Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764730-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200764609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:05:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,016,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
B SỬA CHỮA
C NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,415 100m2
2 Tháo dỡ trần nt 69,16 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép nt 33,8 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép nt 59,8 m
5 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 144,47 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 558,22 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 54,68 m2
8 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục <= 3cm, đục theo hướng nằm ngang nt 25,34 m2
D HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,2 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 337,05 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 37,5 m2
E XÂY LẮP
F NHÀ LÀM VIỆC
1 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 530,94 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 81,96 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 449,55 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 177,75 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,707 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 5zem nt 1,415 100m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm nt 69,16 m2
8 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 33,8 m cấu kiện
9 Lắp dựng khuôn cửa kép nt 59,8 m cấu kiện
10 SXLD cửa đi khung gỗ nhóm 2, sơn PU 3 lớp nt 33,84 m2
11 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760, kính mờ 5 ly nt 1,68 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 12,96 m2
13 SX khung bảo vệ cửa sắt D16 tròn đặc nt 12,96 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên nt 41,85 m2
15 Lát nền, sàn gạch Ceramic giả đá 600x600mm nt 139,15 m2
16 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300mm nt 5,32 m2
G CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 25,34 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 50,68 m2
3 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,554 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 1,456 100m2
H THANG SẮT
1 SX Thép ống D60x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16,6 md
2 SX Thép V40x40x4 nt 8,64 md
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,094 tấn
4 SXLD bulon D12 mạ kẽm nt 24 cái
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4,509 m2
I NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8,694 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,452 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,448 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,086 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,415 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 1,666 m3
8 Đắp đất chọn lọc công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 6,032 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,289 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,068 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,392 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,883 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,187 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,019 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,159 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 nt 10,091 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 2,828 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,092 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,018 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,034 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 0,32 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,432 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,08 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,479 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 3,643 m3
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 36,43 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 47,58 m2
29 Láng vữa chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc nt 29,32 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm nt 19,296 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 64,36 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 41,86 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 28,24 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường nt 106,22 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 28,24 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 64,36 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 70,1 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 3,96 m2
39 SXLD cửa kéo đài loan tôn dày 1ly + mô tơ cửa cuốn 2Hp nt 12,76 m2
40 SXLD song sắt bảo vệ cửa, sắt D16 tròn đặc nt 3,96 m2
J MÁI CHE PHÍA SAU
1 SX thép ống D90x2mm nt 8,4 md
2 SX Thép V40x40x4 nt 20,4 md
3 SX thép hộp 40x80x1,8mm nt 60 md
4 SX thép bản nt 37,68 kg
5 SX bulon chữ J 160x16mm nt 24 cái
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 5zem nt 0,264 100m2
K MÁI CHE BÊN PHẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,211 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 3,016 m3
3 Đắp đất nền móng công trình nt 5,532 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,635 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,092 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,055 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,053 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,633 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,177 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,267 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,773 m3
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,741 tấn
14 SX thép ống D90x2mm nt 17,7 md
15 SX thép hộp 40x80x1,8mm nt 47,5 md
16 SX thép hộp 20x40x1,4mm nt 138,1 md
17 SX thép bản nt 33,21 kg
18 SX bulon chữ J 160x16mm nt 24 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 5zem nt 0,401 100m2
L BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,87 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,743 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,56 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 50,16 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 4,22 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,089 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,044 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,541 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg nt 12 cái
M HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,463 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,074 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,518 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,068 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 36,414 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường nt 373,419 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 37,5 m2
N Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 12,33 m2
2 SXLD cổng chính nt 9,2 m2
3 SXLD bộ chữ tên cơ quan Inox đồng nt 1 bộ
O SÂN NỀN CẢI TẠO
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 66,136 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 18,896 m3
3 Láng vữa tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 188,96 m2
4 Lát nền, sàn, gạch tezzarro 400x400 nt 188,96 m2
P LẮP ĐẶT
Q ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 nt 1 hộp
3 Lắp đặt ổ cắm + hộp đế + mặt nạ nt 28 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 21 cái
5 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 300 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 nt 80 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe nt 16 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe nt 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 7 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm nt 200 m
12 Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu (6m - 9,5m) bằng thủ công nt 1 cột
13 Lắp đặt xà thủ công nt 1 bộ
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ nt 1 sứ
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần nt 2 bộ
R INTERNET+TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt cáp đồng trục Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 35 m
2 Lắp đặt cáp CAT6 nt 120 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16 nt 155 m
4 Lắp đặt ổ cắm + hộp đế + mặt nạ nt 43 cái
5 Lắp đặt bộ phát Wifi nt 1 bộ
6 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu nt 1 bộ
7 Lắp đặt bộ chia 8 đường nt 1 bộ
8 Lắp đặt bộ Switch 24 Port (có cổng quang) nt 1 bộ
S THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,09 100m
T NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox nt 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,032 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm nt 0,6 100m
6 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 1 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác nt 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,336 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,1 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm nt 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm nt 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 67mm nt 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 3 cái
16 Lắp đặt chậu rửa lavabo nt 1 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inox nt 1 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 1 bộ
20 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
21 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
22 Lắp đặt giá treo nt 1 cái
23 Lắp đặt hộp đựng nt 1 cái
24 Lắp đặt đường ống và đồng hồ nước cung cấp cho trạm kiểm lâm BC nt 1 gói
U BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt co nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm nt 0,243 100m
V ĐIỆN NHÀ KHO
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường nt 2 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 5 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba nt 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm nt 25 m
7 Lắp đặt dây CVV đơn <= 2,5mm2 nt 50 m
8 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột <= 4mm2 nt 15 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe nt 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 nt 5 hộp
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 - Bàn KT: (1,4 x 0,8 x 0,76)m - gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
2 Ghế nệm xoay tròn có điều chỉnh độ cao nt 4 cái
3 Giường đơn, gỗ tự nhiên phun PU 3 lớp nt 4 cái
4 Kệ đựng hồ sơ, tài liệu bằng thép sơn tĩnh điện nt 2 cái
5 Bàn họp hình chữ nhật bo tròn bốn góc, mặt bàn dày 80mm, soi rãnh trang trí hình chữ V cong đối xứng kết hợp với phần sơn mầu đậm ở khoảng giữa mặt bàn, trụ tròn F120. Bàn không đợt, không yếm; KT W2400 x D1200 x H760 mm; 06 ghế chân quỳ bằng ống thép sơn tĩnh điện KT W600xD630xH980 nt 1 bộ
6 Máy vi tính( máy + bộ tích điện) + Mainboard mạch chính Giga H81 + Cpu Intel Core I3- xx... + Bộ nhớ ram 4gb-ddr3 Kingmax + HDD 500GB WD + Màn hình LCD Samsung 19.5'' LED + DVD rom samsung ……. + Thùng máy + nguồn 500W + Bàn phím + chuột Genius + Bộ lưu điện santak 500VA nt 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->