Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã La Dêê |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:05:00 đến ngày 2020-08-03 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.456,92 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,782 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá đá nền đường C4 bằng búa căn (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,666 | 1 m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,991 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3=M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,728 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 4=M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,358 | 1 m3 |
| 7 | Đào phá đá C4 khuôn đường bằng búa căn (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,585 | 1 m3 |
| 8 | Đào phá đá C4 khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,268 | 1 m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,469 | 1 m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 = M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,623 | 1 m3 |
| 11 | Đào rãnh dọc đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,093 | 1 m3 |
| 12 | Đào rãnh dọc đá C4 bằng búa căn (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 1 m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,828 | 1 m3 |
| 14 | Lu tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.836,581 | 1 m2 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đổ đi L <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.874,242 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C4 đổ đi L <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,987 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đá C4 đổ đi L=< 300 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,352 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,021 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.866,887 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h<=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,377 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,007 | 1 m2 |
| C | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,602 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,543 | 1 m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 1 m2 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 = NL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,602 | 1 m3 |
| D | Cống tròn BTCT | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,24 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | 1 tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,04 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Đốt |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,428 | 1 m2 |
| 8 | Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,527 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,824 | 1 m2 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,926 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,569 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,724 | m2 |
| 14 | Móng tường đầu, tường cánh, hố thu bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,995 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,147 | 1 m2 |
| 16 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,843 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,207 | 1 m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,002 | 1 m3 |
| 19 | Đào hố móng đất cấp 3 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,349 | 1 m3 |
| 20 | Đào hố móng đất cấp 3 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,142 | 1 m3 |
| 21 | Đào hố móng đất cấp 4 = NL (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,158 | 1 m3 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp 4 = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,419 | 1 m3 |
| 23 | Đào phá đá C4 bằng búa căn (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,817 | 1 m3 |
| 24 | Đào phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,907 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,146 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi