Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764033-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20200157856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:28:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,122,208,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,833,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu tám trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐÔN CHÂU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9215 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0506 M3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3537 M3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1849 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0135 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8445 M3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0443 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8046 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0408 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6423 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1972 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9077 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9667 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1959 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7126 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3836 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6062 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7741 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3185 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7672 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0919 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2417 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2877 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2955 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8006 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3559 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 tấn
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3535 100m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8187 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 m3
37 Tấm nhựa Nilon mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2474 100m2
38 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9242 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5818 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1763 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9631 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,452 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3039 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9806 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,314 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,7866 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5714 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,14 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,25 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,784 m2
51 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,78 m2
52 Đắp vữa XM vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,186 m2
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1237 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1237 tấn
55 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 tấn
56 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 tấn
57 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 tấn
58 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 tấn
59 Ốp tole phẳng 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8355 m2
60 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3665 100m2
61 Tôn dày 1.5 li (thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
62 Làm trần Prima khung thép nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,7 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,49 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,09 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9 m2
68 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,296 m2
69 Lát đá granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
70 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,085 m2
71 Cung cấp cửa đi nhôm kính (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính dày 8mm + kính dày 4.5mm có khung bông bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m2
72 Cung cấp cửa đi nhôm kính (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính dày 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
73 Cung cấp cửa đi nhôm kính (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa sử dụng lá nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
74 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (có khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 m2
75 Cung cấp cửa sổ nhôm kính ((khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa kính dày 4.5mm Có khung bông bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
76 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (khung nhôm hệ 720 kính dày 4.5mm có khung bông bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
77 Lắp dựng khung nhôm bảo vệ hệ 1000 kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
78 Cung cấp khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
79 Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
80 Cung cấp Vách ngăn cố định (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa có bass) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
81 Lắp dựng Vách ngăn cố định (khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa có bass) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
82 CCLĐ bảng Mika chữ Decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
83 Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
84 Cung cấp Khung nhôm hộp 50x100 màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,2 m
85 CCLĐ Tay vịn inox chế tạo sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 m
86 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
87 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m
88 Cung cấp khung nhôm hộp 45x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,51 m2
89 Lắp dựng khung nhôm hộp 45x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,51 m2
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, , đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
92 Lắp đặt cầu chắn rấc bằng inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt cầu chắn rấc bằng inox đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
95 Cung cấp lắp đặt bồn bể tự hoại KT (1,0x2,3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Cung cấp ô hoa đồng nai KT (200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
97 Cung cấp lam ngang bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
99 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,9252 m2
100 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.189,61 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,38 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.526,8052 m2
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7926 m2
104 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
105 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
106 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
107 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
108 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
109 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
110 Lắp công tắc điện loại có 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
111 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
112 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Hộp
113 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
114 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
115 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Hộp
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
118 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
119 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 M
120 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 M
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
122 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 M
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 M
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 825 M
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 M
126 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Hộp
127 Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
128 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
129 Lắp đặt tủ Sino âm chứa 4MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
135 Lắp đặt bộ vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt van 2 chiều thau Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2,8mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1,6mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
144 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
145 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
146 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
147 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
148 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
149 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
157 Lắp đặt thập nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
158 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
159 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
160 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
162 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
163 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
165 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
166 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
168 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
169 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
170 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
171 Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
172 Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
174 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
175 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
177 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
178 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
179 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
180 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
181 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
182 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
183 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
184 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
185 Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
186 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Trụ đở kim thu sét cao 3m 0,03 100m
188 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
189 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
190 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
191 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
193 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
196 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
197 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3821 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1046 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
9 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 m3
10 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,903 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,086 100m3
C HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7115 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8608 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,298 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4496 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3205 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hồ nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5223 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hồ nước nước đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1477 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6859 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,644 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,42 m2
20 Quét Vinkems chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,064 m2
21 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
22 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
25 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4575 100m2
29 Lắp dựng khung rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2265 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Lắp đặt co STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x220 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van khoá 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Sơn chống sét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
20 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
21 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->