Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764791-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Hàm Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200738038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:12:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,232,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà bảo vệ
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 1,114 100m3 đất nguyên thổ
2 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 Chương V E-HSMT 21,231 100m
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,204 100m3
4 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,043 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 2,7 m3
6 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,134 100m2
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,061 100m2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 7,849 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,496 m3
10 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,138 m3
11 Ván khuôn giằng móng Chương V E-HSMT 0,096 100m2
12 Bê tông giằng móng, cổ cột, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,657 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V E-HSMT 0,338 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V E-HSMT 0,093 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,65 tấn
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,815 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V E-HSMT 1,114 100m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1,114 100m3 đất nguyên thổ/1km
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,08 100m3
20 Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 1,759 m3
21 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,016 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,021 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,241 tấn
24 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,181 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,975 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,026 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,255 tấn
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,08 100m2
29 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,465 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,467 tấn
31 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,422 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,374 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,038 tấn
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,057 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT M100 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 14,281 m3
36 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,966 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 119,563 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 63,014 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 10,164 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 1,571 m2
41 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 42,25 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 18,771 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Chương V E-HSMT 2,877 m2
44 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Chương V E-HSMT 17,455 m2
45 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x500mm Chương V E-HSMT 3,092 m2
46 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,215 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,215 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V E-HSMT 0,058 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 0,058 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 48,483 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn (6 sóng) dày 0,42 ly Chương V E-HSMT 0,281 100m2
52 Tôn úp nóc khổ rộng 640cm dày 0.40mm Chương V E-HSMT 10,692 m
53 Quả cầu chắn rác Chương V E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D76mm Chương V E-HSMT 8 cái
56 Lắp đặt Cút PVC D76 Chương V E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D76mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
58 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V E-HSMT 2,877 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 39,358 m2
60 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 16,588 m2
61 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,429 m3
62 Xây móng bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,083 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Chương V E-HSMT 3 m2
64 Ốp gạch thẻ 60x240 Chương V E-HSMT 0,571 m2
65 Đất màu trồng hoa đã làm tơi xốp, sạch rác và trộn phân bón Chương V E-HSMT 0,955 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 2,342 m2
67 Công đắp vữa, trang trí, kẻ lõm Chương V E-HSMT 10 công
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 72,12 m
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 129,727 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 109,927 m2
71 Cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38 ly (cửa đi 1 cánh mở quay toàn bộ kính) Chương V E-HSMT 2,43 m2
72 Cửa nhựa lõi thép kính trắng 5 ly (cửa đi 1 cánh mở quay toàn bộ kính) Chương V E-HSMT 1,575 m2
73 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay- khóa đơn điểm + bản lề 3D + tay nắm Chương V E-HSMT 2 bộ
74 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V E-HSMT 12,36 m2
75 Phụ kiện mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Chương V E-HSMT 5 bộ
76 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,096 100m3 đất nguyên thổ
77 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 3,238 m3
78 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,064 100m3 đất nguyên thổ
79 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 4km, đất C1 Chương V E-HSMT 0,064 100m3 đất nguyên thổ/1km
80 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,672 m3
81 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,047 100m2
82 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,864 m3
83 Xây bể chứa bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,848 m3
84 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,247 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,319 m2
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,017 100m2
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,463 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 3 1cấu kiện
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V E-HSMT 0,051 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V E-HSMT 0,094 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,047 tấn
93 Đèn huỳnh quang 1 bóng 1x40W - 220V Chương V E-HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt đèn Led PANEL ốp trần 18W Chương V E-HSMT 1 bộ
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
96 Quạt trần + hộp số Chương V E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 5 cái
98 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 40 m
99 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 60 m
100 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4,0mm2 Chương V E-HSMT 30 m
101 Lắp đặt Cáp cu/XPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Chương V E-HSMT 20 m
102 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 30A Chương V E-HSMT 4 cái
105 Hộp chứa Aptomat loại 7 MODUL Chương V E-HSMT 2 hộp
106 Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m Chương V E-HSMT 0,94 100m
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 10 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa hàn D25mm Chương V E-HSMT 3 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 5 cái
112 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm Chương V E-HSMT 7 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110/60mm Chương V E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt Thoát sàn Chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt Cút ren PPR D25 Chương V E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt Tê ren nhựa hàn D25mm Chương V E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 1 cái
119 Kệ nhựa Chương V E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V E-HSMT 1 bộ
122 Khóa tổng khu vệ sinh D25 Chương V E-HSMT 1 cái
B Hạng mục 2: Cổng, hàng rào, đường vào
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 15,872 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V E-HSMT 2,479 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V E-HSMT 0,557 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V E-HSMT 2,997 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,161 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,161 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 Chương V E-HSMT 4,128 100m
8 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Chương V E-HSMT 32 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 0,64 m3
10 Cọc dẫn đóng âm Chương V E-HSMT 1 cái
11 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,127 100m3 đất nguyên thổ
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 11,407 1m3 đất nguyên thổ
13 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,278 100m2
14 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,197 100m2
15 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 2,062 m3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 Chương V E-HSMT 8,357 m3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,158 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V E-HSMT 0,343 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V E-HSMT 0,254 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 1,381 tấn
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,135 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,106 100m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,106 100m3 đất nguyên thổ/1km
24 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,319 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,092 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,418 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,608 tấn
28 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,638 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,037 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,138 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 1,349 tấn
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,71 100m2
33 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 20,893 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 1,649 tấn
35 Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,233 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,007 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,058 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,609 tấn
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,283 100m2
40 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 10,615 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 12,862 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 131,899 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 83,474 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 50,27 m2
45 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 118,47 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 131,899 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 168,74 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 141,531 m2
49 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Chương V E-HSMT 59,972 m2
50 Con son bê tông Chương V E-HSMT 4 cái
51 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Chương V E-HSMT 1,091 m3
52 Gia công, lắp dựng bảng tên trường Chương V E-HSMT 1 bộ
53 Lắp đặt đèn Led Downlight 15W Chương V E-HSMT 12 bộ
54 Đèn pha loại 150W - 220V Chương V E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
57 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 30 m
58 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm2 Chương V E-HSMT 25 m
59 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 220v- 16A Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 220v- 20A Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 3 cực 32A-380 Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt Tủ chứa Aptomat 450x300x150 Chương V E-HSMT 1 hộp
63 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,335 100m3 đất nguyên thổ
64 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,335 100m3 đất nguyên thổ
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,335 100m3 đất nguyên thổ/1km
66 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V E-HSMT 28,706 100m
67 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,092 100m2
68 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 4,593 m3
69 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 21,059 m3
70 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 22,735 m3
71 Ván khuôn giằng kè Chương V E-HSMT 0,184 100m2
72 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,031 m3
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V E-HSMT 0,048 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V E-HSMT 0,334 tấn
75 Xây tường thẳng bằng gạchxi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,143 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 116,433 m2
77 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 10,285 100m3
78 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V E-HSMT 1,208 100m3
79 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Chương V E-HSMT 121,193 m3
80 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 2,605 1m3 đất nguyên thổ
81 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,022 100m2
82 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,592 m3
83 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,391 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 9,159 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 9,159 m2
86 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,008 100m3
87 Tháo dỡ hoa sắt, cổng tường rào Chương V E-HSMT 20 công
88 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 22,946 m3
89 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 6,263 100m3 đất nguyên thổ
90 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 Chương V E-HSMT 68,125 100m
91 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,883 100m3
92 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 10,9 m3
93 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,218 100m2
94 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 49,977 m3
95 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 40,646 m3
96 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 8,633 m3
97 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,305 100m2
98 Ván khuôn thép, giằng tường Chương V E-HSMT 0,338 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V E-HSMT 0,149 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V E-HSMT 1,124 tấn
101 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 4,314 100m3
102 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V E-HSMT 2,178 100m3 đất nguyên thổ
103 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 2,178 100m3 đất nguyên thổ/1km
104 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 10,573 m3
105 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 15,682 m3
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 131,364 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 152,928 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 152,928 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 131,899 m2
110 Mua nan bê tông Chương V E-HSMT 889,308 m
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Chương V E-HSMT 1.335 cái
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 261,72 m2
C Hạng mục 3: Nhà hiệu bộ
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (cao 1,2m) Chương V E-HSMT 436,466 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (cao 1,2m) Chương V E-HSMT 402,96 m2
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) Chương V E-HSMT 436,466 m2
4 Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) Chương V E-HSMT 436,466 1m2
5 Mua lưới thủy tỉnh Chương V E-HSMT 436,466 m2
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) Chương V E-HSMT 436,466 m2
7 Trát tường trong - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) Chương V E-HSMT 402,96 m2
8 Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) Chương V E-HSMT 402,96 1m2
9 Mua lưới thủy tỉnh Chương V E-HSMT 402,96 m2
10 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) Chương V E-HSMT 402,96 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 1.042,886 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V E-HSMT 1.344,917 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 822,028 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.479,353 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT 1.344,917 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 822,028 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2.166,945 m2
18 Phá dỡ nền gạch các loại Chương V E-HSMT 248,014 m2
19 Đầm nền tầng 1 K90 Chương V E-HSMT 0,744 100m3
20 Nilong chống mất nước Chương V E-HSMT 248,014 m2
21 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 24,801 m3
22 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Chương V E-HSMT 248,014 m2
23 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m (lan can hành lang) Chương V E-HSMT 1,141 tấn
24 Inox làm lan can hành lang Chương V E-HSMT 1.187,33 kg
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V E-HSMT 5,497 m2
26 Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang Chương V E-HSMT 47,466 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 6,332 m2
28 Sơn Pu tay vịn lan can cầu thang Chương V E-HSMT 6,332 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,497 1m2
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 24,93 m3
31 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 3,223 m3
32 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,027 100m2
33 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 24,93 m3
34 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSMT 93,318 m2
35 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 207,74 m2
36 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 126,532 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 450,624 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V E-HSMT 97,216 m2
39 Sơn Pu cửa Chương V E-HSMT 450,624 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 97,216 1m2
41 Vệ sinh vách kính Chương V E-HSMT 15 công
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 207,74 1m2 cấu kiện
43 Bản lề cửa Bản lề 125 NO- No1 inox (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 618 cái
44 Chốt cửa đi, cửa sổ Chương V E-HSMT 313 cái
45 Khóa tay gạt Việt Tiệp (mã hiệu 4827) hoặc tương đương Chương V E-HSMT 33 bộ
46 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V E-HSMT 9,216 m3
47 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,452 100m3 đất nguyên thổ
48 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi 6km Chương V E-HSMT 0,452 100m3 đất nguyên thổ/1km
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V E-HSMT 10,163 100m2
50 Vận chuyển các trang thiết bị phục vụ thi công Chương V E-HSMT 1 trọn gói
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 414,332 m2
52 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 60,103 m2
53 Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) Chương V E-HSMT 60,138 m2
54 Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) Chương V E-HSMT 60,138 1m2
55 Mua lưới thủy tỉnh Chương V E-HSMT 60,138 m2
56 Trát tường trong - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) Chương V E-HSMT 30,264 m2
57 Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) Chương V E-HSMT 30,264 1m2
58 Mua lưới thủy tỉnh Chương V E-HSMT 30,264 m2
59 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) Chương V E-HSMT 30,264 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 143,882 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 180,048 m2
62 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 60,103 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 414,332 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 60,103 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 204,02 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 270,415 m2
67 Tháo dỡ lan can Chương V E-HSMT 50,96 m
68 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 34,385 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 34,385 1m2
70 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 50,96 m2
71 Phá lớp vữa láng nền Chương V E-HSMT 40,352 m2
72 Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm Chương V E-HSMT 40,352 m2
73 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm Chương V E-HSMT 30,052 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 30,052 m2
D Hạng mục 4: Thiết bị
1 Cổng xếp tự động Chương V E-HSMT 15 md
2 Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Điều hòa tủ đứng 1 chiều 28.000BTU Chương V E-HSMT 2 cái
4 Rèm cửa bằng gỗ Sồi, bản rộng 3,5cm Chương V E-HSMT 110 m2
E Hạng mục 5: Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 2,5%*(A+B+C+D) Chương V E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->