Gói thầu: gói thầu số 1: toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680143-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200663922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong gia đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:54:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,141,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC 2A.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,2954 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,0068 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 1,8019 100m3
4 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 14,534 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 8,6208 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 34,231 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật 0,5792 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,3965 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 1,3762 tấn
10 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 9,6045 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 1,1292 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,3203 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 1,4405 tấn
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 96,2601 m3
15 Cát nền 63,9293 M3
16 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 24,7375 m3
17 Ni lông lót 14,04 M2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 1,404 m3
19 Kẻ roon 14,04 M2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 3,541 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 7,254 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 8,25 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,5075 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 2,6796 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,2767 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 1,5949 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,2719 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 1,661 tấn
29 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 39,4992 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 4,7889 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,3307 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 1,7521 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m 0,6446 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,9864 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 4,9996 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m 0,0592 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 59,8663 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái 7,1572 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 4,6144 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 0,0365 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 2,5684 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2248 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0677 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,4089 tấn
45 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 3,8766 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 0,4057 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0321 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,148 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,0464 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 0,2166 tấn
51 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 93,76 m2
52 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 174,105 m2
53 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 344,38 m2
54 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 48,292 m2
55 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 186,2 m
56 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 98,42 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 98,42 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 660,537 m2
59 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 103,512 m2
60 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 557,025 m2
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 1,8864 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 39,0726 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 46,6335 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 2,6698 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 4,1904 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 4,1824 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 5,2661 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 4,5216 m3
69 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 380,385 m2
70 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 14,8323 m2
71 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 111,4772 m2
72 Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 575,149 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm 95,04 m2
74 ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch ceramic 250x400mm 112,8 m2
75 ốp chân tường. viền tường. viền trụ. cột. kích thước gạch ceramic 120x400mm 9,756 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường 506,6945 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường 575,149 m2
78 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 506,6945 m2
79 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 575,149 m2
80 Ốp Đá da 21,84 m2
81 Lát nền. sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhám 52,52 m2
82 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 52,52 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 26,26 m2
84 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 192,4 m
85 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 400x400mm 436,54 m2
86 Lát đá bậc tam cấp. PCB40 4 m2
87 Lát đá bậc tam cấp. PCB40 11,18 m2
88 Lát đá bậc cầu thang. PCB40 23,935 m2
89 Lắp dựng cửa khung nhôm 130,78 m2
90 Cửa đi khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700). không chia ô 85,46 M2
91 Cửa sổ khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700). không chia ô 41 M2
92 Cửa sổ khung nhôm. kính trong dày 5ly. sơn tĩnh điện (hệ 700) 4,32 M2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 14,875 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 47,66 m2
95 Vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) 62,535 M2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,875 m2
97 Hoa sắt cửa 55,875 M2
98 Lắp dựng lan can sắt 9,3644 m2
99 Lan can sắt. thép vuông 20x20x1.5mm 9,3644 M2
100 Lắp dựng lan can Inox 67,02 m2
101 Lan can inox vuông 14x14x1.5mm. cách khoảng a114 hành lang 67,02 M2
102 Tay vịn sắt D60 dày 1.5mm 13,7 Mét
103 Lắp dựng lam che nắng 18,2 m2
104 Lam che nắng nhôm hộp 100x50x1.5mm 18,2 M2
105 Tay vịn gỗ căm xe D60. đánh bóng sơn PU hồn thiện 15,35 mét
106 Tay vịn gỗ căm xe D80. đánh bóng sơn PU hồn thiện 11,42 mét
107 Trụ cái cầu thang 1 Trụ
108 Lắp dựng Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện 13,44 m2
109 Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện 13,44 M2
110 Tay vịn bằng inox D40 dày 1.5mm 14 Mét
111 Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm. khung chìm 51,8 M2
112 Trần phẳng bằng tấm thạch cao. khung chìm 207,72 M2
113 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 259,52 m2
114 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 259,52 m2
115 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên. ngói 11viên/m2 XM PCB40 360,9782 m2
116 Lát gạch Bát tràng 300x300mm trên mái bê tông 10,36 m2
117 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4734 100m3 đất nguyên thổ
118 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 2,161 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 1,68 m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,163 100m3
121 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,529 m3
122 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0978 tấn
123 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0302 tấn
124 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp 0,044 100m2
125 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 10,98 m3
126 Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 52,744 m2
127 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 10,12 m2
128 Lắp đặt đèn compact 4U 40W 32 bộ
129 Lắp đặt đèn compact 2U 20W 20 bộ
130 Đèn dowlight 20W 24 bộ
131 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V 12 cái
132 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều-16A/220V 4 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V 24 cái
134 Lắp đặt quạt trần 16 cái
135 Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA 6 cái
136 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 4 cái
137 Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA 4 cái
138 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA 5 cái
139 Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA 8 cái
140 Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA 1 cái
141 Lắp đặt MCB-3P-63A-10kA 4 cái
142 Lắp đặt MCCB-3P-125A-25kA 1 cái
143 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 340 m
144 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 260 m
145 Lắp đặt dây đơn 4mm2 60 m
146 Lắp đặt dây đơn 6mm2 125 m
147 Lắp đặt dây đơn 10mm2 32 m
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 400 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 160 m
150 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn D85/65 100 m
151 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn D195/150 50 m
152 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module 4 cái
153 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module 1 Cái
154 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module 2 Cái
155 Tủ báo cháy trung tâm 2 kênh 1 hộp
156 Đầu báo khói 24 bộ
157 Nút nhấn khẩn 2 bộ
158 Chuông báo cháy 6 bộ
159 Đèn báo cháy 6 bộ
160 Dây truyền tín hiệu 2x0.75mm2 30 m
161 Cáp trục chính truyền tín hiệu 10x2x0.75mm2 30 m
162 Cáp chống cháy 2.5mm2 105 m
163 Đèn chiếu sáng khẩn EMER 2x10w 12 bộ
164 Hộp kỹ thuật cáp trục chính 5 cái
165 Hộp kỹ thuật đấu nối và rẽ nhánh ống D20 5 Cái
166 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 35 m
167 MCB 1P 6A 1 cái
168 MCB 1P 10A 2 cái
169 MCB 3P 16A 1 cái
170 MCB 3P 25A 1 cái
171 Cáp chống cháy 4mm2 3 m
172 Lắp đặt lavabo + bộ vòi trẻ em 16 bộ
173 Lắp đặt xí bệt + bộ vòi trẻ em 20 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu treo cho trẻ em 12 bộ
175 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
176 Lắp đặt phễu thu D60 16 cái
177 Lắp đặt cầu chắn rác D90 14 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm 0,298 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm 0,214 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm 0,416 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm 0,262 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm 0,012 100m
183 Lắp đặt van khóa D49 1 cái
184 Lắp đặt van khóa D34 4 cái
185 Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D34 1 cái
186 Lắp đặt mối nối mềm D49 1 cái
187 Lắp đặt Co nhựa D = 42 6 cái
188 Lắp đặt Co nhựa D = 34 2 cái
189 Lắp đặt Co nhựa D = 27 8 cái
190 Lắp đặt Co nhựa D = 21 14 cái
191 Lắp đặt Co 90o ren trong nhựa PVC D21 48 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa D = 42 2 cái
193 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 1 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 8 cái
195 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 22 cái
196 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 49x42 1 cái
197 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 42x34 1 cái
198 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 4 cái
199 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 32 cái
200 Lắp đặt Nối nhựa D = 42 1 cái
201 Lắp đặt Nối nhựa D = 34 2 cái
202 Lắp đặt Nối nhựa D = 27 2 cái
203 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 42x34 2 cái
204 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 34x27 2 cái
205 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 27x21 4 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm 0,427 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm 1,885 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm 0,252 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm 0,074 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm 0,058 100m
211 Lắp đặt thông tắc sàn D114 4 cái
212 Lắp đặt thông tắc sàn D60 4 cái
213 Lắp đặt Co nhựa D = 114 4 cái
214 Lắp đặt Co nhựa D = 90 17 cái
215 Lắp đặt Co nhựa D = 60 16 cái
216 Lắp đặt Co nhựa D = 49 16 cái
217 Lắp đặt Co nhựa D = 42 12 cái
218 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 20 cái
219 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 4 cái
220 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 8 cái
221 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 16 cái
222 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 16 cái
223 Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 114 4 cái
224 Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 90 12 cái
225 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x60 8 cái
226 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 4 cái
227 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 90 4 cái
228 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 60 20 cái
229 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 114x60 4 cái
230 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 8 cái
231 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x49 12 cái
232 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x42 8 cái
233 Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 90x60 4 cái
234 Lắp đặt nút bịt D114 4 cái
235 Lắp đặt nút bịt D60 4 cái
236 Lắp đặt nối thông tắc D114 4 cái
237 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D114 4 cái
238 Lắp đặt nối thông tắc D60 4 cái
239 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D60 4 cái
240 Nắp lưới chống côn trùng D90 2 Cái
241 Cấu chắn rác D90 15 cái
242 Kẹp thép neo ống D90 90 Cái
243 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. chiều dày 12.7mm 0,604 100m
244 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. chiều dày 11.8mm 0,048 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm 0,55 100m
246 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm 1,9 100m
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm 0,07 100m
248 Lắp đặt van khóa D42 1 cái
249 Lắp đặt van điện từ D34 1 cái
250 Lắp đặt Co nhựa D = 42 3 cái
251 Lắp đặt Co nhựa D = 27 1 cái
252 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 2 cái
253 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 27 6 cái
254 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 12 cái
255 Lắp đặt nối uPVC D42 5 cái
256 Lắp đặt nối uPVC D27 12 cái
257 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 12 Cái
258 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 3kg 12 Cái
259 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 4kg 12 Cái
260 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện 12 Cái
261 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở nối đất 1 hộp
262 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16xL2400 10 cọc
263 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 53 m
264 Lắp đặt cầu thu sét bán kính bảo vệ 58m 1 cái
265 Bộ nối ở đầu trụ 1 bộ
266 Trụ đỡ kim STK D=42. L=3m 1 Trụ
267 Bộ chân đế lắp trên mái 1 Bộ
268 Cáp lụa 6mm2 12 m
269 Bộ tăng đơ dây trần 4 Bộ
270 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 12 m
271 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II 16,196 1m3 đất nguyên thổ
272 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 0,1616 m3
273 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0053 100m3 đất nguyên thổ
274 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 0,0751 m3
275 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 0,0751 m3
276 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,0003 100m3
277 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 0,0585 m3
278 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0048 tấn
279 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 0,0078 100m2
280 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 0,195 m3
281 Trát tường trong dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 3,12 m2
282 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 0,52 m2
B KHỐI PHÒNG HỌC 2 B.
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,1963 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 4,7652 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 1,7024 100m3
4 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 14,249 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 5,454 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 31,6742 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật 0,5868 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,4027 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 1,3762 tấn
10 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 9,099 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 1,136 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,2825 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 1,3246 tấn
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 90,687 m3
15 Cát nền 59,1657 M3
16 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 23,964 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 3,39 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,4811 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 6,864 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 7,86 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 2,5072 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,2627 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 1,4029 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,2579 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 1,4689 tấn
26 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 36,7428 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 4,6375 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,455 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 2,0634 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m 0,3857 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,9864 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 4,9996 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m 0,0429 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 57,5711 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái 6,882 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 4,5559 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 0,0365 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 2,5684 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2248 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0677 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,4089 tấn
42 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 3,7426 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 0,3927 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0321 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,148 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,0436 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m 0,2033 tấn
48 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 89,44 m2
49 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 169,0015 m2
50 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 327,22 m2
51 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 39,266 m2
52 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 180 m
53 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 80,26 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 80,26 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 624,9275 m2
56 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 85,526 m2
57 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 539,4015 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 1,3275 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 38,943 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 46,5039 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 2,3636 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 4,1904 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 4,1824 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 4,9934 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 4,2912 m3
66 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 378,945 m2
67 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 13,7825 m2
68 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 104,538 m2
69 Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 573,709 m2
70 Công tác ốp vào tường gạch ceramic 250x400mm 95,04 m2
71 Công tác ốp vào tường gạch ceramic 250x400mm 112,8 m2
72 ốp chân tường. viền tường. viền trụ. cột. kích thước gạch ceramic 120x400mm 9,756 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường 497,2655 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường 573,709 m2
75 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 497,2655 m2
76 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 573,709 m2
77 Ốp Đá da 19,604 m2
78 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 52,52 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 26,26 m2
80 Lát nền. sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhám 52,52 m2
81 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 400x400mm 419,26 m2
82 Lát đá bậc tam cấp. PCB40 4 m2
83 Lát đá bậc tam cấp. PCB40 4,644 m2
84 Lát đá bậc cầu thang. PCB40 23,935 m2
85 Lắp dựng cửa khung nhôm 130,78 m2
86 Cửa đi khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700) không chia ô 85,46 M2
87 Cửa sổ khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700). không chia ô 41 M2
88 Cửa sổ khung nhôm. kính trong dày 5ly. sơn tĩnh điện (hệ 700) 4,32 M2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) 14,875 m2
90 Vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) 14,875 M2
91 Lắp dựng vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) 47,66 m2
92 Vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) 47,66 M2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,875 m2
94 Hoa cửa sắt 55,875 M2
95 Lắp dựng lan can sắt 9,3644 m2
96 Lan can sắt. thép vuông 20x20x1.5mm 9,3644 M2
97 Lắp dựng lan can inox vuông 14x14x1.5mm. cách khoảng a114 53,52 m2
98 Lan can inox vuông 14x14x1.5mm. cách khoảng a114 53,52 M2
99 Lắp dựng lam che nắng nhôm hộp 100x50x1.5mm 16,12 m2
100 Lam che nắng nhôm hộp 100x50x1.5mm 16,12 M2
101 Tay vịn gỗ căm xe D60. đánh bóng sơn PU hồn thiện 15,35 Mét
102 Tay vịn gỗ căm xe D80. đánh bóng sơn PU hồn thiện 11,42 Mét
103 Trụ cái cầu thang 1 Trụ
104 Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện 13,44 m2
105 Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện 13,44 M2
106 Tay vịn bằng inox D40 dày 1.5mm 14 Mét
107 Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm. khung chìm 51,8 M2
108 Trần phẳng bằng tấm thạch cao. khung chìm 197,52 M2
109 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 249,32 m2
110 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 249,32 m2
111 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 192,4 m
112 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên. ngói 11viên/m2 XM PCB40 360,9782 m2
113 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4734 100m3 đất nguyên thổ
114 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 2,161 m3
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 1,68 m3
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,1619 100m3
117 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,529 m3
118 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0978 tấn
119 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0302 tấn
120 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp 0,044 100m2
121 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 9,882 m3
122 Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 52,744 m2
123 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 10,12 m2
124 Lắp đặt đèn compact 4U 40W 32 bộ
125 Lắp đặt đèn compact 2U 20W 20 bộ
126 Đèn dowlight 20W 24 bộ
127 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V 12 cái
128 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/220V 4 cái
129 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều-16A/220V 4 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V 24 cái
131 Lắp đặt quạt trần 16 cái
132 Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA 4 cái
133 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 4 cái
134 Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA 4 cái
135 Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA 8 cái
136 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 340 m
137 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 260 m
138 Lắp đặt dây đơn 4mm2 120 m
139 Lắp đặt dây đơn 6mm2 240 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 400 m
141 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module 4 hộp
142 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module 4 hộp
143 Phụ kiện hệ thống điện 1
144 Lắp đặt lavabo + bộ vòi trẻ em 16 bộ
145 Lắp đặt xí bệt + bộ vòi trẻ em 20 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu treo cho trẻ em 12 bộ
147 Lắp đặt phễu thu D60 16 cái
148 Lắp đặt cầu chắn rác D90 15 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm 0,298 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm 0,214 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm 0,416 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm 0,09 100m
153 Lắp đặt van khóa D34 4 cái
154 Lắp đặt Co nhựa D = 42 3 cái
155 Lắp đặt Co nhựa D = 34 2 cái
156 Lắp đặt Co nhựa D = 27 8 cái
157 Lắp đặt Co nhựa D = 21 14 cái
158 Lắp đặt co 90o ren trong nhựa PVC D21 48 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 1 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 8 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 22 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 42x34 1 cái
163 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 4 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 27x21 32 cái
165 Lắp đặt nối nhựa PVC D42 1 cái
166 Lắp đặt nối nhựa PVC D34 2 cái
167 Lắp đặt nối nhựa PVC D27 2 cái
168 Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd= 34/27 2 cái
169 Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 27/21 4 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm 0,427 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm 1,805 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm 0,252 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm 0,074 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm 0,058 100m
175 Lắp đặt thông tắc sàn D114 4 cái
176 Lắp đặt thông tắc sàn D60 4 cái
177 Lắp đặt Co nhựa D = 114 4 cái
178 Lắp đặt Co nhựa D = 90 17 cái
179 Lắp đặt Co nhựa D = 60 16 cái
180 Lắp đặt Co nhựa D = 49 16 cái
181 Lắp đặt Co nhựa D = 42 12 cái
182 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 20 cái
183 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 4 cái
184 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 8 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 16 cái
186 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 16 cái
187 Lắp đặt tê cong 90o nhựa D114 4 cái
188 Lắp đặt tê cong 90o nhựa D90 12 cái
189 Lắp đặt tê cong 90o nhựa Dxd = 90x60 8 cái
190 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 4 cái
191 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 90 4 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 60 20 cái
193 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 114x60 4 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 8 cái
195 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x49 12 cái
196 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x34 8 cái
197 Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 90/60 4 cái
198 Lắp đặt nút bịt D114 4 cái
199 Lắp đặt nút bịt D60 4 cái
200 Lắp đặt nối thông tắc D114 4 cái
201 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D114 4 cái
202 Lắp đặt nối thông tắc D60 4 cái
203 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D60 4 cái
204 Nắp lưới chống côn trùng D90 2 Cái
205 Cấu chắn rác D90 15 Cái
206 Kẹp thép neo ống D90 90 Cái
C SÂN TRƯỜNG.
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 56,802 m3
2 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 94,67 m3
3 Kẻ jon 2000x2000 946,7 M2
4 Trồng cây bàng (cao 4.5m-5m) 9 cây
5 Trồng cây phượng (cao 4.5m-5m) 7 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 16 1cây / 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->