Gói thầu: Thi công xây lắp số 02 (Hạng mục công trình tại các xã: Chim Vàn, Pắc Ngà, Hua Nhàn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 02 (Hạng mục công trình tại các xã: Chim Vàn, Pắc Ngà, Hua Nhàn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:25:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,409,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ PẮC NGÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 15,582 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép hộp | 3,98 | m | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | 3,98 | 1m | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 86,678 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 950,962 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 347,2298 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 23,936 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,382 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4723 | 100m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,806 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,0896 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 1,0348 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4378 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0113 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0406 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0398 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1307 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,7332 | m3 | |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,582 | m2 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,1166 | m3 | |
| 22 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô, khuôn kép (kt: 50x215x15x35x35) | 47,66 | md | |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 47,66 | m cấu kiện | |
| 24 | Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi cửa khuôn thép sơn tĩnh điện, pa nô kính 5ly | 9,84 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa thép dẹt sơn tổng hợp | 74,6 | kg | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,1723 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1723 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2891 | 100m2 | |
| 29 | Làm trần tôn vân gỗ, dày 0,30mm, khung thép hộp 30x30x1.2 | 37,3324 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,348 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,348 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 37,3324 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,348 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,348 | m2 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 21,12 | m2 | |
| 36 | Thay pa nô kính cửa bị vỡ, kính trằng dày 5ly (Nhân công N2.3,5/7) | 2 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,13 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 30 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,13 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 868,2938 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 463,58 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,936 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 44 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 46 | Vòi xịt bồn cấu | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| 50 | Cút vuông HDPE-D20 | 2 | cái | |
| 51 | Khóa van HDPE-D20 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 7 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 25 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 490 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 410 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 180 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 140 | m | |
| 64 | Tủ điện tổng kt200x300 | 1 | cái | |
| 65 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 66 | Ống lồng nhựa | 4 | cái | |
| 67 | Hộp giảm tốc | 4 | cái | |
| 68 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,16 | 100m | |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1917 | tấn | |
| 72 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0683 | tấn | |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3494 | tấn | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 0,3143 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,26 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3494 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3143 | tấn | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9828 | 100m2 | |
| 79 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400mm, tôn dày 0,42mm | 30,6 | md | |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 92,154 | m2 | |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 419,56 | m2 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 198,0024 | m2 | |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 127,3748 | m2 | |
| 84 | Nhân công thu dọn phế thải 2 công trình(N1.2/7) | 15 | công | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 20 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 92,154 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 23,22 | m2 | |
| 89 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,818 | m2 | |
| 90 | Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N2.3.5/7) | 2 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,3748 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 477,1264 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,59 | m2 | |
| 94 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,3404 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,596 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 5,3404 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 16,596 | m2 | |
| 98 | Tấm vách ngăn Composite cửa nhà vệ sinh, dày 12mm | 5,344 | m2 | |
| 99 | Phụ kiện cho cửa vách Composite | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 101 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 104 | Vòi xịt bồn cấu CFFV-102A | 2 | cái | |
| 105 | Vòi đồng máng rửa | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt máng rửa tay Inox-S304 (Kt: 1500x350x250mm) | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| 110 | Cút vuông HDPE-D20 | 2 | cái | |
| 111 | Khóa van HDPE-D20 | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,09 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn PPR - D50/32 | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn PPR - D32/20 | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê PPR - D32 | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút PPR - D20 | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR - D20 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,12 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,05 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt chếch PVC-D110 | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút PVC-D90 | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút PVC-D48 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn PVC-D90/48 | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 2 | cái | |
| 133 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 65 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 80 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 205 | m | |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 145 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 320 | m | |
| 147 | Mặt Aptomat, ổ cắm, công tắc | 22 | cái | |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,3456 | m3 | |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | 12 | cái | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4536 | m3 | |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,021 | tấn | |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,0493 | tấn | |
| 153 | Gia công hàng rào lưới thép | 36 | m2 | |
| B | HM: XÂY DỰNG NHÀ BẾP NẤU ĂN BÁN TRÚ TRƯỜNG MẦM NON XÃ CHIM VÀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 12,7243 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,66 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1578 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 8,016 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9099 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,141 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0709 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2205 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1946 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0517 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,9403 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,025 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,15 | m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,179 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5689 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0101 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1034 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7826 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0776 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ | 0,5429 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) | 21,18 | m | |
| 25 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | 115,5 | kg | |
| 26 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn | 36,76 | md | |
| 27 | Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly | 10,854 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa + chốt ngang | 2 | bộ | |
| 29 | Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly | 1,35 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,3 | m | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,236 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | 59,76 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,324 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 33,7504 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 8,952 | m2 | |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,25 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,22 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,236 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,324 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,0836 | 100m2 | |
| 43 | Giá đón điện thép góc L=900 | 1 | cái | |
| 44 | Tủ điện tổng 300x200 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 2 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 105 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 35 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 70 | m | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 57 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 58 | Mặt công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt cút PPR/D25 | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê PPR/D25 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ren trong PPR/D25 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,04 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút PVC/D90 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,052 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,456 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6 | m2 | |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2632 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2669 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0165 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| C | HM: SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CHIM THƯỢNG TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ CHIM VÀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,9135 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1305 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 5,5464 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0956 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0241 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,171 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0467 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,739 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7424 | m3 | |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 7,424 | m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,7933 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2143 | 100m2 | |
| 13 | Ván thành trừ vào tường chiếm chỗ | 0 | 0.0 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2332 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,1434 | m3 | |
| 16 | Ngâm xi măng chống thấm mái | 107,1675 | 5kg/m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 51,612 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 38,928 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 45,7384 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,384 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 11,96 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,7384 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,312 | m2 | |
| 24 | Khuôn cửa đơn thép bản | 26,6 | m | |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 26,6 | m cấu kiện | |
| 26 | SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện | 7,26 | m2 | |
| 27 | Khoá + Chuỳ + chốt cửa: | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 29 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | 2 | cái | |
| 40 | Xi phông chậu | 2 | cái | |
| 41 | Dây cấp | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,13 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,04 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn PPR - D50/32 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn PPR - D32/25 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê PPR - D32 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê PPR - D25 | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút PPR - D50 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch PPR - D50 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt gen trong PPR - D25 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,18 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,03 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch PVC-D110 | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PVC-D90 | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC-D90 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút PVC-D48 | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút PVC-D34 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn PVC-D110/48/90 | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê PVC-D34 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D110 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D90 | 1 | cái | |
| 71 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 72 | Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) | 1 | cái | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,0101 | m3 | |
| 74 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,7148 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0109 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7148 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0228 | tấn | |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,7644 | m3 | |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,6332 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,275 | m2 | |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4959 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0232 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 4 | cái | |
| 86 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 87,33 | m2 | |
| 87 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 71,73 | m2 | |
| 88 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 30 | m2 | |
| 89 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | 18,33 | cấu kiện | |
| 90 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 30,72 | 1m2 | |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 205,109 | m2 | |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 87,33 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 368,276 | m2 | |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 198,3256 | m2 | |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 181,4608 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,6442 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,9833 | 100m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 87,33 | m2 | |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 87,33 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 80 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 125,109 | m2 | |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 105,7 | m | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 105 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 71,73 | m2 | |
| 106 | Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N2.3.5/7) | 2 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,1808 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 561,3976 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 457,643 | m2 | |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2831 | m3 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1225 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0803 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 39 | cái | |
| 114 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 115 | Ống lồng nhựa | 8 | cái | |
| 116 | Hộp giảm tốc | 8 | cái | |
| 117 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,4 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC/D90 | 16 | cái | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 20 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 60 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 58 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 135 | m | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 131 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 200 | m | |
| 133 | Mặt Aptomat, ổ cắm, công tắc | 21 | cái | |
| D | HM: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS XÃ PẮC NGÀ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | 2 | gốc cây | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 5,2658 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | 5,2658 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,7519 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,3341 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0195 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1682 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0437 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,273 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8146 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,478 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,0842 | m3 | |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 20,842 | m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,7738 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1139 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5498 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,342 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,3143 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,4196 | m3 | |
| 20 | Ngâm xi măng chống thấm mái | 170,982 | 5kg/m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 81,408 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 72,672 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 60,505 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,388 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 20,46 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,505 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,06 | m2 | |
| 28 | Khuôn cửa đơn thép bản | 47,2 | m | |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 10 | m cấu kiện | |
| 30 | SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện | 17,76 | m2 | |
| 31 | Khoá + Chuỳ + chốt cửa: | 10 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 33 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí xổm | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 36 | Vòi rửa bằng đồng | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Zắc co ren trong PP-R D50 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Zắc co ren trong PP-R D32 | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | 4 | cái | |
| 47 | Xi phông chậu | 4 | cái | |
| 48 | Dây cấp | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,14 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,21 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,24 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt côn PPR - D50/32/25 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn PPR - D32/25 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê PPR - D50 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê thu PPR - D50/32;25 | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê thu PPR - D32/25 | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê PPR - D25/25 | 24 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê ren trong PPR - D25/25 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút PPR - D50 | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch PPR - D50 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 9 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong PPR - D25 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông PP-R D50 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông PP-R D32 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt măng sông PP-R D25 | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,2 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 | 14 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 | 13 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D34 | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 11 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê PVC-D34 | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Y PVC-D110 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Y PVC-D90 | 1 | cái | |
| 78 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 79 | Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 80 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 36 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 50 | m | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,0101 | m3 | |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,7148 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0109 | 100m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7148 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0228 | tấn | |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,7644 | m3 | |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,6332 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,275 | m2 | |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4959 | m3 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0232 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 4 | cái | |
| E | HM: SỬA CHỮA, XÂY DỰNG MỘT SỐ HẠNG MỤC TRƯỜNG THCS XÃ HUA NHÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 240,4657 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 597,0076 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 1.065,007 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 610,64 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 156,06 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 213,788 | m2 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,494 | m2 | |
| 8 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | 11,66 | 1m | |
| 9 | Tháo dỡ lan can | 15,876 | m | |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | 14 | 1lỗ | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,37 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,1064 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,924 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,7576 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 97,74 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 347,91 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 240,4657 | m2 | |
| 18 | Mài vệ sinh lại mặt Granito cầu thang và tam cấp (N1.3.0/7) | 0 | công | |
| 19 | Thay kính cửa dày 5ly, khung nhôm đế sập (Nhân công N1.3.5/7) | 41,9064 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng Lan can sắt hộp, hoa sắt trang trí sơn tình điện | 318,214 | kg | |
| 21 | Gia công lan can | 0,0252 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,282 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 445,65 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 159,7576 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.491,3968 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 789,6578 | m2 | |
| 27 | Rọ chắn rác thép ĐK6 | 4 | cái | |
| 28 | Ống lồng nhựa | 4 | cái | |
| 29 | Hộp giảm tốc | 4 | cái | |
| 30 | Đai giữ ống | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,081 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,32 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC/D90 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn led bóng trụ 16w | 48 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn led bóng trụ 24w | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 650 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 510 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 120 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 140 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 30 | m | |
| 47 | Mặt Ap, công tắc, ổ cắm | 35 | cái | |
| 48 | Tủ điện tổng kt400x300 | 1 | cái | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,6875 | m3 | |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,6344 | m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,3721 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,008 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 54 | Bu lông neo móng M18x200 | 36 | cái | |
| 55 | Bu lông đầu cột M16x50 | 24 | cái | |
| 56 | Bu lông khuôn cửa M14X120 | 8 | cái | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,6344 | m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,1 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 41 | m2 | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5082 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2314 | tấn | |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0855 | tấn | |
| 65 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0497 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3666 | tấn | |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1637 | tấn | |
| 68 | Bọ thép góc : | 0 | 0.0 | |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1637 | tấn | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 0,284 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2907 | tấn | |
| 72 | Gia công hệ khung dàn | 0,3481 | tấn | |
| 73 | Nẹp theo thưng: | 0 | 0.0 | |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3481 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,0928 | m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | 0,6889 | 100m2 | |
| 77 | Làm trần tôn vân gỗ d=0.3mm, khung xương thép hộp 30x30x1.1mm | 41 | m2 | |
| 78 | Thưng tấm Panen tôn xốp | 1,0711 | 100m2 | |
| 79 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,1436 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 40 | m cấu kiện | |
| 82 | Sx, lắp dựng cửa sổ cửa đi cửa pano kính dày 5ly | 11,04 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 11,04 | m2 cấu kiện | |
| 84 | Khóa + chốt ngang | 2 | bộ | |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0777 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,2716 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,2716 | m2 | |
| 88 | Tôn úp nóc, ốp sườn ( Khổ 400 ) | 23,64 | md | |
| 89 | Giá đón điện thép góc L=900 | 1 | cái | |
| 90 | Buli sứ | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 17 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 58 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 36 | m | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn bóng trụ led 24w | 1 | bộ | |
| 101 | Tủ điện tổng kt:200x300 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi