Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767768-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200767698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:28:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,209,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5457 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117,1744 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 280,8663 100m
4 Đệm cát đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,9386 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4444 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,353 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9526 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7814 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8836 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0951 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 175,6302 m3
12 Ván khuôn cổ cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9789 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4149 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7719 tấn
15 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2119 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120,1997 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5981 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2088 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,8683 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2713 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9686 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,352 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4461 100m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2391 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9816 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9822 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,515 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8835 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1875 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7268 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7339 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,2386 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,9915 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,2252 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132,4203 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 164,0526 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,4192 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,7856 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9075 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3057 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0607 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,1969 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3188 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2158 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8502 m3
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4027 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3625 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3588 tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0327 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,366 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,27 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,888 m2
54 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,888 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 m
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.528,9476 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 992,5373 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 493,46 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,12 m
60 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.025,582 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 365,046 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 433,3018 m2
63 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84,4976 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7201 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,5968 1m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 205,2406 m2
68 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3505 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3505 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6291 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính, lan can cầu thang bằng inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118,8957 kg
72 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8485 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,1512 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,488 1m2
75 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,72 m2
76 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
77 Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7402 m3
79 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,47 m3
80 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,188 m3
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:500x500) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 949,7252 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.044,3432 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.425,8391 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,9609 100m2
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6221 m3
86 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8066 m3
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,054 m2
88 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,054 m2
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,28 m
90 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
91 Lắp đặt các automat 3 pha 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 60A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108 bộ
95 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 bộ
96 Lắp đặt đèn cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cái
100 Lắp đặt công tắc cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 700 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 m
107 Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bình
108 Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bình
109 Tiêu lệnh chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
110 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
113 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cọc
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
117 Rọ chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Đai thép giữ ống+vít BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
126 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Cút ren trong D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
130 Vòi chậu rửa Inax LFV- 12A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Bồn nước Inox 1,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,6277 m3
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2948 100m2
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,031 m3
141 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,4694 m3
142 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,8588 m2
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4293 100m2
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4799 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5048 m3
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139 1cấu kiện
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->