Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766256-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200743614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 16:24:00 đến ngày 2020-08-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,234,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỞ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 1 bộ
2 Tháo tấm lợp tôn Theo BVTK 2,2976 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,608 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 59,74 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo BVTK 64,1726 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 64,173 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 64,173 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 449,211 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 9 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK 3 bộ
11 Tháo tấm lợp tôn Theo BVTK 0,4568 100m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo BVTK 0,1639 tấn
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 15,18 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo BVTK 18,0665 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 18,067 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 18,067 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 126,469 m3
18 Hút hầm WC bằng xe chuyên dụng Theo BVTK 1 hầm
19 Tháo tấm lợp tôn Theo BVTK 2,4838 100m2
20 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,202 m3
21 Tháo dỡ trần Theo BVTK 171 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 63,32 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo BVTK 55,053 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 55,054 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 55,054 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 440,432 m3
27 Tháo tấm lợp tôn Theo BVTK 1,503 100m2
28 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo BVTK 301,4 m2
29 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo BVTK 4,0096 tấn
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 60,24 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo BVTK 60,032 m3
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 60,032 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 60,032 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 420,224 m3
B HỆ THỐNG PCCC + BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III(tính 80% KL) Theo BVTK 0,393 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(tính 20% KL) Theo BVTK 9,829 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 2,376 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 5,664 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,437 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo BVTK 0,644 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,21 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,029 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,005 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,021 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,184 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTK 0,123 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,1 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo BVTK 16 cái
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75( Trát lần 1) Theo BVTK 53,92 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Theo BVTK 53,92 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 53,92 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,8 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 12,78 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 11,932 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,16 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,019 100m2
23 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo BVTK 3 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo BVTK 4 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo BVTK 4 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo BVTK 4 cái
27 Lắp đặt van an toàn Theo BVTK 3 cái
28 Lắp đặt van xả, đường kính van 89mm Theo BVTK 3 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo BVTK 3 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo BVTK 1,42 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo BVTK 0,17 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo BVTK 0,12 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Theo BVTK 0,23 100m
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo BVTK 5 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Theo BVTK 9 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Theo BVTK 15 cái
37 Tủ điều khiển máy bơm Theo BVTK 1 tủ
38 Họng tiếp nước (trụ) Theo BVTK 1 trụ
39 Trung tâm báo cháy Theo BVTK 1 bộ
40 Lắp đặt đầu báo nhệt Theo BVTK 2 bộ
41 Lắp đặt đầu báo khói Theo BVTK 59 bộ
42 Lắp đặt còi báo cháy Theo BVTK 6 cái
43 Lắp đặt nút báo động khẩn cấp Theo BVTK 6 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 4Cx0.75mm2 Theo BVTK 371 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 Theo BVTK 371 m
46 Lắp đặt đèn báo cháy Theo BVTK 30 cái
47 Lắp đặt đèn sự cố Automatic 2x5W-220V Theo BVTK 16 cái
48 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo BVTK 5 cái
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo BVTK 4,14 100m
50 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo BVTK 180 cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 27,299 m2
52 Ty treo+ cùm ống lắp trần nhà Theo BVTK 270 m
53 Bu long D12+ Cùm ống lắp vào tường Theo BVTK 270 m
C KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III( 80%Kl) Theo BVTK 1,405 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Đào 20% KL) Theo BVTK 35,127 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 44,851 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo BVTK 24,254 m3
5 Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 Theo BVTK 33,213 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 36,975 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,187 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,14 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 2,271 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 39,262 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 1,33 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 25,47 m3
13 Công tận dụng đất đắp Theo BVTK 87,5 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 13,573 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 1,319 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,352 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,031 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,792 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,744 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 2,651 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,21 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,335 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,21 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,335 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,981 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,28 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,223 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,351 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 15,86 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 2,975 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,496 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,299 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 36,337 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 3,992 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,903 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 5,451 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 40,087 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 4,233 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 5,497 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 40,063 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 63,635 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 27,662 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 12,421 m3
44 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 8,3 m3
45 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 6,072 m3
46 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 9,14 m3
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2(gạch 120x400) Theo BVTK 29,988 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 250x400) Theo BVTK 259,68 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 50x230) Theo BVTK 6,24 m2
50 ốp đá bùn chân móng Theo BVTK 24,57 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 60x240) Theo BVTK 57,362 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 457,281 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1.171,74 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 273,285 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 297,5 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 370,59 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 423,3 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 196,1 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 155,156 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 155,156 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.629,021 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 1.364,675 m2
63 Sơn tường tạo gai, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 25,693 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 2.536,415 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 431,588 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75( gạch 250x250) Theo BVTK 63,12 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 400x400) Theo BVTK 588,12 m2
68 Đóng trần tôn sóng nhỏ Theo BVTK 152,22 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (600x600) Theo BVTK 62,48 m2
70 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 84,774 m2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 164,4 m
72 SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ Theo BVTK 449,91 m2
73 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 4,499 100m2
74 Sản xuất LD Inox lan can ( kể cả liên kết) Theo BVTK 31,99 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BVTK 0,283 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 43,2 m2
77 Sản xuất cửa đi nhôm kính Theo BVTK 67,08 m2
78 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Theo BVTK 43,368 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 110,448 m2
80 Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi Theo BVTK 28,565 m2
81 SX vách kính khung nhôm trong nhà Theo BVTK 13,38 m2
82 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo BVTK 13,38 m2
83 SX vách khung nhôm kính mặt tiền(kính dày 8ly) Theo BVTK 9,42 m2
84 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo BVTK 9,42 m2
85 SXLD khung thép đỡ bồn nước Theo BVTK 240,524 kg
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 48,342 m2
87 SXLD tay nắm khóa cửa Theo BVTK 24 bộ
88 SXLD tay vịn inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) Theo BVTK 9,1 m
89 SX, lắp dựng lan can inox cầu thang(kể cả liên kết) Theo BVTK 10,53 m2
90 SX, lắp dựng tay vịn gỗ (kể cả sơn PU) Theo BVTK 15,5 m
91 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo BVTK 33,678 m2
92 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 16 m2
93 SXLD quả cầu chắn rác Theo BVTK 9 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo BVTK 43,164 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,825 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,12 m3
97 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 5,438 m3
98 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,544 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 14,388 m3
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 37,52 m2
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,659 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,041 100m2
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTK 0,08 tấn
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 2 cái
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 10 cấu kiện
106 Lớp than xỉ dày 150 Theo BVTK 0,15 m3
107 Lớp than củi dày 150 Theo BVTK 0,15 m3
108 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo BVTK 0,002 100m3
109 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo BVTK 0,002 100m3
110 Đá san hô Theo BVTK 4 m3
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo BVTK 7 cái
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 13 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 24 bộ
114 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo BVTK 12 bộ
115 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo BVTK 20 cái
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 45 cái
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 2 cái
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BVTK 12 cái
119 SXLD tủ điện chứa 6 module Theo BVTK 1 cái
120 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 Theo BVTK 640 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1.5mm2) Theo BVTK 138 m
122 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 ( dây 1x3mm2) Theo BVTK 300 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 ( dây 1x6mm2) Theo BVTK 175 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x14mm2) Theo BVTK 40 m
125 Cầu chì 5A-250V Theo BVTK 16 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo BVTK 100 hộp
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 170 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo BVTK 70 m
129 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo BVTK 1 sứ
130 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 Theo BVTK 2 m
131 Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m Theo BVTK 4 Cọc
132 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 6 m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo BVTK 0,32 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo BVTK 0,6 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo BVTK 0,47 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo BVTK 0,97 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo BVTK 1,2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo BVTK 0,68 100m
