Gói thầu: SCL2020-44: Cung cấp và thi công sơn chống ăn mòn - Hệ thống kết cấu thép của hệ thống tiếp nhận than DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2020-44: Cung cấp và thi công sơn chống ăn mòn - Hệ thống kết cấu thép của hệ thống tiếp nhận than DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 13:16:00 đến ngày 2020-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,241,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Bắc giáo thép phục vụ thi công ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 236,36 | 100 m2 |
| 2 | Che chắn bạt dứa cách ly chống bụi và ngăn gió | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 49.109 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ lớp bụi than bám trên bề mặt kết cấu thép khung dầm bằng máy nén khí cao áp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 49.109 | m2 |
| B | Hạng mục: Sơn chống ăn mòn phần kết cấu thép đã bị rỉ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | 14.733 | m2 | |
| 2 | Sơn 1 lớp chất xử lý bề mặt VT-CXL01, định mức 0,15 kg/m2 lên toàn bộ diện tích đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 14.733 | m2 |
| 3 | Sơn lớp sơn lót gốc epoxy giàu kẽm có phụ gia nano VT-ST01, định mức 0,5 kg/m2, chiều dầy 125µm lên bề mặt đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 14.733 | m2 |
| 4 | Sơn lớp sơn trung gian gốc epoxy có phụ gia nano VT-EP02, định mức 0,4 kg/m2, chiều dầy 185µm. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 14.733 | m2 |
| 5 | Sơn lớp sơn phủ gốc polyurethane Cleanthane 3000, định mức 0,4 kg/m2, chiều dầy 140µm. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 14.733 | m2 |
| C | Hạng mục: Sơn chống ăn mòn phần chân cột đỡ | |||
| 1 | Đục nhám bê tông khu vực chân cột đỡ băng tải tại khu vực cầu cảng kích thước 250x250 (1200*0,25*0,25 =75 m2) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 75 | m2 |
| 2 | Mài vệ sinh bề mặt bê tông chân cột. (250 cột x0,6m2/cột) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 360 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo gỉ làm sạch bề mặt kết cấu thép chân cột cao 80cm. (250 cột x1,4m2/cột) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 1.200 | m2 |
| 4 | Xảm lớp keo polyurethan polytop aseal 47, định mức 0,1 lít/m xung quanh tiếp giáp bản mã chân cột và bê tông chân cột (250 cộtx1,2m/cột) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 600 | m2 |
| 5 | Ghép cốp pha đổ vữa không co ngót tự san phẳng cho cột đỡ băng tải khu vực cầu cảng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Quét lớp hồ dầu kết nối có sử dụng phụ gia kết nối VT-Latex cho chân cột đỡ băng tải khu vực cầu cảng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 75 | m2 |
| 7 | Đổ vữa không co ngót tự san phẳng bảo vệ chân cột đỡ băng tải khu vực cầu cảng, kích thước khối đổ 0,2x0,2x0,1m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 8 | Sơn 1 lớp chất xử lý bề mặt VT-CXL01, định mức 0,15 kg/m2 lên toàn bộ diện tích đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 1.200 | m2 |
| 9 | Sơn lớp sơn lót gốc epoxy giàu kẽm có phụ gia nano VT-ST01, định mức 0,5 kg/m2, chiều dầy 125µm lên bề mặt đã cạo gỉ. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 1.560 | m2 |
| 10 | Phun lớp sơn chống ăn mòn, chống va đập Polytop 500 dầy 2mm, định mức 2,6 kg/m2. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 1.560 | m2 |
| 11 | Sơn lớp sơn phủ gốc polyurethane Cleanthane 3000, định mức 0,4 kg/m2, chiều dầy 140µm. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 1.560 | m2 |
| D | Hạng mục: Sơn chống ăn mòn phần kết cấu thép còn lại | |||
| 1 | Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng thủ công. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 33.176 | m2 |
| 2 | Sơn lớp sơn phủ gốc polyurethane Cleanthane 3000, định mức 0,4 kg/m2, chiều dầy 140µm. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính – chương V, E-HSMT | 33.176 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi