Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200758039-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:15:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,812,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 993,6 1m3
2 Đào móng đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 25,908 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 985,755 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 25,3769 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, nối hàn (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm nối hàn (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 59,61 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168, dày 7,3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,708 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,53 100m
9 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D225mm, L=0,5m nối hàn, (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Đoạn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm, L=0,5m nối hàn, (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Đoạn
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, L=0,3m nối hàn (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 Đoạn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, L=0,3m, nối hàn (10bar) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 Đoạn
13 Lắp đặt côn nhựa D168/114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt côn nhựa D114/90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt côn nhựa D90/63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 46 Cái
17 Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D110/90mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D225/110mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D225/63mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/63mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt Tê HDPE D90mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D90mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
24 Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D63mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm nối hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính 225mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm gang đường kính 160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm HDPE, đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm HDPE, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm HDPE, đường kính 63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 cái
32 Lắp đặt BU HDPE D110mm L=0,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt BU HDPE D90mm L=0,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 bộ
34 Lắp đặt BU HDPE D63mm L=0,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 54 cái
35 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
36 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cặp bích
37 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,5 cặp bích
38 Lắp đặt van gang ty inox BB D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van gang ty inox BB D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 cái
40 Lắp đặt van gang ty inox BB D63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 32 cái
41 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,5 cặp bích
42 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
43 Lắp đặt cút thép STK BB D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt cút thép STK BB D63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 cái
45 Lắp đặt đoạn STK BB D90mm, L=0,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt đoạn STK BB D63mm, L=0,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 cái
47 Lắp đặt đoạn STK BB D90mm, L=0,7m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt đoạn STK BB D63mm, L=0,7m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
49 Lắp đặt ống thép STK D150mm L=0,5m, khoan lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Gia công thép D140mm dày 2mm hàn bịt đầu (khoán gọn vào vật tư theo BVTK) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
51 Bu lông D12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
52 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt man chon STK đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63/27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt đoạn ống STK D27 hai đầu ren, L=0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Thử áp lực đường ống HDPE D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 100m
59 Thử áp lực đường ống HDPE D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 59,61 100m
60 Khử trùng ống nước - Đường kính <=100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 89,61 100m
61 Đào móng bục đỡ, hộp van, cột mốc Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,533 1m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,7746 m3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7228 100m2
64 Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,48 m3
65 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc Đk <= 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1555 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,026 100m2
67 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 29,7 m2
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 360 cái
69 Cắt nền bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,66 10m
70 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23,28 m3
71 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Hòan trả MB hiện trạng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23,28 m3
72 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2328 100m3
73 Vận chuyển xà bần 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2328 100m3/1km
74 Đào xúc xà bần, máy đào <=0,4m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2328 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->