139 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mm Theo BVTK 2 cái
140 Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm Theo BVTK 8 cái
141 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo BVTK 8 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTK 20 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTK 8 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BVTK 16 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTK 24 bộ
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo BVTK 1 bể
147 Lắp đặt gương soi Theo BVTK 16 cái
148 Lắp đặt giá treo Theo BVTK 16 cái
149 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo BVTK 16 cái
150 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo BVTK 20 cái
151 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo BVTK 8 bộ
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo BVTK 58 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo BVTK 14 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo BVTK 58 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo BVTK 24 cái
D NHÀ HÀNH CHÍNH + BẾP 1 CHIỀU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III( Đào 80%KL) Theo BVTK 1,045 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III( đào 20% KL) Theo BVTK 26,109 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 35,576 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo BVTK 21,69 m3
5 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Theo BVTK 23,681 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,394 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 28,435 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,916 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,105 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 1,718 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 44,826 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 1,012 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 114,232 m3
14 Công đắp đất tận dụng Theo BVTK 64,976 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 9,75 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,975 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,257 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,388 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,536 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,688 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,928 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,124 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,951 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,124 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,951 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,717 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,254 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,22 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,329 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 15,699 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 2,661 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,718 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,162 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 22,072 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 2,443 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,551 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,343 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 22,838 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 2,43 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,52 tấn
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 45,929 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 59,857 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 7,516 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,23 m3
45 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 4,912 m3
46 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 3,096 m3
47 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 26,967 m3
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 120x400) Theo BVTK 11,682 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75(gạch 250x400) Theo BVTK 268,489 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 50x230) Theo BVTK 13,16 m2
51 ốp đá bùn chân móng Theo BVTK 20,28 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 60x240) Theo BVTK 34,29 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo BVTK 11,36 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 414,915 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 587,679 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 129,77 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 266,1 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 209,96 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 243 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 176,2 m
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 127,396 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 127,396 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.002,594 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 848,83 m2
65 Sơn gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 51,13 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.436,509 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 363,785 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75( gạch 250x250) Theo BVTK 34,49 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 400x400) Theo BVTK 374,71 m2
70 Đóng trần tôn sóng nhỏ Theo BVTK 122,38 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo BVTK 16,24 m2
72 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 87,215 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 171,02 m
74 SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ Theo BVTK 295,65 m2
75 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 2,957 100m2
76 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo BVTK 0,12 100m2
77 Sản xuất lắp đặt lan can Inox Theo BVTK 11,333 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BVTK 0,273 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 41,251 m2
80 Sản xuất cửa đi nhôm kính Theo BVTK 43,31 m2
81 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Theo BVTK 41,251 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 84,561 m2
83 Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi Theo BVTK 18,162 m2
84 Sản xuất khung nhôm nhôm kính mặt tiền Theo BVTK 18,92 m2
85 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo BVTK 18,92 m2
86 SXLD khung lưới chống ruồi Theo BVTK 7,404 m2
87 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo BVTK 3,36 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 34,737 m2
89 SXLD tay nắm khóa cửa Theo BVTK 16 bộ
90 SXLD tay vịn inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) Theo BVTK 16,2 m
91 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 14,25 m2
