Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khuôn Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện lâm Bình, năm 2020 được giao tại Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 13:05:00 đến ngày 2020-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,931,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nên đường | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường vận chuyển đổ ngang trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,1089 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,1164 | 100m3 |
| 5 | Điều phối đất để đắp lại bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0909 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,0255 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3194 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7424 | 100m3 |
| C | Cống thoát nước | |||
| D | Cống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5121 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối neo đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5309 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5274 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống cống |
| 20 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc thân cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường kèvữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m2 |
| 38 | Đắp vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 39 | Đào phá vây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| E | Phên nứa | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Máy bơm nước 8cv( nằm trong TTPK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển VL thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m3 |
| F | Cầu 3m | |||
| 1 | Đắp vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Máy bơm nước ( nằm trong TTP khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc thân cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn , BT lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can tay vịn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt théplan can tay vịn đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng , chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6646 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn la can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,112 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,112 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,112 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | tấn |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi