Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765698-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200346502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:00:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,161,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3898 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,744 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,75 100m
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
5 Thuê cọc cừ Larsen (tạm tính trong 45 ngày, đơn giá 3.500 đồng/m/ ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6837 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,234 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8264 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0147 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7102 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7991 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,302 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2766 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5139 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1744 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6958 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1868 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3907 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0153 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0972 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6224 100m3/1km
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5887 m3
B PHẦN THÔ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2027 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7045 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7261 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,674 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8806 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1239 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3759 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5142 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0723 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7751 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9354 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4402 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8409 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9374 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1439 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,871 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7654 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2919 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7912 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 tấn
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0827 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7574 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4812 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2992 m2
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8252 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3561 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3758 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3089 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3075 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,307 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5728 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1811 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1208 m3
38 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5335 m2
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1331 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3718 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5636 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2911 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,674 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8806 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7743 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4531 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6909 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6449 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4074 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2864 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5578 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5945 tấn
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,755 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7912 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8398 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7574 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4812 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2992 m2
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8252 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5728 m3
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1811 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1208 m3
67 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5335 m2
68 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1331 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3718 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5636 tấn
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2911 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,674 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2787 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7743 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4531 m3
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9886 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9251 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6696 tấn
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3985 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8646 m3
83 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7172 100m2
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9491 tấn
85 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9942 m3
86 Thang thép D18 lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5728 m3
88 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1811 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1208 m3
90 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5335 m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3879 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0563 m3
93 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3061 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7377 m3
97 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4227 m3
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4452 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6416 1m2
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4452 tấn
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2246 100m2
102 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m
103 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8817 1m2
106 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2246 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,69 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1835 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,3005 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,02 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,74 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3409 m2
9 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 m2
10 Phụ kiện cửa đi PCV lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 m2
12 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
14 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Vách kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2632 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,263 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6711 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8676 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,3477 1m2
20 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,896 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,896 1m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,1956 m2
24 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6504 m2
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4988 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 1m2
28 Tay vịn lan can bằng thép D50x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 kg
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,54 m
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,24 m
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,89 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,4835 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,97 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,27 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1835 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,68 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1835 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,3005 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,74 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,78 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,43 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6597 m2
43 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 m2
44 Phụ kiện cửa đi PCV lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 m2
46 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6076 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,104 1m2
51 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9013 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,797 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,797 1m2
54 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,075 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,4016 m
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,4835 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,07 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,37 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1835 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,68 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8017 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,3005 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,9568 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,85 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,72 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,43 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6597 m2
69 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 m2
70 Phụ kiện cửa đi PCV lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 m2
72 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6076 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,104 1m2
77 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9013 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,797 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,797 1m2
80 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,075 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,7536 m
83 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,312 m2
84 Nắp tôn cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,06 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,93 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,23 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,76 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8161 100m2
90 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 10m2
91 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,815 1000v
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
93 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0122 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m2
95 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,912 m2
96 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1496 1m3
98 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m3
99 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7306 m3
100 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7284 m3
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8688 m2
102 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4688 m2
103 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 100m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0162 m3
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,382 m3
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
110 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2825 100m3
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 m3
112 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,5 m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
8 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Vòi tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 0.0
25 Đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 1m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
32 Gia công lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->