Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739320-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 3.600 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:37:00 đến ngày 2020-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,7274 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 15,59 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,6074 100m3
4 Bê tông đá 4x6 // 7,493 m3
5 Bê tông đá 4x6 // 23,3827 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 97,8169 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 4,5966 m3
8 Lớp nilon // 60,78 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 13,268 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,72 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,275 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,2144 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,57 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,2403 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,5051 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,208 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,746 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1199 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0303 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,31 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,862 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2432 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,6945 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 10,16 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,0986 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2071 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,5587 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 13,9876 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái // 2,009 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,9486 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,0218 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,547 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,8605 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2059 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,4539 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,02 tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 31,48 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 // 20,34 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 // 194,356 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 // 52,5 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 298,676 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 123,04 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 175,636 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 109,28 m2
45 Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 109,28 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước // 148,992 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 // 254,4 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 // 87,6 m
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 36,5472 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 2,5776 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 // 7,029 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 // 4,5804 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 4,8032 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 XM PCB40 // 7,6638 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 157,44 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 185,02 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 9,288 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 363,15 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường // 342,46 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường // 310,155 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 342,46 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 310,155 m2
63 Đắp bánh ú vữa XM M75, XM PCB40 // 1,92 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 // 79,8 m
65 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 // 153,96 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám // 60,82 m2
67 Lát gạch bậc tam cấp (gạch ceramic 600x600) // 27,912 m2
68 Kẻ ron caro // 6,72 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm // 11,88 m2
70 Đá da // 25,7225 m2
71 Miết mạch tường đá // 25,7225 m2
72 Lắp đặt lưới thủy tinh // 325 m2
73 Lắp dựng cửa khung nhôm // 60,96 m2
74 SXLĐ cửa đi kết hợp cửa sổ nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính trắng 8ly sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron….) // 34,56 m2
75 SXLĐ cửa sổ 4 cánh nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính trắng 8ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron…) // 26,4 m2
76 Lắp dựng khung sắt bảo vệ, vữa XM mác 75 // 40,8 m2
77 Sản xuất lan can inox // 0,1835 tấn
78 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 // 11,12 m2
79 Gia công xà gồ thép // 2,403 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép // 2,403 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 193,9632 1m2
82 SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, timóc fi4 // 152,52 m2
83 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,0929 100m2
84 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem // 2,8366 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m // 4,6991 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m // 2,0586 100m2
87 Quạt trần 77W/220V + dimer // 6 cái
88 Lắp đặt quạt treo tường // 3 cái
89 Lắp đặt đèn compact gắn áp trần 4u50w (đuôi + bóng) // 21 bộ
90 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A/220v +đế + mặt // 9 cái
91 Ổ cắm ba 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… // 6 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (KT 100x100) // 1 hộp
93 Dây CV 1,5mm2 // 468 m
94 Dây CV 2,5mm2 // 127 m
95 Dây CV 4mm2 // 88 m
96 ELCB 2P30A/6KA (ngắt dòng điện tự động) // 1 cái
97 MCCB 2P16A/35KA + đế + mặt… // 3 cái
98 MCCB 2P5A/1,5KA + đế + mặt… // 1 cái
99 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 4 hộp
100 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 15 hộp
101 Ống nhựa PVC D20 // 228 m
102 Inox D16 // 10 kg
103 La inox dày 3ly // 3 kg
104 Bình chữa cháy khí CO2 4kg MT4 // 3 Cái
105 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 3 Cái
106 Hộp đựng bình chữa cháy // 3 Cái
107 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân // 3 Bịch
108 Bảng tiêu lệnh nội quy // 3 Cái
109 Ống nhựa uPVC D90 // 0,64 100m
110 Ống nhựa uPVC D34 // 0,05 100m
111 Co 90độ D90 // 16 cái
112 Cầu chắn rác D90 // 16 Cái
113 Khâu nối uPVC D90 // 16 cái
114 Bát giữ ống // 48 Cái
115 Dây CXV 4mm2 // 76 m
116 Dây CXV 10mm2 // 36 m
117 Dây CXV 2,5mm2 // 36 m
118 Ống nhựa PVC D34 // 0,75 100m
119 Co 90độ D90 // 5 cái
120 Tê nhựa D34 // 2 cái
121 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 0,3 100m3 đất nguyên thổ
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2993 100m3
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,48 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 5,792 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,3922 100m3
4 Bê tông đá 4x6 // 3,94 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 6,32 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,112 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,674 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,2232 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,847 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,3411 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1484 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,1995 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0647 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3873 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,408 m3
16 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,7424 m3
17 Bê tông đá 4x6 // 4,1399 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 12,9669 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,7955 m3
20 Rải lớp nilon // 25,65 m2
21 Kẻ ron caro (nc+vl) // 3,624 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,624 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 17,46 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 9,48 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,844 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,3688 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,81 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,2486 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,7144 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,2921 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1364 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2462 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0399 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3021 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0698 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0685 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0479 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 28,08 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 24,86 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 3,52 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 22,508 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 10,2 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 68,768 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 13,72 m2
45 Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 13,72 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước // 3,52 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 10,039 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không mnng 8x8x18m - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,119 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,8202 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 92,76 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 2,008 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 119,686 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (có viền) // 116,19 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 92,76 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 119,686 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (nhám) // 74,203 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm (bóng kính) // 2,988 m2
58 Lắp dựng cửa khung nhôm // 19,92 m2
59 SXLĐ cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, có chia ô vuông, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm tay nắm, ổ khóa, ron, ...) // 5,94 m2
60 SXLĐ cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, không chia ô vuông, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm tay nắm, ổ khóa, ron, ...) // 9,9 m2
61 SXLĐ cửa sổ cánh lật nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm tay nắm, ron, ...) // 4,08 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 108,64 m
63 tay vịn inox fi 30x2 // 3,2 Mét
64 Gia công xà gồ thép // 0,5705 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép // 0,5705 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 40,248 1m2
67 SXLĐ trần la phong tole lạnh 3,5zem (nc+vl) // 34,9 m2
68 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem // 0,5424 100m2
69 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 // 0,0301 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 1,6352 100m2
71 Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi+bóng) // 12 bộ
72 Lắp đặt công tắc đơn âm 16A/220V + đế + mặt + ... // 12 cái
73 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 module // 1 hộp
74 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 102 m
75 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 40 m
76 MCCB 2P 10A/1,5KA // 1 cái
77 MCB 2P 5A/1,5KA + đế + mặt // 2 cái
78 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 4 hộp
79 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 8 hộp
80 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 // 40 m
81 Lắp đặt ống nhựa UPVC D168 // 0,142 100m
82 Lắp đặt ống nhựa UPVC D114 // 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 // 0,127 100m
84 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 // 0,17 100m
85 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 // 0,15 100m
86 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 // 1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 // 0,25 100m
88 Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 // 0,25 100m
89 Lắp đặt CO 90 độ D168 // 1 cái
90 Lắp đặt CO 90 độ D114 // 4 cái
91 Lắp đặt CO 90 độ D90 // 3 cái
92 Lắp đặt CO 90 độ D60 // 6 cái
93 Lắp đặt CO 90 độ D42 // 6 cái
94 Lắp đặt CO 90 độ D34 // 12 cái
95 Lắp đặt CO 90 độ D27 // 16 cái
96 Lắp đặt CO 90 độ D21 // 12 cái
97 Lắp đặt T114 // 4 cái
98 Lắp đặt T90 // 10 cái
99 Lắp đặt T60 // 15 cái
100 Lắp đặt T34 // 14 cái
101 Lắp đặt T27 // 10 cái
102 Lắp đặt T21 // 8 cái
103 Lắp đặt T168/114 // 4 cái
104 Lắp đặt T90/60 // 6 cái
105 Lắp đặt T34/27 // 8 cái
106 Lắp đặt T27/21 // 16 cái
107 Lắp đặt CO 168/114 // 2 cái
108 Lắp đặt CO 90/60 // 2 cái
109 Lắp đặt CO 34/27 // 4 cái
110 Lắp đặt CO 27/21 // 10 cái
111 Lắp đặt Co lơi D42 // 12 cái
112 Lắp đặt Co lơi D168 // 2 cái
113 Lắp đặt Co lơi D114 // 4 cái
114 Lắp đặt Co lơi D90 // 1 cái
115 Lắp đặt van khóa nhựa D34 // 4 cái
116 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 // 4 cái
117 Lắp đặt van xả đồng D34 // 3 cái
118 Lắp đặt vòi đồng D21 // 3 bộ
119 Lắp đặt CO 90 độ khâu ren trong D21 // 25 cái
120 Lắp đặt lavabo (vòi xả + các phụ kiện) // 7 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa + các phụ kiện) // 1 bộ
122 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước // 6 bộ
123 Lắp đặt phễu thu inox D120 // 10 cái
124 Tay vịn inox // 3 Bộ
125 Hộp giấy vệ sinh gắn tường // 7 cái
126 Thùng nhựa bỏ giấy // 7 Cái
127 Lắp đặt bồn nước inox 1m3 (dạng nằm, đế+phao+phụ kiện +...) // 1 bể
128 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 0,28 100m3 đất nguyên thổ
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2794 100m3
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,2306 100m3 đất nguyên thổ
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 7,7 m3
132 Bê tông đá 4x6 // 1,61 m3
133 Xây tường bằng gạch không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,8457 m3
134 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,4698 m3
135 Lát gạch thẻ 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 // 3,92 m2
136 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,08 m2
137 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 27,008 m2
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,5376 m3
139 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0582 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 6 1cấu kiện
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 1 1cấu kiện
142 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0012 100m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0227 100m2
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,246 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 2,79 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1997 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 2,17 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,288 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,612 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0512 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0816 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,074 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,0758 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,648 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,2084 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0362 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2158 tấn
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 5,5886 m3
16 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,648 m3
17 Lớp nilon // 12,42 M2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 0,8694 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,617 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,656 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,1312 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0475 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0909 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,738 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,1418 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0137 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0943 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,9728 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,156 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0376 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0291 tấn
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 10,68 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 5,78 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 14,9 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,768 m2
36 Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 7,768 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước // 4,268 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 8,74 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 22,62 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,892 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,6768 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 61,16 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 41,14 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm có viền // 45 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 4,53 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 2,504 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 65,6 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 41,14 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (nhám) // 24,832 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 70,2 m
51 SXLĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 có chia ô, kính mờ dày 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron…) // 3,96 M2
52 SXLĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 không chia ô, kính mờ dày 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron…) // 6,6 M2
53 SXLĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 không chia ô, kính mờ dày 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ron…) // 1,92 M2
54 SXLĐ vách ngăn nhôm vệ sinh // 0,5 M2
55 Lắp dựng cửa khung nhôm // 12,48 m2
56 Lắp dựng vách ngăn nhôm vệ sinh // 0,5 m2
57 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 // 0,025 100m2
58 Gia công xà gồ thép // 0,4914 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép // 0,4914 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 14,004 1m2
61 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem // 0,2024 100m2
62 Trần tôn lạnh 3,5z // 17,4 M2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 0,7568 100m2
64 Đèn compact gắn áp trần 3U20W (đuôi+bóng) // 7 bộ
65 Công tắc đơn âm tường 16A/220V+đế+mặt.. // 7 cái
66 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 moedul // 1 hộp
67 Dây CV 1,5mm2 // 80 m
68 Dây CV 2,5mm2 // 30 m
69 MCCB 2P10A/1,5KA // 1 cái
70 MCB 2P5A/1,5A + đế + mặt… // 2 cái
71 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 4 hộp
72 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 8 hộp
73 Ống nhựa PVC D20 // 30 m
74 Ống nhựa PVC D168 // 0,058 100m
75 Ống nhựa PVC D114 // 0,018 100m
76 Ống nhựa PVC D90 // 0,075 100m
77 Ống nhựa PVC D60 // 0,125 100m
78 Ống nhựa PVC D34 // 0,5 100m
79 Ống nhựa PVC D27 // 0,08 100m
80 Ống nhựa PVC D21 // 0,1 100m
81 Co 90độ D90 // 2 cái
82 Co 90độ D60 // 6 cái
83 Co 90độ D34 // 8 cái
84 Co 90độ D27 // 4 cái
85 Co 90độ D21 // 4 cái
86 Tê nhựa PVC D60 // 2 cái
87 Tê nhựa PVC D34 // 6 cái
88 Tê nhựa PVC D27 // 6 cái
89 Tê nhựa PVC D21 // 8 cái
90 Tê rút nhựa PVC D168/114 // 3 cái
91 Tê rút nhựa PVC D90/60 // 7 cái
92 Tê rút nhựa PVC D34/27 // 6 cái
93 Tê rút nhựa PVC D27/21 // 6 cái
94 Co rút nhựa PVC D168/114 // 1 cái
95 Co rút nhựa PVC D90/60 // 2 cái
96 Co rút nhựa PVC D34/27 // 6 cái
97 Co rút nhựa PVC D27/21 // 4 cái
98 Co lơi PVC D90 // 1 cái
99 Van khóa nhựa D34 // 2 cái
100 Van 1 chiều đồng D34 // 2 cái
101 Vòi đồng D21 // 2 bộ
102 Co 90độ khâu ren trong D21 // 25 cái
103 Lavabo (vòi xả + các phụ kiện) // 4 bộ
104 Lắp đặt xí bệt // 4 bộ
105 Tiểu treo nam (vòi xả + các phụ kiện) // 1 bộ
106 Phễu thu inox 120x120 // 6 cái
107 Thùng nhựa bỏ giấy // 4 Cái
108 Hộp giấy gắn tường // 4 cái
109 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 0,16 100m3 đất nguyên thổ
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,16 100m3
111 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,1793 100m3 đất nguyên thổ
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1193 100m3
113 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,466 m3
114 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,0636 m3
115 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,2666 m3
116 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 // 4,2 m2
117 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,8 m2
118 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 16,928 m2
119 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,4424 m3
120 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0526 tấn
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 6 cái
122 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0006 100m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0806 100m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,1481 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 33,778 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,8954 100m3
4 Bê tông đá 4x6 // 12,3694 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 42,6381 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 12,1275 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,1912 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,4076 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,9422 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 8,4997 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,85 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,8174 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,6263 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2152 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0308 tấn
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,408 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,54 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,508 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3179 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,6997 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,5878 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,8878 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4908 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0123 tấn
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 111,4 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 // 108,536 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 219,936 m2
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,72 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 20,629 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,8896 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,5 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 526,764 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 18,58 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 545,344 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 5,4 m2
36 Chữ nổi inox mạ đồng cao 80mm // 1 Bộ
37 Chữ nổi inox mạ đồng cao 200mm // 1 Bộ
38 Chữ nổi inox mạ đồng cao 60mm // 1 Bộ
39 Lắp dựng hàng rào sắt (cả sơn) // 134,4 m2
40 Lắp dựng hàng rào chông sắt (cả sơn) // 35,697 m2
41 Lắp dựng cửa cổng sắt (cả sơn) // 12,98 m2
42 Bánh xe sắt D90 // 4 Cái
43 Bản lề D16 // 2 Cái
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 6,5104 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông đá 4x6 // 4,072 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 1,3709 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,2992 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,88 m3
6 Rải lớp nilon // 1.043,4 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 83,472 m3
8 Chừa ron, KT ô 2x2m, chèn vữa M75 (nc+vl) // 1.043,4 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 38,616 m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,6707 1m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông đá 4x6 // 1,0408 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 1,1232 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 0,1446 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,008 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 // 0,08 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,824 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,6832 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 8,6168 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 150x400mm // 4,5424 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 2,7556 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 // 4,192 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 // 8,951 m2
23 Cột cờ Inox D90x3 // 2,5 mét
24 Cột cờ Inox D60x2 // 2,5 mét
25 Cột cờ Inox D42x2 // 2 mét
26 Cột cờ Inox []60*120*2 // 1,2 mét
27 Đất màu trồng cây // 0,7695 m3
28 Cỏ lá gừng // 1,62 1m2/lần
29 Ròng rọc D60 // 1 Cái
30 Cờ tổ quốc // 1 Cái
31 Dây thừng trắng // 14 mét
32 Bulon D18 L300 // 2 Cái
F SAN NỀN
1 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 19,853 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 // 8,9661 100m3
3 cát san nền // 734,3844 M3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,174 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,256 m3
6 Tháo dỡ cột cờ // 3,7 mét
7 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào lưới B40 // 453,441 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 6,306 m3
9 Tháo dỡ bảng hiệu // 1 cái
10 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km // 1 tồn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->