Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:05:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,016,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| B | SỬA CHỮA | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,415 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 69,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | nt | 33,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | nt | 59,8 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 144,47 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 558,22 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 54,68 | m2 |
| 8 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục <= 3cm, đục theo hướng nằm ngang | nt | 25,34 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 337,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 37,5 | m2 |
| E | XÂY LẮP | |||
| F | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 530,94 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 81,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 449,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 177,75 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,707 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 5zem | nt | 1,415 | 100m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | nt | 69,16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 33,8 | m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 59,8 | m cấu kiện |
| 10 | SXLD cửa đi khung gỗ nhóm 2, sơn PU 3 lớp | nt | 33,84 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760, kính mờ 5 ly | nt | 1,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 12,96 | m2 |
| 13 | SX khung bảo vệ cửa sắt D16 tròn đặc | nt | 12,96 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | nt | 41,85 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic giả đá 600x600mm | nt | 139,15 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300mm | nt | 5,32 | m2 |
| G | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,34 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 50,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,554 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 1,456 | 100m2 |
| H | THANG SẮT | |||
| 1 | SX Thép ống D60x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,6 | md |
| 2 | SX Thép V40x40x4 | nt | 8,64 | md |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,094 | tấn |
| 4 | SXLD bulon D12 mạ kẽm | nt | 24 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,509 | m2 |
| I | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,694 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,452 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,415 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 1,666 | m3 |
| 8 | Đắp đất chọn lọc công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 6,032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,289 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,392 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,883 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,187 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,159 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | nt | 10,091 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,828 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,092 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,034 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 0,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,432 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,479 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 3,643 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 36,43 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 47,58 | m2 |
| 29 | Láng vữa chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | nt | 29,32 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | nt | 19,296 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 64,36 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,86 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 28,24 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 106,22 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 28,24 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 64,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 70,1 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 3,96 | m2 |
| 39 | SXLD cửa kéo đài loan tôn dày 1ly + mô tơ cửa cuốn 2Hp | nt | 12,76 | m2 |
| 40 | SXLD song sắt bảo vệ cửa, sắt D16 tròn đặc | nt | 3,96 | m2 |
| J | MÁI CHE PHÍA SAU | |||
| 1 | SX thép ống D90x2mm | nt | 8,4 | md |
| 2 | SX Thép V40x40x4 | nt | 20,4 | md |
| 3 | SX thép hộp 40x80x1,8mm | nt | 60 | md |
| 4 | SX thép bản | nt | 37,68 | kg |
| 5 | SX bulon chữ J 160x16mm | nt | 24 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 5zem | nt | 0,264 | 100m2 |
| K | MÁI CHE BÊN PHẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,211 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 3,016 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 5,532 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,053 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,633 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,267 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,773 | m3 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,741 | tấn |
| 14 | SX thép ống D90x2mm | nt | 17,7 | md |
| 15 | SX thép hộp 40x80x1,8mm | nt | 47,5 | md |
| 16 | SX thép hộp 20x40x1,4mm | nt | 138,1 | md |
| 17 | SX thép bản | nt | 33,21 | kg |
| 18 | SX bulon chữ J 160x16mm | nt | 24 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 5zem | nt | 0,401 | 100m2 |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,87 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,743 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,56 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 50,16 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,22 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,044 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,541 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | nt | 12 | cái |
| M | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,074 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,518 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,068 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,414 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 373,419 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 37,5 | m2 |
| N | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 12,33 | m2 |
| 2 | SXLD cổng chính | nt | 9,2 | m2 |
| 3 | SXLD bộ chữ tên cơ quan Inox đồng | nt | 1 | bộ |
| O | SÂN NỀN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,136 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 18,896 | m3 |
| 3 | Láng vữa tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 188,96 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch tezzarro 400x400 | nt | 188,96 | m2 |
| P | LẮP ĐẶT | |||
| Q | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | nt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm + hộp đế + mặt nạ | nt | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nt | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | nt | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | nt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | nt | 200 | m |
| 12 | Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu (6m - 9,5m) bằng thủ công | nt | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt xà thủ công | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | nt | 1 | sứ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 2 | bộ |
| R | INTERNET+TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6 | nt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16 | nt | 155 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm + hộp đế + mặt nạ | nt | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ phát Wifi | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia 8 đường | nt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ Switch 24 Port (có cổng quang) | nt | 1 | bộ |
| S | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| T | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,032 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | nt | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,336 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 67mm | nt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | nt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inox | nt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đường ống và đồng hồ nước cung cấp cho trạm kiểm lâm BC | nt | 1 | gói |
| U | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | nt | 0,243 | 100m |
| V | ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | nt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CVV đơn <= 2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột <= 4mm2 | nt | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | nt | 5 | hộp |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | - Bàn KT: (1,4 x 0,8 x 0,76)m - gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Ghế nệm xoay tròn có điều chỉnh độ cao | nt | 4 | cái |
| 3 | Giường đơn, gỗ tự nhiên phun PU 3 lớp | nt | 4 | cái |
| 4 | Kệ đựng hồ sơ, tài liệu bằng thép sơn tĩnh điện | nt | 2 | cái |
| 5 | Bàn họp hình chữ nhật bo tròn bốn góc, mặt bàn dày 80mm, soi rãnh trang trí hình chữ V cong đối xứng kết hợp với phần sơn mầu đậm ở khoảng giữa mặt bàn, trụ tròn F120. Bàn không đợt, không yếm; KT W2400 x D1200 x H760 mm; 06 ghế chân quỳ bằng ống thép sơn tĩnh điện KT W600xD630xH980 | nt | 1 | bộ |
| 6 | Máy vi tính( máy + bộ tích điện) + Mainboard mạch chính Giga H81 + Cpu Intel Core I3- xx... + Bộ nhớ ram 4gb-ddr3 Kingmax + HDD 500GB WD + Màn hình LCD Samsung 19.5'' LED + DVD rom samsung ……. + Thùng máy + nguồn 500W + Bàn phím + chuột Genius + Bộ lưu điện santak 500VA | nt | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi