Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh (từ nhà ông Trần Văn Chuột đến cống 4 Bừng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748854-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh (từ nhà ông Trần Văn Chuột đến cống 4 Bừng)
Số hiệu KHLCNT 20200745610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 08:02:00 đến ngày 2020-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,442,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp I 1,4155 100m3
2 Đào nền đường máy đầm 9T, máy ủi <=110cv, độ chặt yêu cầu k=0,9 7,5319 100m3
3 Cung cấp đất dính 7,5319 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,4784 100m3
5 Ni lông lót 28,2261 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường , chiều dày mặt đường <= 25cm, Mác 200 đá 1x2 339,022 m3
7 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông 3,8335 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 17,7754 tấn
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,624 m3
10 Đắp đất nền móng thủ công độ chặt Y/C K=0,90 1,176 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,56 m3
12 Ván khuôn gỗ móng, móng vuông, chữa nhật 0,056 100m2
13 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 4 bộ
14 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giác 3 bộ
B Phần cầu
1 Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 1 0,1256 100m3
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 6,48 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,4428 100m2
4 Nilon lót 0,216 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,2489 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,4845 tấn
7 SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7947 tấn
8 SX kết cấu thép thành bình bể 0,0537 tấn
9 lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuôn, chữa nhật thành bể 0,0537 tấn
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I 0,72 100m
11 Phá dõ cột trụ bê tông cốt thép 0,162 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300 đá 1x2 5,655 m3
13 Ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảng 0,6654 100m2
14 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <= 10 mm 0,3269 tấn
15 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <= 18mm 0,3011 tấn
16 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính > 18mm 0,8516 tấn
17 SX kết cấu thép nắp bình bể 0,0118 tấn
18 lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuôn, chữa nhật nắp bể 0,0118 tấn
19 Bê tông móng, mố trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 4,228 m3
20 Bê tông móng, mố trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mác 300, đá 1x2 0,03 m3
21 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu 0,2897 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm 0,0188 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm 0,0981 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm 0,0373 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm 0,113 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm 0,1332 tấn
27 SX kết cấu thép nắp bình bể 0,0891 tấn
28 lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữa nhật nắp bể 0,0891 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông mác 250, đá 1x2 6,75 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu máng 0,444 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=10m 0,4895 Tấn
32 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM mac 75 37,5 m2
33 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm 0,6 100m
34 Lắp đặt ốngthép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm 0,135 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->