Gói thầu: gói thầu số 1: toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong gia đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:54:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,141,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC 2A. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,2954 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,0068 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 1,8019 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 14,534 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 8,6208 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 34,231 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,5792 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,3965 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 1,3762 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 9,6045 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 1,1292 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,3203 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,4405 | tấn | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 96,2601 | m3 | |
| 15 | Cát nền | 63,9293 | M3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 24,7375 | m3 | |
| 17 | Ni lông lót | 14,04 | M2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 | 1,404 | m3 | |
| 19 | Kẻ roon | 14,04 | M2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 3,541 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 7,254 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 | 8,25 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,5075 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 2,6796 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2767 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,5949 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,2719 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 1,661 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 39,4992 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 4,7889 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,3307 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,7521 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | 0,6446 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,9864 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 4,9996 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | 0,0592 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 59,8663 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 7,1572 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 4,6144 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 0,0365 | tấn | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 2,5684 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2248 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0677 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,4089 | tấn | |
| 45 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 3,8766 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,4057 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0321 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,148 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,0464 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 0,2166 | tấn | |
| 51 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 93,76 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 174,105 | m2 | |
| 53 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 344,38 | m2 | |
| 54 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | 48,292 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 186,2 | m | |
| 56 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 98,42 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 98,42 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 660,537 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,512 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 557,025 | m2 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 1,8864 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 39,0726 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 46,6335 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 2,6698 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,1904 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 4,1824 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 5,2661 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 4,5216 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 380,385 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 14,8323 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 111,4772 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 575,149 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | 95,04 | m2 | |
| 74 | ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch ceramic 250x400mm | 112,8 | m2 | |
| 75 | ốp chân tường. viền tường. viền trụ. cột. kích thước gạch ceramic 120x400mm | 9,756 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 506,6945 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 575,149 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 506,6945 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 575,149 | m2 | |
| 80 | Ốp Đá da | 21,84 | m2 | |
| 81 | Lát nền. sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhám | 52,52 | m2 | |
| 82 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 52,52 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 26,26 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 192,4 | m | |
| 85 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 400x400mm | 436,54 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp. PCB40 | 4 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp. PCB40 | 11,18 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang. PCB40 | 23,935 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 130,78 | m2 | |
| 90 | Cửa đi khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700). không chia ô | 85,46 | M2 | |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700). không chia ô | 41 | M2 | |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm. kính trong dày 5ly. sơn tĩnh điện (hệ 700) | 4,32 | M2 | |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 14,875 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 47,66 | m2 | |
| 95 | Vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) | 62,535 | M2 | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,875 | m2 | |
| 97 | Hoa sắt cửa | 55,875 | M2 | |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | 9,3644 | m2 | |
| 99 | Lan can sắt. thép vuông 20x20x1.5mm | 9,3644 | M2 | |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | 67,02 | m2 | |
| 101 | Lan can inox vuông 14x14x1.5mm. cách khoảng a114 hành lang | 67,02 | M2 | |
| 102 | Tay vịn sắt D60 dày 1.5mm | 13,7 | Mét | |
| 103 | Lắp dựng lam che nắng | 18,2 | m2 | |
| 104 | Lam che nắng nhôm hộp 100x50x1.5mm | 18,2 | M2 | |
| 105 | Tay vịn gỗ căm xe D60. đánh bóng sơn PU hồn thiện | 15,35 | mét | |
| 106 | Tay vịn gỗ căm xe D80. đánh bóng sơn PU hồn thiện | 11,42 | mét | |
| 107 | Trụ cái cầu thang | 1 | Trụ | |
| 108 | Lắp dựng Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện | 13,44 | m2 | |
| 109 | Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện | 13,44 | M2 | |
| 110 | Tay vịn bằng inox D40 dày 1.5mm | 14 | Mét | |
| 111 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm. khung chìm | 51,8 | M2 | |
| 112 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao. khung chìm | 207,72 | M2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 259,52 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 259,52 | m2 | |
| 115 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên. ngói 11viên/m2 XM PCB40 | 360,9782 | m2 | |
| 116 | Lát gạch Bát tràng 300x300mm trên mái bê tông | 10,36 | m2 | |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4734 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 118 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 2,161 | m3 | |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,163 | 100m3 | |
| 121 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,529 | m3 | |
| 122 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0978 | tấn | |
| 123 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0302 | tấn | |
| 124 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 125 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | 10,98 | m3 | |
| 126 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 52,744 | m2 | |
| 127 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 10,12 | m2 | |
| 128 | Lắp đặt đèn compact 4U 40W | 32 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn compact 2U 20W | 20 | bộ | |
| 130 | Đèn dowlight 20W | 24 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều-16A/220V | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | 24 | cái | |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | 5 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB-3P-63A-10kA | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-25kA | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 340 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 260 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 60 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 125 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 32 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 400 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 160 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn D85/65 | 100 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn D195/150 | 50 | m | |
| 152 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | 1 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | 2 | Cái | |
| 155 | Tủ báo cháy trung tâm 2 kênh | 1 | hộp | |
| 156 | Đầu báo khói | 24 | bộ | |
| 157 | Nút nhấn khẩn | 2 | bộ | |
| 158 | Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 159 | Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 160 | Dây truyền tín hiệu 2x0.75mm2 | 30 | m | |
| 161 | Cáp trục chính truyền tín hiệu 10x2x0.75mm2 | 30 | m | |
| 162 | Cáp chống cháy 2.5mm2 | 105 | m | |
| 163 | Đèn chiếu sáng khẩn EMER 2x10w | 12 | bộ | |
| 164 | Hộp kỹ thuật cáp trục chính | 5 | cái | |
| 165 | Hộp kỹ thuật đấu nối và rẽ nhánh ống D20 | 5 | Cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 35 | m | |
| 167 | MCB 1P 6A | 1 | cái | |
| 168 | MCB 1P 10A | 2 | cái | |
| 169 | MCB 3P 16A | 1 | cái | |
| 170 | MCB 3P 25A | 1 | cái | |
| 171 | Cáp chống cháy 4mm2 | 3 | m | |
| 172 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi trẻ em | 16 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt xí bệt + bộ vòi trẻ em | 20 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu treo cho trẻ em | 12 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu D60 | 16 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 14 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm | 0,298 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | 0,214 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | 0,416 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | 0,262 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm | 0,012 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt van khóa D49 | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt van khóa D34 | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D34 | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt mối nối mềm D49 | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 8 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | 14 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Co 90o ren trong nhựa PVC D21 | 48 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa D = 42 | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | 8 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | 22 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 49x42 | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 42x34 | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 | 32 | cái | |
| 200 | Lắp đặt Nối nhựa D = 42 | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Nối nhựa D = 34 | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Nối nhựa D = 27 | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 42x34 | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 34x27 | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 27x21 | 4 | cái | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm | 0,427 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | 1,885 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | 0,252 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm | 0,074 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | 0,058 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt thông tắc sàn D60 | 4 | cái | |
| 213 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 17 | cái | |
| 215 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 16 | cái | |
| 216 | Lắp đặt Co nhựa D = 49 | 16 | cái | |
| 217 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | 12 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 20 | cái | |
| 219 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 4 | cái | |
| 220 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 8 | cái | |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | 16 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | 16 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 114 | 4 | cái | |
| 224 | Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 90 | 12 | cái | |
| 225 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x60 | 8 | cái | |
| 226 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 90 | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 60 | 20 | cái | |
| 229 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 114x60 | 4 | cái | |
| 230 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 | 8 | cái | |
| 231 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x49 | 12 | cái | |
| 232 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x42 | 8 | cái | |
| 233 | Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 90x60 | 4 | cái | |
| 234 | Lắp đặt nút bịt D114 | 4 | cái | |
| 235 | Lắp đặt nút bịt D60 | 4 | cái | |
| 236 | Lắp đặt nối thông tắc D114 | 4 | cái | |
| 237 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D114 | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt nối thông tắc D60 | 4 | cái | |
| 239 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D60 | 4 | cái | |
| 240 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | 2 | Cái | |
| 241 | Cấu chắn rác D90 | 15 | cái | |
| 242 | Kẹp thép neo ống D90 | 90 | Cái | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. chiều dày 12.7mm | 0,604 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. chiều dày 11.8mm | 0,048 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | 0,55 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | 1,9 | 100m | |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | 0,07 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt van khóa D42 | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt van điện từ D34 | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | 3 | cái | |
| 251 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 | 2 | cái | |
| 253 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 27 | 6 | cái | |
| 254 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 | 12 | cái | |
| 255 | Lắp đặt nối uPVC D42 | 5 | cái | |
| 256 | Lắp đặt nối uPVC D27 | 12 | cái | |
| 257 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 12 | Cái | |
| 258 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 3kg | 12 | Cái | |
| 259 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 4kg | 12 | Cái | |
| 260 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện | 12 | Cái | |
| 261 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở nối đất | 1 | hộp | |
| 262 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16xL2400 | 10 | cọc | |
| 263 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | 53 | m | |
| 264 | Lắp đặt cầu thu sét bán kính bảo vệ 58m | 1 | cái | |
| 265 | Bộ nối ở đầu trụ | 1 | bộ | |
| 266 | Trụ đỡ kim STK D=42. L=3m | 1 | Trụ | |
| 267 | Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | Bộ | |
| 268 | Cáp lụa 6mm2 | 12 | m | |
| 269 | Bộ tăng đơ dây trần | 4 | Bộ | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 12 | m | |
| 271 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,196 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 0,1616 | m3 | |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0053 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 274 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 0,0751 | m3 | |
| 275 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 | 0,0751 | m3 | |
| 276 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0003 | 100m3 | |
| 277 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 0,0585 | m3 | |
| 278 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0048 | tấn | |
| 279 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,0078 | 100m2 | |
| 280 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | 0,195 | m3 | |
| 281 | Trát tường trong dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 3,12 | m2 | |
| 282 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 0,52 | m2 | |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC 2 B. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,1963 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,7652 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 1,7024 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 14,249 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 5,454 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 31,6742 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,5868 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,4027 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 1,3762 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 9,099 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 1,136 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2825 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,3246 | tấn | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 90,687 | m3 | |
| 15 | Cát nền | 59,1657 | M3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 23,964 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 3,39 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,4811 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 6,864 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 | 7,86 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 2,5072 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2627 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,4029 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,2579 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 1,4689 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 36,7428 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 4,6375 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,455 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 2,0634 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | 0,3857 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,9864 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 4,9996 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | 0,0429 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 57,5711 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,882 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 4,5559 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 0,0365 | tấn | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 2,5684 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2248 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0677 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,4089 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 3,7426 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,3927 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0321 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,148 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,0436 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 0,2033 | tấn | |
| 48 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 89,44 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 169,0015 | m2 | |
| 50 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 327,22 | m2 | |
| 51 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | 39,266 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 180 | m | |
| 53 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 80,26 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 80,26 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 624,9275 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,526 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 539,4015 | m2 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 1,3275 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 38,943 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 46,5039 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 2,3636 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,1904 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 4,1824 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,9934 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 4,2912 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 378,945 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 13,7825 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 104,538 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 573,709 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp vào tường gạch ceramic 250x400mm | 95,04 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp vào tường gạch ceramic 250x400mm | 112,8 | m2 | |
| 72 | ốp chân tường. viền tường. viền trụ. cột. kích thước gạch ceramic 120x400mm | 9,756 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 497,2655 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 573,709 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 497,2655 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 573,709 | m2 | |
| 77 | Ốp Đá da | 19,604 | m2 | |
| 78 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 52,52 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 26,26 | m2 | |
| 80 | Lát nền. sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhám | 52,52 | m2 | |
| 81 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch ceramic 400x400mm | 419,26 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp. PCB40 | 4 | m2 | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp. PCB40 | 4,644 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang. PCB40 | 23,935 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 130,78 | m2 | |
