Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:24:00 đến ngày 2020-08-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,234,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 2,2976 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 2,608 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 59,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 64,1726 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 64,173 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 64,173 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 449,211 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 0,4568 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 0,1639 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 15,18 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 18,0665 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 18,067 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 18,067 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 126,469 | m3 |
| 18 | Hút hầm WC bằng xe chuyên dụng | Theo BVTK | 1 | hầm |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 2,4838 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,202 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 171 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 63,32 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 55,053 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 55,054 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 55,054 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 440,432 | m3 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 1,503 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo BVTK | 301,4 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 4,0096 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 60,24 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 60,032 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 60,032 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 60,032 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 420,224 | m3 |
| B | HỆ THỐNG PCCC + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III(tính 80% KL) | Theo BVTK | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(tính 20% KL) | Theo BVTK | 9,829 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 2,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 5,664 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,437 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo BVTK | 0,644 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,021 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,184 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo BVTK | 16 | cái |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75( Trát lần 1) | Theo BVTK | 53,92 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo BVTK | 53,92 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 53,92 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,8 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 12,78 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 11,932 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn | Theo BVTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả, đường kính van 89mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 1,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,23 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 37 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 38 | Họng tiếp nước (trụ) | Theo BVTK | 1 | trụ |
| 39 | Trung tâm báo cháy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đầu báo nhệt | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo BVTK | 59 | bộ |
| 42 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo BVTK | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút báo động khẩn cấp | Theo BVTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4Cx0.75mm2 | Theo BVTK | 371 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK | 371 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTK | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sự cố Automatic 2x5W-220V | Theo BVTK | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo BVTK | 4,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo BVTK | 180 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 27,299 | m2 |
| 52 | Ty treo+ cùm ống lắp trần nhà | Theo BVTK | 270 | m |
| 53 | Bu long D12+ Cùm ống lắp vào tường | Theo BVTK | 270 | m |
| C | KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III( 80%Kl) | Theo BVTK | 1,405 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Đào 20% KL) | Theo BVTK | 35,127 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 44,851 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo BVTK | 24,254 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Theo BVTK | 33,213 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 36,975 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,187 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,14 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 2,271 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 39,262 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 1,33 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 25,47 | m3 |
| 13 | Công tận dụng đất đắp | Theo BVTK | 87,5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 13,573 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,319 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,352 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 2,031 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6,792 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 2,651 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,21 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,335 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,21 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,335 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,981 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,28 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,223 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,351 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 15,86 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 2,975 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,496 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,299 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 36,337 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 3,992 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,903 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 5,451 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 40,087 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 4,233 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 5,497 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 40,063 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 63,635 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 27,662 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 12,421 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 8,3 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 6,072 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 9,14 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2(gạch 120x400) | Theo BVTK | 29,988 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 250x400) | Theo BVTK | 259,68 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 50x230) | Theo BVTK | 6,24 | m2 |
| 50 | ốp đá bùn chân móng | Theo BVTK | 24,57 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 60x240) | Theo BVTK | 57,362 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 457,281 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1.171,74 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 273,285 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 297,5 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 370,59 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 423,3 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 196,1 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 155,156 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 155,156 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.629,021 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.364,675 | m2 |
| 63 | Sơn tường tạo gai, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 25,693 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.536,415 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 431,588 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75( gạch 250x250) | Theo BVTK | 63,12 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 400x400) | Theo BVTK | 588,12 | m2 |
| 68 | Đóng trần tôn sóng nhỏ | Theo BVTK | 152,22 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (600x600) | Theo BVTK | 62,48 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 84,774 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 164,4 | m |
| 72 | SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 449,91 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 4,499 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất LD Inox lan can ( kể cả liên kết) | Theo BVTK | 31,99 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 0,283 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 43,2 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo BVTK | 67,08 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo BVTK | 43,368 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 110,448 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi | Theo BVTK | 28,565 | m2 |
| 81 | SX vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 13,38 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 13,38 | m2 |
| 83 | SX vách khung nhôm kính mặt tiền(kính dày 8ly) | Theo BVTK | 9,42 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK | 9,42 | m2 |
| 85 | SXLD khung thép đỡ bồn nước | Theo BVTK | 240,524 | kg |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 48,342 | m2 |
| 87 | SXLD tay nắm khóa cửa | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 88 | SXLD tay vịn inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) | Theo BVTK | 9,1 | m |
| 89 | SX, lắp dựng lan can inox cầu thang(kể cả liên kết) | Theo BVTK | 10,53 | m2 |
| 90 | SX, lắp dựng tay vịn gỗ (kể cả sơn PU) | Theo BVTK | 15,5 | m |
| 91 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo BVTK | 33,678 | m2 |
| 92 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 16 | m2 |
| 93 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo BVTK | 9 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 43,164 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,825 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,12 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 5,438 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,544 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 14,388 | m3 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 37,52 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,659 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,041 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,08 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 10 | cấu kiện |
| 106 | Lớp than xỉ dày 150 | Theo BVTK | 0,15 | m3 |
| 107 | Lớp than củi dày 150 | Theo BVTK | 0,15 | m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 0,002 | 100m3 |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo BVTK | 0,002 | 100m3 |
| 110 | Đá san hô | Theo BVTK | 4 | m3 |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo BVTK | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo BVTK | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 45 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 12 | cái |
| 119 | SXLD tủ điện chứa 6 module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 | Theo BVTK | 640 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1.5mm2) | Theo BVTK | 138 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 ( dây 1x3mm2) | Theo BVTK | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 ( dây 1x6mm2) | Theo BVTK | 175 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x14mm2) | Theo BVTK | 40 | m |
| 125 | Cầu chì 5A-250V | Theo BVTK | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo BVTK | 100 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo BVTK | 170 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo BVTK | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo BVTK | 1 | sứ |
| 130 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Theo BVTK | 2 | m |
| 131 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | Cọc |
| 132 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 6 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 0,32 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,47 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 0,97 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo BVTK | 0,68 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTK | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo BVTK | 58 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTK | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTK | 58 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| D | NHÀ HÀNH CHÍNH + BẾP 1 CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III( Đào 80%KL) | Theo BVTK | 1,045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III( đào 20% KL) | Theo BVTK | 26,109 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 35,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo BVTK | 21,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo BVTK | 23,681 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,394 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 28,435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,916 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,105 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 1,718 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 44,826 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 1,012 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 114,232 | m3 |
| 14 | Công đắp đất tận dụng | Theo BVTK | 64,976 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,975 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,257 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,388 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,536 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,688 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,928 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,124 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,951 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,124 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,951 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,717 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,254 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,22 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,329 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 15,699 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 2,661 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,718 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,162 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 22,072 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 2,443 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,551 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 3,343 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 22,838 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 2,43 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 3,52 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 45,929 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 59,857 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 7,516 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,23 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 4,912 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 3,096 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 26,967 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 120x400) | Theo BVTK | 11,682 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75(gạch 250x400) | Theo BVTK | 268,489 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 50x230) | Theo BVTK | 13,16 | m2 |
| 51 | ốp đá bùn chân móng | Theo BVTK | 20,28 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 60x240) | Theo BVTK | 34,29 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,36 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 414,915 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 587,679 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 129,77 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 266,1 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 209,96 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 243 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 176,2 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 127,396 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 127,396 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.002,594 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 848,83 | m2 |
| 65 | Sơn gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 51,13 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.436,509 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 363,785 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75( gạch 250x250) | Theo BVTK | 34,49 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 400x400) | Theo BVTK | 374,71 | m2 |
| 70 | Đóng trần tôn sóng nhỏ | Theo BVTK | 122,38 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTK | 16,24 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 87,215 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 171,02 | m |
| 74 | SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 295,65 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 2,957 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo BVTK | 0,12 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | Theo BVTK | 11,333 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 0,273 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 41,251 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo BVTK | 43,31 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo BVTK | 41,251 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 84,561 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi | Theo BVTK | 18,162 | m2 |
| 84 | Sản xuất khung nhôm nhôm kính mặt tiền | Theo BVTK | 18,92 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 18,92 | m2 |
| 86 | SXLD khung lưới chống ruồi | Theo BVTK | 7,404 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo BVTK | 3,36 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 34,737 | m2 |
| 89 | SXLD tay nắm khóa cửa | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 90 | SXLD tay vịn inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) | Theo BVTK | 16,2 | m |
| 91 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 14,25 | m2 |
| 92 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo BVTK | 18 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 32,913 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,044 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 3,274 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,417 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 10,971 | m3 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,936 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,812 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,031 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,059 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 2 | cái |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo BVTK | 7 | cái |
| 104 | Lớp than xỉ dày 150 | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 105 | Lớp than củi dày 150 | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 0,001 | 100m3 |
| 107 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo BVTK | 0,001 | 100m3 |
| 108 | Đá san hô | Theo BVTK | 4 | m3 |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo BVTK | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo BVTK | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 12 | cái |
| 117 | SXLD tủ điện chứa 06 module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 | Theo BVTK | 410 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5mm) | Theo BVTK | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x3mm2) | Theo BVTK | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo BVTK | 175 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 14mm) | Theo BVTK | 25 | m |
| 123 | Cầu chì 5A-250V | Theo BVTK | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo BVTK | 100 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo BVTK | 170 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo BVTK | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo BVTK | 1 | sứ |
| 128 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Theo BVTK | 2 | m |
| 129 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 130 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 6 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 0,57 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 0,87 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo BVTK | 0,68 | 100m |
| 137 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòi | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTK | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTK | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo BVTK | 14 | cái |
| E | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(Đào 80% KL) | Theo BVTK | 1,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III( Đào 20% KL) | Theo BVTK | 26,889 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 24,785 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo BVTK | 19,976 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo BVTK | 24,297 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 28,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,026 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,12 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 1,807 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 39,297 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,847 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 153,653 | m3 |
| 13 | Công đắp đất tận dụng | Theo BVTK | 153,653 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,806 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,881 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,247 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,393 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6,384 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6,048 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 2,067 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,168 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,168 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,1 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,292 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,239 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,37 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 17,128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 3,067 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,678 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,264 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 31,192 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 3,748 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,69 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 4,447 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 31,976 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 3,293 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 4,291 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 38,653 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 47,258 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,205 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 7,903 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 6,11 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 5,058 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 11,797 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạch 120x400) | Theo BVTK | 12,444 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75(gạch 250x400) | Theo BVTK | 136,56 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 50x230) | Theo BVTK | 10,078 | m2 |
| 50 | ốp đá bùn chân móng | Theo BVTK | 38,28 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2( gạc 60x240) | Theo BVTK | 37,696 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 583,479 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 348,37 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 147,56 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 306,7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 344,38 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 329,3 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 266,496 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 165,844 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 165,844 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 931,849 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.127,94 | m2 |
| 63 | Sơn tường tạo gai, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 125,79 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.472,32 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 457,689 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 400x400) | Theo BVTK | 501,42 | m2 |
| 67 | Đóng trần tôn sóng nhỏ | Theo BVTK | 128,52 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 88,191 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 210,2 | m |
| 70 | SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 311,535 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 3,116 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất LD Inox lan can ( kể cả liên kết) | Theo BVTK | 11,647 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 0,284 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 46,816 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo BVTK | 24,38 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo BVTK | 46,816 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 71,196 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi | Theo BVTK | 10,535 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 36,141 | m2 |
| 80 | SXLD tay nắm ổ khóa cửa | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 81 | SXLD tay vịn inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) | Theo BVTK | 22,2 | m |
| 82 | SX, lắp dựng lan can inox cầu thang(kể cả liên kết) | Theo BVTK | 11,16 | m2 |
| 83 | SX, lắp dựng tay vịn gỗ (kể cả sơn PU) | Theo BVTK | 12,4 | m |
| 84 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 9,375 | m2 |
| 85 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo BVTK | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 1,62 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo BVTK | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTK | 0,028 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo BVTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo BVTK | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 12 | cái |
| 98 | Tủ điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 | Theo BVTK | 450 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Theo BVTK | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x3mm2) | Theo BVTK | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo BVTK | 175 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x14mm2) | Theo BVTK | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt cầu chì | Theo BVTK | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo BVTK | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo BVTK | 170 | m |
| 107 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo BVTK | 1 | sứ |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo BVTK | 64 | hộp |
| 109 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | Theo BVTK | 2 | m |
| 110 | Cọc tiếp đất đồng D16, l=2.4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 111 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 6 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,549 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,549 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo BVTK | 1 | cột |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTK | 6 | m |
| 5 | SXLD tủ điện kim loại 570x400x200 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (dây 4x22mm2) | Theo BVTK | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x14mm2) | Theo BVTK | 253,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (dây 4x16mm2) | Theo BVTK | 55,8 | m |
| 9 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Theo BVTK | 2 | m |
| 10 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 11 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 18,24 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 18,24 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 3,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Van nhựa ĐK d34 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 18 | Van nhựa ĐK d27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 4,0m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt bồn nước tận dụng lại | Theo BVTK | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo BVTK | 126 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 3 | bộ |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy | Bình bọt chữa cháy ABC 4( loại 55kg) Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học | 6 | Cái |
| 2 | Bình CO2 | Bình CO2 chữa cháy MT5 loại 5kg. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học | 6 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+ hộp | Bảng tiêu lệnh+ hộp PCCC: bảng nội quy và hộp phòng cháy chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học | 2 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước 1,5HP. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt khối 04 phòng học | 1 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy | Bình bọt chữa cháy ABC 4( loại 55kg) Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt nhà hành chính và bếp 1 chiều | 4 | Cái |
| 6 | Bình CO2 | Bình CO2 chữa cháy MT5 loại 5kg. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt nhà hành chính và bếp 1 chiều | 4 | Cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh+ hộp | Bảng tiêu lệnh+ hộp PCCC: bảng nội quy và hộp phòng cháy chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Ghi chú : Cung cấp và lắp đặt nhà hành chính và bếp 1 chiều | 2 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy | Bình bọt chữa cháy ABC 4( loại 55kg) Ghi chú: Cung cấp và lắp đặt khối phòng chức năng | 4 | Cái |
| 9 | Bình CO2 | Bình CO2 chữa cháy MT5 loại 5kg. Ghi chú: Cung cấp và lắp đặt khối phòng chức năng | 4 | Cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh+ hộp | Bảng tiêu lệnh+ hộp PCCC: bảng nội quy và hộp phòng cháy chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy Ghi chú: Cung cấp và lắp đặt khối phòng chức năng | 2 | Cái |
| 11 | Máy bơm điện | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 380/3/50/175/2950, Qmax=60m3/giờ , H=60m | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm diezel | Máy bơm chữa cháy động cơ điezen, Qmax=60m3/giờ , H=60m | 1 | Cái |
| 13 | Máy bơm bù chữa cháy | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện 1,2kw-220v, Qmax=1,8m3/ giờ | 1 | Cái |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ +ống vải gai đk50 dài 20m+ lăng phun đk13+ van góc đk50 kèm ngàm nối) | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi