Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766220-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200766010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường Thọ Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 16:18:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,027 m3
2 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5203 100m3
3 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6636 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0322 100m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4972 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8643 100m3
7 Khai thác, vận chuyển đất về đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4426 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5738 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5738 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4918 100m2
11 Rải mặt BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4918 100m2
12 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0677 100tấn
B HÈ PHỐ, CÂY XANH
1 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,34 m3
2 Lớp vữa đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.826,71 m2
3 Lát hè phố bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.826,71 m2
4 Lớp đệm cát viên vỉa hè phố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,705 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 1cấu kiện
9 Bê tông cố định hè phố (bó gáy) rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,66 m3
10 Xây gạch cố định hè phố (bó gáy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,92 m3
11 Đắp nền móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m3
12 Lớp vữa đệm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,21 m2
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,07 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0239 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.138 cái
16 Bê tông nền Ô trồng cây xanh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,49 m3
17 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Ô trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2493 100m2
18 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m3
19 Trồng cây Sao đen ĐK 10-12cm, cao 3-3,5m; ( bao gồm cả nhân công trồng, cây chống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cây
20 Đào móng cột, trụ biển báo An toàn giao thông, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,488 m3
21 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Biển 423A B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Biển 207A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,3 m2
C THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng Rãnh B500x700, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,652 100m3
4 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m3
6 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,02 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,6 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
9 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,392 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,22 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9843 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5489 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 1cấu kiện
14 Đào móng hố ga, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4224 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
18 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
19 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
20 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,26 m3
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
25 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 tấn
26 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,452 m3
27 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,747 100m2
28 Nắp tấm ga bằng composite trên hè trọng tải 12,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Tấm chắn rác bằng composite dưới đường trọng tải 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3517 m3
32 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,312 m3
33 Bê tông móng cửa thu rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2322 m3
34 Bê tông móng cửa thu rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3669 m3
35 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2694 tấn
37 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1986 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1cấu kiện
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1381 m3
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5294 m3
43 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5294 m3
44 Tấm chắn rác bằng composite dưới đường trọng tải 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN CHUYÊN NGHÀNH)
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE gân xoắn, đường kính d 65/50mm rãnh cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
2 Lưới ni lon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
3 Bảo vệ cáp ngầm: Rải lưới ni lon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5064 100m2
4 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.545,5 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm: Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5455 1000v
6 Thép ống D80 bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
8 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
9 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 100m
10 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
11 Lắp dựng cột đèn bằng cột thép chiều cao h=7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
12 Cần đèn PT-01K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đèn pha Led 125W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
14 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100 m
15 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
18 Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
19 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
21 Dây tiếp địa bắng thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 kg
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 100kg
23 Mốc báo hiệu bắng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XDCB)
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,914 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,588 m3
3 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2429 100m2
4 Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Khung móng tủ điện 4 bu lông M16x660 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,638 m3
7 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m3
8 Lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
9 Đắp đất độ chặt k95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->