Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:31:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,300,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,76 | tấn/lần |
| 2 | Cẩu 16T cẩu thiết bị, đối trọng (2 lượt đi và về ĐM 0,025 ca/tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | ca |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (02 lượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,476 | 10 tấn |
| 4 | Cẩu 16T trung chuyển thiết bị, đối trọng (1 lượt cho 1 vị trí x 3 vị trí ) ĐM 0,025 ca/tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | ca |
| 5 | Nhân công bậc 4,0/7 (02 công/ca, tháo lắp móc cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,476 | công |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,03 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,711 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | 100m |
| 9 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 100m |
| 11 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m3 |
| 12 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,59 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn cống |
| 18 | Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 24 | SXLD, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 27 | SXLD, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 28 | SXLD, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 29 | Xây gạch BTKN bo đốt cống 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7 | m2 |
| 32 | Máy đóng mở VĐ5 (trọn bộ bao gồm cả trục vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Vận chuyển máy đóng mở đến công trình bằng ô tô vận tải thùng 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 34 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 37 | Sản xuất khe van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 38 | Sản xuất khe van bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp điều khiển điện tại chỗ kt 30x40 cm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ bảo vệ kích thước 0,6x0,6x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp điều khiển điện tại chỗ, hộp bảo vệ MĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Nút điều khiển đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | 100m |
| 52 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 56 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,475 | 100m |
| 57 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,05 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 60 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 62 | Ống nhựa D34 PVC thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 64 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 65 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 66 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Bê tông tường kênh hoàn trả, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 70 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 74 | SXLD, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | tấn |
| 75 | SXLD, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 82 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 85 | Xi măng gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | Tấn |
| 86 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m3 |
| 87 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 89 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 91 | SXLD, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,815 | 100m3 |
| 95 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 100m3 |
| 96 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất kênh dẫn dòng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| 98 | Mua đất để đắp (phần còn thiếu sau khi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,25 | m3 |
| 99 | Đắp đê quây hạ lưu, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 100 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 101 | Đắp đê quây thượng lưu, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng - phục vụ thi công cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 102 | Đào phá đê quây thượng lưu (tận dụng đắp đê quây thi công tường đá xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 103 | Đắp đê quây thượng lưu, độ chặt yêu cầu K=0,85 (thi công tường đá xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 104 | Đào phá đê quây thượng lưu (đê quây thi công tường đá xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 105 | Đào móng tường đá xây, kênh thượng lưu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=2km, ôtô 10T, đất đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | 100m3 |
| 107 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 108 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 100m |
| 109 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 100m |
| 110 | Khấu hao thuê cừ Larsen IV thời gian 2 tháng (ĐM 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,822 | Tấn |
| 111 | Bơm nước hố móng máy 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 112 | Cắt đường BT Asfan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 10m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,91 | m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu tường đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,77 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 2km, kết cấu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi