Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách huyện, xã và huy động XHH, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:40:00 đến ngày 2020-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,249,972,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, LAN CAN KÈ | |||
| 1 | Lót bột đá bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,3528 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 218,4096 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 28,3768 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | 40,784 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 348,1642 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,676 | 100m | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 87,3969 | m3 | |
| 8 | Bốc xúc đất lên phương tiện vận chuyển | 174,7939 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,7479 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,7479 | 100m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,6295 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 74,16 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 54 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 2,514 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,838 | 100m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,16 | m2 | |
| 17 | Biển chợ | 1 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bốc xúc đất lên phương tiện vận chuyển | 4,689 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0469 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0469 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 17,82 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 7,68 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0302 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0127 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0406 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,331 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,672 | m3 | |
| 12 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 28,56 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,042 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7829 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0403 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 11 | cái | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0041 | 100m3 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0041 | 100m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0041 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0041 | 100m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,96 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 | 22,96 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,96 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,25 | 100m | |
| 26 | Các ống trong bể + cút + góc | 9 | Cái | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,506 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0047 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0308 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1072 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1568 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5675 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 5,88 | m2 cấu kiện | |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, cửa khuôn sắt bịt tôn | 5,88 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,675 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,22 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,28 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 15,675 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,22 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,915 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 31,56 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,17 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 49 | Tê nhựa PVC 110 | 1 | Cái | |
| 50 | Cút nhựa PVC 90 | 4 | Cái | |
| 51 | Cút nhựa PVC 110 | 1 | Cái | |
| 52 | Cút nhựa PVC 60 | 2 | Cái | |
| 53 | Măng sông PVC 90 | 3 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 57 | Lắp đặt máy bơm và hộp bảo vệ | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,32 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,06 | 100m | |
| 61 | Cút PPR-PN10 D25 | 6 | Cái | |
| 62 | Cút PPR-PN10 D40 | 10 | Cái | |
| 63 | Cút PPR-PN10 D50 | 2 | Cái | |
| 64 | Tê PPR-PN10 D50 | 1 | Cái | |
| 65 | Tê PPR-PN10 D50-40 | 2 | Cái | |
| 66 | Măng sông D50 | 5 | Cái | |
| 67 | Măng sông D40 | 2 | Cái | |
| 68 | Măng sông D25 | 2 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | Cái | |
| 70 | Côn chuyển tiếp D50-40 | 1 | Cái | |
| 71 | Khóa D50 | 2 | Cái | |
| 72 | Khóa D40 | 4 | Cái | |
| 73 | Khóa D25 | 2 | Cái | |
| 74 | Măng sông 1 đầu D50 | 2 | Cái | |
| 75 | Măng sông 1 đầu D40 | 6 | Cái | |
| 76 | Măng sông 1 đầu D25 | 2 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bốc xúc đất lên phương tiện vận chuyển | 11,34 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1134 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1134 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,62 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0618 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0462 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,8592 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2845 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,108 | 100m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,32 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 10,56 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 10,56 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 15,544 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 15,544 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,544 | m2 | |
| 18 | Nắp bể bằng tôn và phụ kiện | 1 | Cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 14,2375 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 275,32 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 151,74 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ láng vữa xi măng bậc lên xuống | 41,88 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống nước mái | 1 | CT | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,2803 | tấn | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 1,2224 | 100m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 60 | m2 | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | 151,74 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 21,736 | m3 | |
| 11 | Đục thông dầm để thoát nước mái | 35 | Lỗ | |
| 12 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | 54,94 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,5494 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,5494 | 100m3 | |
| 15 | Mua bạt che chắn công trình + Cây chống | 1 | CT | |
| 16 | Dọn vệ sinh trước khi cải tạo | 1 | CT | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 185,72 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 89,6 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 151,74 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 259,24 | m2 | |
| 21 | Dải đá 4*6 làm lớp móng | 21,736 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,736 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,14 | 100m | |
| 24 | Đai giữ ống | 12 | Cái | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,2803 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2803 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,2224 | 100m2 | |
| 28 | Tấm úp nóc | 16,7 | m | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60 | m2 | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 151,74 | m2 | |
| 31 | Hàn lại vì kèo bị bung | 4 | Vì | |
| 32 | Gia công bằng ống nước phi 32 | 35 | Cái | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 427,06 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 208,52 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 151,74 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ láng vữa xi măng bậc lên xuống | 77,46 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống nước mái | 1 | CT | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,2803 | tấn | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 1,2224 | 100m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 60 | m2 | |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 151,74 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 21,736 | m3 | |
| 10 | Đục thông dầm để thoát nước mái | 35 | Lỗ | |
| 11 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | 47,47 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,4747 | 100m3 | |
| 13 | Mua bạt che chắn công trình + Cây chống | 1 | CT | |
| 14 | Dọn vệ sinh trước khi cải tạo | 1 | CT | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 208,52 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 89,6 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 151,74 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 294,82 | m2 | |
| 19 | Dải đá 4*6 làm lớp móng | 21,736 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,736 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,14 | 100m | |
| 22 | Rọ chắn rác | 4 | Cái | |
| 23 | Phễu thu | 4 | Cái | |
| 24 | Đai giữ ống | 12 | Cái | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,2803 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2803 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,2224 | 100m2 | |
| 28 | Tấm úp nóc | 16,7 | m | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60 | m2 | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 151,74 | m2 | |
| 31 | Hàn lại vì kèo bị bung | 0 | Vì | |
| 32 | Gia công bằng ống nước phi 32 | 35 | Cái | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 449,86 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KY ỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,802 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,255 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,651 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,802 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,032 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,308 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,584 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,8 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,8 | m3 | |
| 10 | Bu lông D14 chôn sâu vào móng | 56 | Cái | |
| 11 | Bản mã thép tấm 200*200 | 14 | Cái | |
| 12 | Bản mã thép tấm 180*180 | 14 | Cái | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 124,32 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,12 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1458 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1458 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,338 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,338 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,3771 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3771 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,503 | 100m2 | |
| 22 | Tấm úp nóc | 22,5 | m | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền chợ | 105 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 148,25 | m3 | |
| 3 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | 692,7 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 6,9275 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 6,9275 | 100m3 | |
| 6 | Lót đá nền sân bằng thủ công | 176,7 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 265,05 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.767 | m2 | |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 450 | 1m | |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cân đối chứng | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi