Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2020 (ngân sách đảm bảo tự chi tại đơn vị - Vận tải) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:43:00 đến ngày 2020-08-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU BỂ NGẦM XĂNG DẦU 30M3 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ Tường gạch hố van (tường xây gạch chiều dày tường <=22cm) | -nt- | 1,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hố van (bê tông không cốt thép) | -nt- | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào xúc cát hố bồn bằng thủ công | -nt- | 113,591 | m3 |
| 5 | Tháo đường ống công nghệ khu vực bồn và vận chuyển đến vị trí tập kết: | -nt- | 2 | hệ thống |
| 6 | Di dời bồn ra khỏi bể, và vận chuyển đến vị trí tập kết: | -nt- | 2 | bồn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | -nt- | 13,34 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | -nt- | 5,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | -nt- | 6,232 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | -nt- | 15,6 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | -nt- | 4,6 | 1m |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | -nt- | 0,387 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 24,14 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | -nt- | 1,266 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ máy bơm cấp phát xăng dầu, vận chuyển đến vị trí tập kết | -nt- | 2 | Hệ thống |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 7,62 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | -nt- | 1,128 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | -nt- | 3,48 | tấn |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | -nt- | 0,393 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | -nt- | 0,304 | m3 |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | -nt- | 0,24 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 2,925 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | -nt- | 0,2295 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | -nt- | 0,081 | m3 |
| 25 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | -nt- | 3 | cây |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: V= V : H*S =12,3*((8,2+9,2)*3,2/2) = 342,432 | -nt- | 1,5427 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | -nt- | 34,2432 | m3 |
| 28 | Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 | -nt- | 17,712 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1771 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 8,856 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,586 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,2609 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0342 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1243 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | -nt- | 0,1868 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 19,55 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,24 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,2 | m3 |
| 39 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,24 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 115,29 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 120,33 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0341 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1403 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1146 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,122 | m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 235,62 | m2 |
| 47 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,7 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 0,972 | m3 |
| 49 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,36 | m3 |
| 50 | Gia công lắp đặt nắp Hố van | -nt- | 3 | cái |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,4 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,1871 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,6754 | 100m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,6954 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 6,954 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,0548 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0365 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -nt- | 0,0183 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 0,324 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,0244 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,0429 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0604 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,9056 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 0,272 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0116 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0669 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,06 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,768 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0424 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0915 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0976 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,488 | m3 |
| 74 | Cấy sắt, Sika kết nối sán mới và sàn củ | -nt- | 1 | ct |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,1624 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1392 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0148 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0858 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | -nt- | 0,1556 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,624 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,902 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 0,638 | m3 |
| 83 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,752 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,16 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,88 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | -nt- | 0,0046 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0064 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,128 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0162 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn TĐ | -nt- | 2 | cái |
| 91 | Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 | -nt- | 2,248 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0225 | 100m3 |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,1124 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 1,124 | m3 |
| 95 | Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 | -nt- | 0,516 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0026 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 0,258 | m3 |
| 98 | Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 | -nt- | 1,172 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0117 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 0,586 | m3 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,576 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,12 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,04 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,8 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,16 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,664 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | -nt- | 25,2 | m |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 82,168 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 70,8 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 47,24 | m2 |
| 111 | Trát mái, vữa XM mác 100 | -nt- | 47,24 | m2 |
| 112 | Láng hồ dầu | -nt- | 47,24 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | -nt- | 12 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa xếp (CX) | -nt- | 12 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 3,12 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa sổ (S) | -nt- | 3,12 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | -nt- | 0,14 | 100m |
| 118 | Cung cấp lắp đặt ống tràn | -nt- | 1 | m |
| 119 | Cung cấp lắp đặt Phểu chắn rác Inox SUS 304 | -nt- | 4 | cái |
| 120 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,076 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,152 | m2 |
| B | KHU BỂ NGẦM XĂNG DẦU 50M3 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | -nt- | 112 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ Tường gạch hố van (tường xây gạch chiều dày tường <=22cm) | -nt- | 6,29 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hố van (bê tông không cốt thép) | -nt- | 0,68 | m3 |
| 4 | Đào xúc cát hố bồn bằng thủ công | -nt- | 194,5296 | m3 |
| 5 | Tháo đường ống công nghệ khu vực bồn và vận chuyển đến vị trí tập kết | -nt- | 2 | hệ thống |
| 6 | Di dời bồn ra khỏi bể, và vận chuyển đến vị trí tập kết | -nt- | 2 | bồn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | -nt- | 19,69 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | -nt- | 3,08 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | -nt- | 9,165 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | -nt- | 22,9742 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,3491 | 100m3 |
| 12 | Cày xới 20cm nền đất dưới móng để lu lèn k90 | -nt- | 18,33 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1833 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 9,165 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,5924 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,2145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0478 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,106 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | -nt- | 0,1657 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 19,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2131 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,0656 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,3766 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 126,727 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 132,375 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0334 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,138 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1101 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,468 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 259,102 | m2 |
| 31 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,08 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 0,648 | m3 |
| 33 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,792 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,68 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt nắp Hố van: | -nt- | 2 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,1074 | 100m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,754 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 7,54 | m3 |
| C | CẠO RỈ, CẠO SƠN BỒN + ỐNG | |||
| 1 | Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép (2*pi*r*h) | -nt- | 754,0537 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép (2*pi*r*h) | -nt- | 157,9307 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép (2*pi*r*h) | -nt- | 1.553,5464 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị, Sơn EPOXY màu xám bạc | -nt- | 675,4857 | 1m2 |
| 5 | Sơn chống rỉ kết cấu thép, Sơn EPOXY màu xám ghi xám | -nt- | 78,568 | 1m2 |
| D | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ XĂNG - DẦU KHU BỂ NGẦM | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | -nt- | 6,3538 | m2 |
| 2 | Thử áp lực bằng bể nước, Dung tích bể 10m3 | -nt- | 3 | bồn |
| 3 | Sơn bể, Sơn nhũ tương 2 nước h<4 m | -nt- | 6,3538 | 10m2 |
| 4 | Quấn vải thủy tinh 2 lớp | -nt- | 63,538 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bể chứa 10m3 (Vật tư CĐT cấp) | -nt- | 3 | bồn |
| 6 | Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 90 | -nt- | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co thép, Loại co 114x90 | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép, Loại co 90 | -nt- | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt T90 | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 114/ Py 10-0,73 | -nt- | 2 | 1 cặp bích 2 cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 90/ Py 10-0,73 | -nt- | 3 | 1 cặp bích 2 cái |
| 12 | Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy100 - Py 16 | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nắp bồn | -nt- | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối nhập | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối xuất | -nt- | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đường ống đo dầu | -nt- | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 60 | -nt- | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co thép, Loại co 60 | -nt- | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 60 - Py 16 | -nt- | 6 | 1 cặp bích 2 cái |
| 20 | Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy60 - Py 16 | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống van xã khí | -nt- | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co thép, Loại co 60 | -nt- | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van thở+Bình ngăn tia lửa điện với ống | -nt- | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt lổ van thở với bồn | -nt- | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ bơm (vật tư CĐT cấp) | -nt- | 1 | cái |
| 26 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống công nghệ thổi khô ống bằng khí nén | -nt- | 1 | ht |
| 27 | Bơm nước đầy tạo ổn định bể, thử bền, thử kín bể thép bằng máy bơm nước 5CV: 1ca/1bể, thổi khô bằng máy khí nén 56m3/h: 1ca/1 bể, 2 công /1 bể | -nt- | 2 | bồn |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | -nt- | 7,8965 | m2 |
| 29 | Thử áp lực bằng bể nước, Dung tích bể 25m3 | -nt- | 2 | bồn |
| 30 | Sơn bể, Sơn nhũ tương 2 nước h<4 m | -nt- | 7,8965 | 10m2 |
| 31 | Quấn vải thủy tinh 2 lớp | -nt- | 78,965 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bể chứa 25m3 | -nt- | 2 | bồn |
| 33 | Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 90 | -nt- | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co thép, Loại co 90 | -nt- | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 90/ Py 10-0,73 | -nt- | 2 | 1 cặp bích 2 cái |
| 36 | Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy100 - Py 16 | -nt- | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nắp bồn | -nt- | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối nhập | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cỗ ống nối xuất | -nt- | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đường ông đo dầu | -nt- | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 110 x 5 | -nt- | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co thép, Loại co 90 | -nt- | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co thép, Loại co 110 | -nt- | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm thép 110/90 | -nt- | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bích thép, Loại bích Dy 90 - Py 16 | -nt- | 2 | 1 cặp bích 2 cái |
| 46 | Lắp đặt van nối bằng phương pháp mặt bích, Loại van Dy90 - Py 16 | -nt- | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt lổ van thở | -nt- | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đường ống tuyến chính - bọc một lớp vải thủy tinh S = 3mm + - 0,5 loại ống 60 | -nt- | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co thép, Loại co 60 | -nt- | 4 | cái |
| 50 | Cung câp, lắp đặt van thở+Bình ngăn tia lửa điện với ống | -nt- | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt lổ van thở với bồn | -nt- | 2 | cái |
| 52 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống công nghệ thổi khô ống bằng khí nén | -nt- | 1 | ht |
| 53 | Bơm nước đầy tạo ổn định bể, thử bền, thử kín bể thép bằng máy bơm nước 5CV: 1ca/1bể, thổi khô bằng máy khí nén 56m3/h: 1ca/1 bể, 2 công /1 bể | -nt- | 2 | bồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi