Gói thầu: Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến TL210 ( Cô Ngân – Thị Hoa – Việt Chu- Quang Long – Lý Quốc); Đức Quang – Kim Loan; Đức Quang – Cao Thăng; Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười; An Lạc – Kim Loan; Pác Hoan – Keng Nghiều; TL207 – Quang Long; Nà Ến – Kéo Sy; Nà Ến – Sộc Quân; TL207 – Pác Phình; UBND huyện – Hạt kiểm lâm – Kho bạc.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767374-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến TL210 ( Cô Ngân – Thị Hoa – Việt Chu- Quang Long – Lý Quốc); Đức Quang – Kim Loan; Đức Quang – Cao Thăng; Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười; An Lạc – Kim Loan; Pác Hoan – Keng Nghiều; TL207 – Quang Long; Nà Ến – Kéo Sy; Nà Ến – Sộc Quân; TL207 – Pác Phình; UBND huyện – Hạt kiểm lâm – Kho bạc.
Số hiệu KHLCNT 20200739552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:36:00 đến ngày 2020-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,177,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường TL210 (Cô Ngân – Thị Hoa – Việt Chu – Quang Long – Lý Quốc)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2662 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 852 m3
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,6 m3
5 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 5 m3
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,1801 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 km/ lần
8 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 100 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 10m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 10m
11 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
12 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
13 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,052 m2
B Đường Đức Quang - Kim Loan
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 40km/ năm
3 Đắp phụ nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3348 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 km/ lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 km/ lần
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 100 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 10m
8 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
C Đường Đức Quang - Cao Thăng
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5589 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 km/ lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 km/ lần
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 100 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 10m
8 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
D Đường Vinh Quý - Bản Mỉn - Tha Hoài Mười
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0813 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9697 km/ lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 km/ lần
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 100 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 10m
8 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
E Đường An Lạc - Kim Loan
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,241 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4938 km/ lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 km/ lần
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 100 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 10m
8 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
F Đường An Lạc - Đoài Côn
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2214 km/ lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 km/ lần
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 10m
8 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
G Đường Pác Hoan – Keng Nghiều
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 40km/ năm
3 Đắp phụ nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8636 km/ lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 km/ lần
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 100 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 10m
8 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
H Đường TL207 - Quang Long
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4146 km/ lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 10m
I Đường Nà Ến – Kéo Sy
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4272 km/ lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 10m
J Đường Nà Ến – Sộc Quân
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4458 km/ lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 10m
K Đường TL207 – Pác Phình
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1556 km/ lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 10m
L Đường UBND huyện – Hạt Kiểm lâm – Kho Bạc
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 km/ năm
2 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9328 km/ lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->