Gói thầu: Thi công xây lắp số 02 (Hạng mục công trình tại các xã: Chim Vàn, Pắc Ngà, Hua Nhàn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765106-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 02 (Hạng mục công trình tại các xã: Chim Vàn, Pắc Ngà, Hua Nhàn)
Số hiệu KHLCNT 20200744142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:25:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,922,409,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ PẮC NGÀ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 15,582 m2
3 Tháo dỡ lan can thép hộp 3,98 m
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm 3,98 1m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 86,678 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 950,962 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 347,2298 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 23,936 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,382 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,4723 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,806 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,0896 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 1,0348 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4378 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0113 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0406 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0398 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1307 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,7332 m3
20 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 3,582 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,1166 m3
22 Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô, khuôn kép (kt: 50x215x15x35x35) 47,66 md
23 Lắp dựng khuôn cửa kép 47,66 m cấu kiện
24 Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi cửa khuôn thép sơn tĩnh điện, pa nô kính 5ly 9,84 m2
25 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa thép dẹt sơn tổng hợp 74,6 kg
26 Gia công xà gồ thép 0,1723 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,1723 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2891 100m2
29 Làm trần tôn vân gỗ, dày 0,30mm, khung thép hộp 30x30x1.2 37,3324 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 32,348 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 32,348 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 37,3324 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,348 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,348 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 21,12 m2
36 Thay pa nô kính cửa bị vỡ, kính trằng dày 5ly (Nhân công N2.3,5/7) 2 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,13 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 20,13 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 868,2938 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 463,58 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,936 m2
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
44 Van phao cơ 1 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
46 Vòi xịt bồn cấu 1 cái
47 Lắp đặt giá treo 1 cái
48 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm 0,5 100m
50 Cút vuông HDPE-D20 2 cái
51 Khóa van HDPE-D20 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 12 cái
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 7 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 25 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 490 m
61 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 410 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 180 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 140 m
64 Tủ điện tổng kt200x300 1 cái
65 Rọ chắn rác 4 cái
66 Ống lồng nhựa 4 cái
67 Hộp giảm tốc 4 cái
68 Đai giữ ống 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 8 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,16 100m
71 Gia công cột bằng thép hình 0,1917 tấn
72 Gia công cột bằng thép tấm 0,0683 tấn
73 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3494 tấn
74 Gia công xà gồ thép 0,3143 tấn
75 Lắp dựng cột thép các loại 0,26 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3494 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép 0,3143 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,9828 100m2
79 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400mm, tôn dày 0,42mm 30,6 md
80 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 92,154 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 419,56 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 198,0024 m2
83 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 127,3748 m2
84 Nhân công thu dọn phế thải 2 công trình(N1.2/7) 15 công
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 20 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 92,154 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20 m
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 23,22 m2
89 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 28,818 m2
90 Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N2.3.5/7) 2 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 127,3748 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 477,1264 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 232,59 m2
94 Phá dỡ nền gạch lá nem 5,3404 m2
95 Tháo dỡ gạch ốp tường 16,596 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 5,3404 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 16,596 m2
98 Tấm vách ngăn Composite cửa nhà vệ sinh, dày 12mm 5,344 m2
99 Phụ kiện cho cửa vách Composite 2 bộ
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể
101 Van phao cơ 1 cái
102 Lắp đặt chậu xí xổm 2 bộ
103 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 3 cái
104 Vòi xịt bồn cấu CFFV-102A 2 cái
105 Vòi đồng máng rửa 2 cái
106 Lắp đặt máng rửa tay Inox-S304 (Kt: 1500x350x250mm) 1 cái
107 Lắp đặt giá treo 2 cái
108 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm 0,5 100m
110 Cút vuông HDPE-D20 2 cái
111 Khóa van HDPE-D20 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,05 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,09 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,04 100m
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 3 cái
116 Lắp đặt côn PPR - D50/32 1 cái
117 Lắp đặt côn PPR - D32/20 1 cái
118 Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 2 cái
119 Lắp đặt tê PPR - D32 2 cái
120 Lắp đặt cút PPR - D32 3 cái
121 Lắp đặt cút PPR - D20 3 cái
122 Lắp đặt măng sông ren trong PPR - D20 2 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,12 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,05 100m
126 Lắp đặt cút PVC-D110 6 cái
127 Lắp đặt chếch PVC-D110 1 cái
128 Lắp đặt cút PVC-D90 3 cái
129 Lắp đặt cút PVC-D48 2 cái
130 Lắp đặt côn PVC-D90/48 3 cái
131 Lắp đặt tê PVC-D110 1 cái
132 Lắp đặt tê PVC-D90 2 cái
133 Chóp thông hơi 1 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 65 m
135 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 80 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 205 m
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 8 cái
139 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 10 bộ
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
143 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 7 cái
144 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
145 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 320 m
147 Mặt Aptomat, ổ cắm, công tắc 22 cái
148 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,3456 m3
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn 12 cái
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4536 m3
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,021 tấn
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,0493 tấn
153 Gia công hàng rào lưới thép 36 m2
B HM: XÂY DỰNG NHÀ BẾP NẤU ĂN BÁN TRÚ TRƯỜNG MẦM NON XÃ CHIM VÀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 12,7243 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,66 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,1578 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 8,016 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,9099 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,141 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0709 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2205 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1946 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0517 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,9403 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,025 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,15 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,179 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5689 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0101 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1034 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,7826 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0776 tấn
21 Gia công xà gồ thép 0,2384 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,2384 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ 0,5429 100m2
24 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) 21,18 m
25 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp 115,5 kg
26 Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn 36,76 md
27 Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly 10,854 m2
28 Khóa cửa + chốt ngang 2 bộ
29 Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly 1,35 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,3 m
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,236 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 2,6 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 2,6 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 59,76 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,324 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 33,7504 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 8,952 m2
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 10,25 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,22 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,236 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,324 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,0836 100m2
43 Giá đón điện thép góc L=900 1 cái
44 Tủ điện tổng 300x200 1 cái
45 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 2 hộp
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 105 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
51 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 35 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 70 m
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cái
57 Đế âm công tắc, ổ cắm 7 cái
58 Mặt công tắc, ổ cắm 7 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,12 100m
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
61 Lắp đặt cút PPR/D25 6 cái
62 Lắp đặt tê PPR/D25 1 cái
63 Lắp đặt ren trong PPR/D25 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,04 100m
65 Lắp đặt cút PVC/D90 2 cái
66 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,052 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,456 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,44 m3
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 6 m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2632 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2669 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0165 100m2
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
C HM: SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CHIM THƯỢNG TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ CHIM VÀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,9135 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1305 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 5,5464 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0956 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0241 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,171 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0467 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,739 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7424 m3
10 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 7,424 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,7933 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2143 100m2
13 Ván thành trừ vào tường chiếm chỗ 0 0.0
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2332 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,1434 m3
16 Ngâm xi măng chống thấm mái 107,1675 5kg/m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 51,612 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 38,928 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 45,7384 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 19,384 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 11,96 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,7384 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,312 m2
24 Khuôn cửa đơn thép bản 26,6 m
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn 26,6 m cấu kiện
26 SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện 7,26 m2
27 Khoá + Chuỳ + chốt cửa: 6 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
29 Van phao cơ 1 cái
30 Lắp đặt chậu xí xổm 4 bộ
31 Lắp đặt vòi đồng 4 cái
32 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 4 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
38 Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ 2 cái
39 Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) 2 cái
40 Xi phông chậu 2 cái
41 Dây cấp 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,13 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,04 100m
46 Lắp đặt côn PPR - D50/32 1 cái
47 Lắp đặt côn PPR - D32/25 1 cái
48 Lắp đặt tê PPR - D32 4 cái
49 Lắp đặt tê PPR - D25 5 cái
50 Lắp đặt cút PPR - D50 1 cái
51 Lắp đặt chếch PPR - D50 1 cái
52 Lắp đặt cút PPR - D32 6 cái
53 Lắp đặt cút PPR - D25 8 cái
54 Lắp đặt gen trong PPR - D25 6 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,03 100m
59 Lắp đặt cút PVC-D110 5 cái
60 Lắp đặt chếch PVC-D110 5 cái
61 Lắp đặt cút PVC-D90 6 cái
62 Lắp đặt chếch PVC-D90 1 cái
63 Lắp đặt cút PVC-D48 3 cái
64 Lắp đặt cút PVC-D34 3 cái
65 Lắp đặt côn PVC-D110/48/90 3 cái
66 Lắp đặt tê PVC-D110 2 cái
67 Lắp đặt tê PVC-D90 8 cái
68 Lắp đặt tê PVC-D34 1 cái
69 Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D110 1 cái
70 Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D90 1 cái
71 Chóp thông hơi 1 cái
72 Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) 1 cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,0101 m3
74 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,7148 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0109 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7148 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0228 tấn
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,7644 m3
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,6332 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 15 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,275 m2
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4959 m3
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0232 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
85 Lắp đặt cút PVC-D110 4 cái
86 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 87,33 m2
87 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 71,73 m2
88 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 30 m2
89 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg 18,33 cấu kiện
90 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự 30,72 1m2
91 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 205,109 m2
92 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 87,33 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 368,276 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 198,3256 m2
95 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 181,4608 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,6442 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,9833 100m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 87,33 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 87,33 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 80 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 125,109 m2
102 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 19,2 m
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 105,7 m
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 30 m2
105 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 71,73 m2
106 Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N2.3.5/7) 2 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 212,1808 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 561,3976 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 457,643 m2
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2831 m3
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1225 tấn
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0803 100m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 39 cái
114 Rọ chắn rác 8 cái
115 Ống lồng nhựa 8 cái
116 Hộp giảm tốc 8 cái
117 Đai giữ ống 24 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,4 100m
119 Lắp đặt cút nhựa PVC/D90 16 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 20 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 60 m
122 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 58 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 135 m
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 8 cái
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20 bộ
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
131 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 200 m
133 Mặt Aptomat, ổ cắm, công tắc 21 cái
D HM: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS XÃ PẮC NGÀ
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm 2 gốc cây
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 5,2658 m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II 5,2658 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,7519 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 5,3341 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0195 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1682 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0437 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,273 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8146 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,478 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,0842 m3
13 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 20,842 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,7738 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1139 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5498 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,342 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,3143 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,4196 m3
20 Ngâm xi măng chống thấm mái 170,982 5kg/m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 81,408 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 72,672 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 60,505 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 30,388 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 20,46 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,505 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,06 m2
28 Khuôn cửa đơn thép bản 47,2 m
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn 10 m cấu kiện
30 SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện 17,76 m2
31 Khoá + Chuỳ + chốt cửa: 10 bộ
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
33 Van phao cơ 1 cái
34 Lắp đặt chậu xí xổm 6 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
36 Vòi rửa bằng đồng 2 cái
37 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 12 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 6 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
43 Lắp đặt Zắc co ren trong PP-R D50 1 cái
44 Lắp đặt Zắc co ren trong PP-R D32 6 cái
45 Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ 4 cái
46 Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) 4 cái
47 Xi phông chậu 4 cái
48 Dây cấp 4 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,14 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,21 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,24 100m
52 Lắp đặt côn PPR - D50/32/25 2 cái
53 Lắp đặt côn PPR - D32/25 1 cái
54 Lắp đặt tê PPR - D50 1 cái
55 Lắp đặt tê thu PPR - D50/32;25 12 cái
56 Lắp đặt tê thu PPR - D32/25 8 cái
57 Lắp đặt tê PPR - D25/25 24 cái
58 Lắp đặt tê ren trong PPR - D25/25 8 cái
59 Lắp đặt cút PPR - D50 4 cái
60 Lắp đặt chếch PPR - D50 2 cái
61 Lắp đặt cút PPR - D32 8 cái
62 Lắp đặt cút PPR - D25 9 cái
63 Lắp đặt cút ren trong PPR - D25 8 cái
64 Lắp đặt măng sông PP-R D50 1 cái
65 Lắp đặt măng sông PP-R D32 2 cái
66 Lắp đặt măng sông PP-R D25 12 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,24 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,3 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,2 100m
70 Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 14 cái
71 Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 13 cái
72 Lắp đặt cút, chếch PVC-D34 8 cái
73 Lắp đặt tê PVC-D110 6 cái
74 Lắp đặt tê PVC-D90 11 cái
75 Lắp đặt tê PVC-D34 8 cái
76 Lắp đặt Y PVC-D110 1 cái
77 Lắp đặt Y PVC-D90 1 cái
78 Chóp thông hơi 1 cái
79 Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 80 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 36 m
83 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 50 m
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 10 bộ
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,0101 m3
87 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,7148 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0109 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7148 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0228 tấn
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,7644 m3
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,6332 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 15 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,275 m2
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4959 m3
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0232 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
98 Lắp đặt cút PVC-D110 4 cái
E HM: SỬA CHỮA, XÂY DỰNG MỘT SỐ HẠNG MỤC TRƯỜNG THCS XÃ HUA NHÀN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 240,4657 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 597,0076 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 1.065,007 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 610,64 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 156,06 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 213,788 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép 10,494 m2
8 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm 11,66 1m
9 Tháo dỡ lan can 15,876 m
10 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 14 1lỗ
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,37 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,1064 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,924 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 159,7576 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 97,74 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 347,91 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 240,4657 m2
18 Mài vệ sinh lại mặt Granito cầu thang và tam cấp (N1.3.0/7) 0 công
19 Thay kính cửa dày 5ly, khung nhôm đế sập (Nhân công N1.3.5/7) 41,9064 m2
20 Sản xuất, lắp dựng Lan can sắt hộp, hoa sắt trang trí sơn tình điện 318,214 kg
21 Gia công lan can 0,0252 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 224,282 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 445,65 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 159,7576 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.491,3968 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 789,6578 m2
27 Rọ chắn rác thép ĐK6 4 cái
28 Ống lồng nhựa 4 cái
29 Hộp giảm tốc 4 cái
30 Đai giữ ống 16 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,081 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,32 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC/D90 8 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 13 cái
37 Lắp đặt các loại đèn led bóng trụ 16w 48 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn led bóng trụ 24w 2 bộ
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 11 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 650 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 510 m
44 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 120 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 140 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 30 m
47 Mặt Ap, công tắc, ổ cắm 35 cái
48 Tủ điện tổng kt400x300 1 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,6875 m3
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,6344 m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,3721 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 1,008 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
54 Bu lông neo móng M18x200 36 cái
55 Bu lông đầu cột M16x50 24 cái
56 Bu lông khuôn cửa M14X120 8 cái
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,6344 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,041 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,1 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 41 m2
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5082 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,96 m2
63 Gia công cột bằng thép hình 0,2314 tấn
64 Gia công cột bằng thép hình 0,0855 tấn
65 Gia công cột bằng thép tấm 0,0497 tấn
66 Lắp dựng cột thép các loại 0,3666 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1637 tấn
68 Bọ thép góc : 0 0.0
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1637 tấn
70 Gia công xà gồ thép 0,284 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép 0,2907 tấn
72 Gia công hệ khung dàn 0,3481 tấn
73 Nẹp theo thưng: 0 0.0
74 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,3481 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,0928 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,6889 100m2
77 Làm trần tôn vân gỗ d=0.3mm, khung xương thép hộp 30x30x1.1mm 41 m2
78 Thưng tấm Panen tôn xốp 1,0711 100m2
79 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,1436 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,2 m2
81 Lắp dựng khuôn cửa đơn 40 m cấu kiện
82 Sx, lắp dựng cửa sổ cửa đi cửa pano kính dày 5ly 11,04 m2
83 Lắp dựng cửa vào khuôn 11,04 m2 cấu kiện
84 Khóa + chốt ngang 2 bộ
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0777 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,2716 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,2716 m2
88 Tôn úp nóc, ốp sườn ( Khổ 400 ) 23,64 md
89 Giá đón điện thép góc L=900 1 cái
90 Buli sứ 2 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 17 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 58 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 36 m
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 4 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn bóng trụ led 24w 1 bộ
101 Tủ điện tổng kt:200x300 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->