92 SXLD quả cầu chắn rác Theo BVTK 18 cái
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo BVTK 32,913 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,044 m3
95 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 3,274 m3
96 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,417 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 10,971 m3
98 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,936 m2
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,812 m3
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,031 100m2
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTK 0,059 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 2 cái
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo BVTK 7 cái
104 Lớp than xỉ dày 150 Theo BVTK 0,12 m3
105 Lớp than củi dày 150 Theo BVTK 0,12 m3
106 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo BVTK 0,001 100m3
107 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo BVTK 0,001 100m3
108 Đá san hô Theo BVTK 4 m3
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo BVTK 7 cái
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 6 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 24 bộ
112 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo BVTK 6 bộ
113 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo BVTK 18 cái
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 20 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 2 cái
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BVTK 12 cái
117 SXLD tủ điện chứa 06 module Theo BVTK 1 cái
118 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 Theo BVTK 410 m
119 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5mm) Theo BVTK 90 m
120 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x3mm2) Theo BVTK 300 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo BVTK 175 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 14mm) Theo BVTK 25 m
123 Cầu chì 5A-250V Theo BVTK 16 cái
124 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo BVTK 100 hộp
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 170 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo BVTK 70 m
127 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo BVTK 1 sứ
128 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 Theo BVTK 2 m
129 Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m Theo BVTK 4 cọc
130 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 6 m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo BVTK 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo BVTK 0,6 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo BVTK 0,12 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo BVTK 0,57 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo BVTK 0,87 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo BVTK 0,68 100m
137 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Theo BVTK 2 cái
138 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Theo BVTK 8 cái
139 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo BVTK 6 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTK 1 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòi Theo BVTK 1 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi Theo BVTK 3 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTK 8 bộ
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo BVTK 1 bể
145 Lắp đặt gương soi Theo BVTK 1 cái
146 Lắp đặt giá treo Theo BVTK 1 cái
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo BVTK 1 cái
148 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo BVTK 1 cái
149 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo BVTK 1 bộ
150 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo BVTK 35 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo BVTK 14 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo BVTK 30 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo BVTK 14 cái
E PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(Đào 80% KL) Theo BVTK 1,076 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III( Đào 20% KL) Theo BVTK 26,889 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 24,785 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo BVTK 19,976 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo BVTK 24,297 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 28,408 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,026 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,12 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 1,807 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 39,297 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,847 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 153,653 m3
13 Công đắp đất tận dụng Theo BVTK 153,653 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 8,806 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,881 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,247 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,393 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,384 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,048 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 2,067 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,168 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,1 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,168 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,1 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,17 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,292 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,239 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,37 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 17,128 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 3,067 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,678 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,264 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 31,192 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 3,748 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,69 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 4,447 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 31,976 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 3,293 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 4,291 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 38,653 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 47,258 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,205 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 7,903 m3
44 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 6,11 m3
45 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 5,058 m3
46 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 11,797 m3
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạch 120x400) Theo BVTK 12,444 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75(gạch 250x400) Theo BVTK 136,56 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 50x230) Theo BVTK 10,078 m2
50 ốp đá bùn chân móng Theo BVTK 38,28 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 60x240) Theo BVTK 37,696 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 583,479 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 348,37 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 147,56 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 306,7 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 344,38 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 329,3 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 266,496 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 165,844 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 165,844 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 931,849 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 1.127,94 m2
63 Sơn tường tạo gai, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 125,79 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.472,32 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 457,689 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 400x400) Theo BVTK 501,42 m2
67 Đóng trần tôn sóng nhỏ Theo BVTK 128,52 m2
68 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 88,191 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 210,2 m
70 SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ Theo BVTK 311,535 m2
71 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 3,116 100m2
72 Sản xuất LD Inox lan can ( kể cả liên kết) Theo BVTK 11,647 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BVTK 0,284 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 46,816 m2
75 Sản xuất cửa đi nhôm kính Theo BVTK 24,38 m2
76 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Theo BVTK 46,816 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 71,196 m2
78 Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi Theo BVTK 10,535 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 36,141 m2
80 SXLD tay nắm ổ khóa cửa Theo BVTK 7 bộ
81 SXLD tay vịn inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) Theo BVTK 22,2 m
82 SX, lắp dựng lan can inox cầu thang(kể cả liên kết) Theo BVTK 11,16 m2
83 SX, lắp dựng tay vịn gỗ (kể cả sơn PU) Theo BVTK 12,4 m
84 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 9,375 m2
85 SXLD quả cầu chắn rác Theo BVTK 18 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo BVTK 1,62 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo BVTK 36 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo BVTK 0,028 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo BVTK 4 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo BVTK 1 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 1 bộ
92 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo BVTK 12 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 24 bộ
94 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo BVTK 18 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 14 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 2 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BVTK 12 cái
98 Tủ điện Theo BVTK 1 cái
99 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 Theo BVTK 450 m
100 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) Theo BVTK 90 m
101 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x3mm2) Theo BVTK 300 m
102 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo BVTK 175 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x14mm2) Theo BVTK 80 m
104 Lắp đặt cầu chì Theo BVTK 16 cái
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo BVTK 70 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 170 m
107 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo BVTK 1 sứ
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo BVTK 64 hộp
109 Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm Theo BVTK 2 m
110 Cọc tiếp đất đồng D16, l=2.4m Theo BVTK 4 cọc
111 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 6 m
F HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,549 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,549 m3
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo BVTK 1 cột
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo BVTK 6 m
5 SXLD tủ điện kim loại 570x400x200 Theo BVTK 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (dây 4x22mm2) Theo BVTK 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x14mm2) Theo BVTK 253,5 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (dây 4x16mm2) Theo BVTK 55,8 m
9 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 Theo BVTK 2 m
10 Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m Theo BVTK 4 cọc
11 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 12 m
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 18,24 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 18,24 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo BVTK 1,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo BVTK 3,5 100m
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Theo BVTK 1 cái
17 Van nhựa ĐK d34 Theo BVTK 6 cái
18 Van nhựa ĐK d27 Theo BVTK 8 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 4,0m3 Theo BVTK 1 bể
20 Lắp đặt bồn nước tận dụng lại Theo BVTK 2 bể
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo BVTK 126 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTK 3 bộ
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy Bình bọt chữa cháy ABC 4( loại 55kg) Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học 6 Cái
2 Bình CO2 Bình CO2 chữa cháy MT5 loại 5kg. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học 6 Cái
3 Bảng tiêu lệnh+ hộp Bảng tiêu lệnh+ hộp PCCC: bảng nội quy và hộp phòng cháy chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học 2 Cái
4 Máy bơm nước Máy bơm nước 1,5HP. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học 1 Cái
5 Bình chữa cháy Bình bọt chữa cháy ABC 4( loại 55kg) Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt nhà hành chính và bếp 1 chiều 4 Cái
6 Bình CO2 Bình CO2 chữa cháy MT5 loại 5kg. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt nhà hành chính và bếp 1 chiều 4 Cái
7 Bảng tiêu lệnh+ hộp Bảng tiêu lệnh+ hộp PCCC: bảng nội quy và hộp phòng cháy chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt nhà hành chính và bếp 1 chiều 2 Cái
8 Bình chữa cháy Bình bọt chữa cháy ABC 4( loại 55kg) Ghi chú: Cung cấp và lắp đặt khối phòng chức năng 4 Cái
9 Bình CO2 Bình CO2 chữa cháy MT5 loại 5kg. Ghi chú: Cung cấp và lắp đặt khối phòng chức năng 4 Cái
10 Bảng tiêu lệnh+ hộp Bảng tiêu lệnh+ hộp PCCC: bảng nội quy và hộp phòng cháy chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy Ghi chú: Cung cấp và lắp đặt khối phòng chức năng 2 Cái
11 Máy bơm điện Máy bơm chữa cháy động cơ điện 380/3/50/175/2950, Qmax=60m3/giờ , H=60m 1 Cái
12 Máy bơm diezel Máy bơm chữa cháy động cơ điezen, Qmax=60m3/giờ , H=60m 1 Cái
13 Máy bơm bù chữa cháy Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện 1,2kw-220v, Qmax=1,8m3/ giờ 1 Cái
14 Tủ chữa cháy ngoài nhà Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ +ống vải gai đk50 dài 20m+ lăng phun đk13+ van góc đk50 kèm ngàm nối) 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->