| 86 | Cửa đi khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700) không chia ô | 85,46 | M2 | |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện (hệ 700). không chia ô | 41 | M2 | |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm. kính trong dày 5ly. sơn tĩnh điện (hệ 700) | 4,32 | M2 | |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) | 14,875 | m2 | |
| 90 | Vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) | 14,875 | M2 | |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) | 47,66 | m2 | |
| 92 | Vách kính khung nhôm. kính cường lực dày 8ly sơn tĩnh điện (hệ 700) | 47,66 | M2 | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,875 | m2 | |
| 94 | Hoa cửa sắt | 55,875 | M2 | |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | 9,3644 | m2 | |
| 96 | Lan can sắt. thép vuông 20x20x1.5mm | 9,3644 | M2 | |
| 97 | Lắp dựng lan can inox vuông 14x14x1.5mm. cách khoảng a114 | 53,52 | m2 | |
| 98 | Lan can inox vuông 14x14x1.5mm. cách khoảng a114 | 53,52 | M2 | |
| 99 | Lắp dựng lam che nắng nhôm hộp 100x50x1.5mm | 16,12 | m2 | |
| 100 | Lam che nắng nhôm hộp 100x50x1.5mm | 16,12 | M2 | |
| 101 | Tay vịn gỗ căm xe D60. đánh bóng sơn PU hồn thiện | 15,35 | Mét | |
| 102 | Tay vịn gỗ căm xe D80. đánh bóng sơn PU hồn thiện | 11,42 | Mét | |
| 103 | Trụ cái cầu thang | 1 | Trụ | |
| 104 | Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện | 13,44 | m2 | |
| 105 | Vách ngăn xí khung pano nhôm. sơn tĩnh điện | 13,44 | M2 | |
| 106 | Tay vịn bằng inox D40 dày 1.5mm | 14 | Mét | |
| 107 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm. khung chìm | 51,8 | M2 | |
| 108 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao. khung chìm | 197,52 | M2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 249,32 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 249,32 | m2 | |
| 111 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 192,4 | m | |
| 112 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên. ngói 11viên/m2 XM PCB40 | 360,9782 | m2 | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4734 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 114 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 2,161 | m3 | |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,1619 | 100m3 | |
| 117 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,529 | m3 | |
| 118 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0978 | tấn | |
| 119 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0302 | tấn | |
| 120 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 121 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | 9,882 | m3 | |
| 122 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 52,744 | m2 | |
| 123 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 10,12 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt đèn compact 4U 40W | 32 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn compact 2U 20W | 20 | bộ | |
| 126 | Đèn dowlight 20W | 24 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/220V | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều-16A/220V | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | 24 | cái | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 132 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 340 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 260 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 120 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 240 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 400 | m | |
| 141 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | 4 | hộp | |
| 142 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | 4 | hộp | |
| 143 | Phụ kiện hệ thống điện | 1 | lô | |
| 144 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi trẻ em | 16 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt xí bệt + bộ vòi trẻ em | 20 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu treo cho trẻ em | 12 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt phễu thu D60 | 16 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 15 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm | 0,298 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | 0,214 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | 0,416 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | 0,09 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt van khóa D34 | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | 14 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co 90o ren trong nhựa PVC D21 | 48 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | 22 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 42x34 | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 27x21 | 32 | cái | |
| 165 | Lắp đặt nối nhựa PVC D42 | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd= 34/27 | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 27/21 | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm | 0,427 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | 1,805 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | 0,252 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm | 0,074 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | 0,058 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt thông tắc sàn D60 | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 17 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 16 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Co nhựa D = 49 | 16 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | 12 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 20 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 8 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | 16 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê cong 90o nhựa D114 | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê cong 90o nhựa D90 | 12 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê cong 90o nhựa Dxd = 90x60 | 8 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 | 4 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 90 | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 60 | 20 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 114x60 | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 | 8 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x49 | 12 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x34 | 8 | cái | |
| 197 | Lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 90/60 | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt nút bịt D114 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt nút bịt D60 | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt nối thông tắc D114 | 4 | cái | |
| 201 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D114 | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt nối thông tắc D60 | 4 | cái | |
| 203 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc D60 | 4 | cái | |
| 204 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | 2 | Cái | |
| 205 | Cấu chắn rác D90 | 15 | Cái | |
| 206 | Kẹp thép neo ống D90 | 90 | Cái | |
| C | SÂN TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | 56,802 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 94,67 | m3 | |
| 3 | Kẻ jon 2000x2000 | 946,7 | M2 | |
| 4 | Trồng cây bàng (cao 4.5m-5m) | 9 | cây | |
| 5 | Trồng cây phượng (cao 4.5m-5m) | 7 | cây | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 16 | 1cây / 90 ngày | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi