 0,272 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0116 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0669 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,06 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,768 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0424 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0915 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,0976 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,488 m3
74 Cấy sắt, Sika kết nối sán mới và sàn củ -nt- 1 ct
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái -nt- 0,1624 100m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,1392 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0148 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0858 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m -nt- 0,1556 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,624 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,902 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 0,638 m3
83 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,752 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 8,16 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 8,88 m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm -nt- 0,0046 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,0064 100m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,128 m3
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,0162 100m3
90 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn TĐ -nt- 2 cái
91 Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 -nt- 2,248 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,0225 100m3
93 Rải giấy dầu lớp cách ly -nt- 0,1124 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 -nt- 1,124 m3
95 Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 -nt- 0,516 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,0026 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 -nt- 0,258 m3
98 Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 -nt- 1,172 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,0117 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 -nt- 0,586 m3
101 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 3,576 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 26,12 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 20,04 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 2,8 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 8,16 m2
106 Trát sê nô, vữa XM mác 75 -nt- 11,664 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 -nt- 25,2 m
108 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 82,168 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 70,8 m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 47,24 m2
111 Trát mái, vữa XM mác 100 -nt- 47,24 m2
112 Láng hồ dầu -nt- 47,24 m2
113 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn -nt- 12 m2
114 Cung cấp cửa xếp (CX) -nt- 12 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 3,12 m2
116 Cung cấp cửa sổ (S) -nt- 3,12 m2
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm -nt- 0,14 100m
118 Cung cấp lắp đặt ống tràn -nt- 1 m
119 Cung cấp lắp đặt Phểu chắn rác Inox SUS 304 -nt- 4 cái
120 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,076 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 0,152 m2
B KHU BỂ NGẦM XĂNG DẦU 50M3
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg -nt- 112 cấu kiện
2 Phá dỡ Tường gạch hố van (tường xây gạch chiều dày tường <=22cm) -nt- 6,29 m3
3 Phá dỡ nền hố van (bê tông không cốt thép) -nt- 0,68 m3
4 Đào xúc cát hố bồn bằng thủ công -nt- 194,5296 m3
5 Tháo đường ống công nghệ khu vực bồn và vận chuyển đến vị trí tập kết -nt- 2 hệ thống
6 Di dời bồn ra khỏi bể, và vận chuyển đến vị trí tập kết -nt- 2 bồn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay -nt- 19,69 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch -nt- 3,08 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay -nt- 9,165 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm -nt- 22,9742 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,3491 100m3
12 Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 -nt- 18,33 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,1833 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 -nt- 9,165 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,5924 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,2145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0478 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,106 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè -nt- 0,1657 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt- 19,69 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,2131 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,0656 m3
23 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 23,3766 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 126,727 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 132,375 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0334 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,138 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,1101 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,468 m3
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 259,102 m2
31 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 3,08 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 -nt- 0,648 m3
33 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,792 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 10,24 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 7,68 m2
36 Gia công lắp đặt nắp Hố van: -nt- 2 cái
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 2,1074 100m3
38 Rải giấy dầu lớp cách ly -nt- 0,754 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 -nt- 7,54 m3
C CẠO RỈ, CẠO SƠN BỒN + ỐNG
1 Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép (2*pi*r*h) -nt- 754,0537 m2
2 Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép (2*pi*r*h) -nt- 157,9307 m2
3 Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép (2*pi*r*h) -nt- 1.553,5464 m2
4 Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị, Sơn EPOXY màu xám bạc -nt- 675,4857 1m2
5 Sơn chống rỉ kết cấu thép, Sơn EPOXY màu xám ghi xám -nt- 78,568 1m2
D HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ XĂNG - DẦU KHU BỂ NGẦM
1 Cạo rỉ các kết cấu thép -nt- 6,3538 m2
2 Thử áp lực bằng bể nước, Dung tích bể 10m3 -nt- 3 bồn
3 Sơn bể, Sơn nhũ tương 2 nước h<4 m -nt- 6,3538 10m2
4 Quấn vải thủy tinh 2 lớp -nt- 63,538 m2
5 Lắp đặt bể chứa 10m3 (Vật tư CĐT cấp) -nt- 3 bồn
6 Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 90 -nt- 0,22 100m
7 Lắp đặt co thép, Loại co 114x90 -nt- 2 cái
8 Lắp đặt co thép, Loại co 90 -nt- 5 cái
9 Lắp đặt T90 -nt- 1 cái
10 Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 114/ Py 10-0,73 -nt- 2 1 cặp bích 2 cái
11 Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 90/ Py 10-0,73 -nt- 3 1 cặp bích 2 cái
12 Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy100 - Py 16 -nt- 3 cái
13 Cung cấp, lắp đặt nắp bồn -nt- 3 cái
14 Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối nhập -nt- 3 cái
15 Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối xuất -nt- 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt đường ống đo dầu -nt- 3 cái
17 Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 60 -nt- 0,42 100m
18 Lắp đặt co thép, Loại co 60 -nt- 12 cái
19 Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 60 - Py 16 -nt- 6 1 cặp bích 2 cái
20 Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy60 - Py 16 -nt- 3 cái
21 Cung cấp, lắp đặt hệ thống van xã khí -nt- 3 cái
22 Lắp đặt co thép, Loại co 60 -nt- 6 cái
23 Cung cấp, lắp đặt van thở+Bình ngăn tia lửa điện với ống -nt- 3 cái
24 Lắp đặt lổ van thở với bồn -nt- 3 cái
25 Lắp đặt trụ bơm (vật tư CĐT cấp) -nt- 1 cái
26 Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống công nghệ thổi khô ống bằng khí nén -nt- 1 ht
27 Bơm nước đầy tạo ổn định bể, thử bền, thử kín bể thép bằng máy bơm nước 5CV: 1ca/1bể, thổi khô bằng máy khí nén 56m3/h: 1ca/1 bể, 2 công /1 bể -nt- 2 bồn
28 Cạo rỉ các kết cấu thép -nt- 7,8965 m2
29 Thử áp lực bằng bể nước, Dung tích bể 25m3 -nt- 2 bồn
30 Sơn bể, Sơn nhũ tương 2 nước h<4 m -nt- 7,8965 10m2
31 Quấn vải thủy tinh 2 lớp -nt- 78,965 m2
32 Lắp đặt bể chứa 25m3 -nt- 2 bồn
33 Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 90 -nt- 0,12 100m
34 Lắp đặt co thép, Loại co 90 -nt- 2 cái
35 Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 90/ Py 10-0,73 -nt- 2 1 cặp bích 2 cái
36 Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy100 - Py 16 -nt- 2 cái
37 Cung cấp, lắp đặt nắp bồn -nt- 2 cái
38 Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối nhập -nt- 2 cái
39 Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối xuất -nt- 2 cái
40 Cung cấp, lắp đặt đường ông đo dầu -nt- 2 cái
41 Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 110 x 5 -nt- 0,14 100m
42 Lắp đặt co thép, Loại co 90 -nt- 2 cái
43 Lắp đặt co thép, Loại co 110 -nt- 2 cái
44 Lắp đặt nối giảm thép 110/90 -nt- 2 cái
45 Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 90 - Py 16 -nt- 2 1 cặp bích 2 cái
46 Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy90 - Py 16 -nt- 2 cái
47 Lắp đặt lổ van thở -nt- 3 cái
48 Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 60 -nt- 0,16 100m
49 Lắp đặt co thép, Loại co 60 -nt- 4 cái
50 Cung câp, lắp đặt van thở+Bình ngăn tia lửa điện với ống -nt- 2 cái
51 Lắp đặt lổ van thở với bồn -nt- 2 cái
52 Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống công nghệ thổi khô ống bằng khí nén -nt- 1 ht
53 Bơm nước đầy tạo ổn định bể, thử bền, thử kín bể thép bằng máy bơm nước 5CV: 1ca/1bể, thổi khô bằng máy khí nén 56m3/h: 1ca/1 bể, 2 công /1 bể -nt- 2 bồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->