Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Hàm Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:12:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,232,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 1,114 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 21,231 | 100m |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 7,849 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,496 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, cổ cột, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,657 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,815 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 1,114 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,114 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,465 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT M100 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,281 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,966 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 119,563 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 63,014 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 1,571 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 42,25 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 18,771 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Chương V E-HSMT | 2,877 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V E-HSMT | 17,455 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x500mm | Chương V E-HSMT | 3,092 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,483 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn (6 sóng) dày 0,42 ly | Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ rộng 640cm dày 0.40mm | Chương V E-HSMT | 10,692 | m |
| 53 | Quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D76mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D76mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V E-HSMT | 2,877 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,358 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 16,588 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Chương V E-HSMT | 0,571 | m2 |
| 65 | Đất màu trồng hoa đã làm tơi xốp, sạch rác và trộn phân bón | Chương V E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 2,342 | m2 |
| 67 | Công đắp vữa, trang trí, kẻ lõm | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 72,12 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,727 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,927 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38 ly (cửa đi 1 cánh mở quay toàn bộ kính) | Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 72 | Cửa nhựa lõi thép kính trắng 5 ly (cửa đi 1 cánh mở quay toàn bộ kính) | Chương V E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay- khóa đơn điểm + bản lề 3D + tay nắm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 75 | Phụ kiện mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 77 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,238 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 79 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 4km, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 80 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,247 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,319 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 93 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1x40W - 220V | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led PANEL ốp trần 18W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Quạt trần + hộp số | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp cu/XPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Hộp chứa Aptomat loại 7 MODUL | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110/60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Thoát sàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút ren PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê ren nhựa hàn D25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Kệ nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Khóa tổng khu vệ sinh D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cổng, hàng rào, đường vào | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 15,872 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 2,479 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 2,997 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Chương V E-HSMT | 4,128 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 32 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 10 | Cọc dẫn đóng âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 11,407 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,357 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,381 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,319 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,037 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,349 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,893 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,649 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,233 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,615 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,862 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 131,899 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 83,474 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 50,27 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 118,47 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 131,899 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 168,74 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 141,531 | m2 |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V E-HSMT | 59,972 | m2 |
| 50 | Con son bê tông | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng bảng tên trường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Downlight 15W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Đèn pha loại 150W - 220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 220v- 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 220v- 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 3 cực 32A-380 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tủ chứa Aptomat 450x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 66 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V E-HSMT | 28,706 | 100m |
| 67 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,593 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,059 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,735 | m3 |
| 71 | Ván khuôn giằng kè | Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,031 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạchxi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,143 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 116,433 | m2 |
| 77 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 10,285 | 100m3 |
| 78 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V E-HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 79 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 121,193 | m3 |
| 80 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 2,605 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 81 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,391 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 9,159 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,159 | m2 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 87 | Tháo dỡ hoa sắt, cổng tường rào | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 22,946 | m3 |
| 89 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 6,263 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 90 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 68,125 | 100m |
| 91 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,883 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 94 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 49,977 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 40,646 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,633 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4,314 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 2,178 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,178 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,573 | m3 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,682 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 131,364 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 152,928 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 152,928 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 131,899 | m2 |
| 110 | Mua nan bê tông | Chương V E-HSMT | 889,308 | m |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Chương V E-HSMT | 1.335 | cái |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 261,72 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (cao 1,2m) | Chương V E-HSMT | 436,466 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (cao 1,2m) | Chương V E-HSMT | 402,96 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 436,466 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 436,466 | 1m2 |
| 5 | Mua lưới thủy tỉnh | Chương V E-HSMT | 436,466 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 436,466 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 402,96 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 402,96 | 1m2 |
| 9 | Mua lưới thủy tỉnh | Chương V E-HSMT | 402,96 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 402,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.042,886 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 1.344,917 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 822,028 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.479,353 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.344,917 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 822,028 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.166,945 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V E-HSMT | 248,014 | m2 |
| 19 | Đầm nền tầng 1 K90 | Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 20 | Nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 248,014 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 24,801 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 248,014 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m (lan can hành lang) | Chương V E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 24 | Inox làm lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 1.187,33 | kg |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 5,497 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 47,466 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 6,332 | m2 |
| 28 | Sơn Pu tay vịn lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 6,332 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,497 | 1m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 24,93 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,93 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 93,318 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 207,74 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 126,532 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 450,624 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 97,216 | m2 |
| 39 | Sơn Pu cửa | Chương V E-HSMT | 450,624 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 97,216 | 1m2 |
| 41 | Vệ sinh vách kính | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 207,74 | 1m2 cấu kiện |
| 43 | Bản lề cửa Bản lề 125 NO- No1 inox (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 618 | cái |
| 44 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 313 | cái |
| 45 | Khóa tay gạt Việt Tiệp (mã hiệu 4827) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 46 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 48 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi 6km | Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 10,163 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển các trang thiết bị phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 414,332 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 60,103 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 60,138 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 60,138 | 1m2 |
| 55 | Mua lưới thủy tỉnh | Chương V E-HSMT | 60,138 | m2 |
| 56 | Trát tường trong - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 30,264 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 30,264 | 1m2 |
| 58 | Mua lưới thủy tỉnh | Chương V E-HSMT | 30,264 | m2 |
| 59 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 30,264 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 143,882 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 180,048 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 60,103 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 414,332 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 60,103 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 204,02 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 270,415 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ lan can | Chương V E-HSMT | 50,96 | m |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 34,385 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,385 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 50,96 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa láng nền | Chương V E-HSMT | 40,352 | m2 |
| 72 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 40,352 | m2 |
| 73 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 30,052 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 30,052 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Cổng xếp tự động | Chương V E-HSMT | 15 | md |
| 2 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 28.000BTU | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Rèm cửa bằng gỗ Sồi, bản rộng 3,5cm | Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 2,5%*(A+B+C+D) | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi