Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm GDNN GDTX tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:49:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,284,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THỰC HÀNH, NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 759,8186 | m2 |
| 2 | Phá lớp gạch ốp tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 179,712 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,901 | m3 |
| 4 | Đầm nền tầng 1, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2846 | 100m3 |
| 5 | Giấy nilong lót nền | Phần II Chương V của E-HSMT | 428,216 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,8216 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 732,8076 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,6304 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 137,52 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.584,726 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.279,6877 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 614,9344 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 269,232 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 269,232 | m2 |
| 15 | Lưới thủy tinh chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 269,232 | 1m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 269,232 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 345,7024 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 345,7024 | m2 |
| 19 | Lới thủy tinh chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 345,7024 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 345,7024 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 23 | Lới thủy tinh chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,84 | 1m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.421,0092 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 860,534 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.238,584 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.281,5435 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 426,5038 | m2 |
| 30 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 426,5038 | m2 |
| 31 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 395,8755 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 395,8755 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,53 | m2 |
| 34 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cổ ống |
| 35 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,5616 | m2 |
| 36 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,2016 | m2 |
| 37 | Trần nhôm hệ Clip - in 600x600mm, dày 0,6mm đục lỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,6416 | m2 |
| 38 | Vách ngăn composite dày 12mm (Công ty Ngọc Hùng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 89,936 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 697,728 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8349 | tấn |
| 41 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 293,306 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 (tạo dốc) | Phần II Chương V của E-HSMT | 293,306 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 293,306 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4271 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4271 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,9773 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,32 | m |
| 48 | Mài và đánh bóng lan can tay vịn Granito | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,26 | m |
| 49 | Inox làm lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 140,8947 | kg |
| 50 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,1437 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,4968 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,6469 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,4244 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,4244 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,765 | m2 |
| 56 | Sơn PU lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1554 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 154,82 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ lan can hoa sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,7001 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ kính cũ trên cửa, vách | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | công |
| 60 | Tháo dỡ vách kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 430,9215 | m2 |
| 62 | Soi lại hèm rãnh cửa để thay thế lắp kính an toàn 6,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | công |
| 63 | Thay chỉ bo cửa 20x25mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 463,384 | m |
| 64 | Sơn Pu cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 430,9215 | m2 |
| 65 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,7001 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,7001 | m2 |
| 67 | Thay kính 5mm bằng kính dán an toàn 6,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 66,6873 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,7001 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,3962 | 1m2 cấu kiện |
| 70 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 71 | Bản lề cửa đi cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 262 | cái |
| 72 | Khóa quả | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 73 | Cửa đi nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm: | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,834 | m2 |
| 78 | Chi phí tháo, chuyển và lắp đặt lại bàn ghế, tủ, hồ sơ, máy tính, máy in, các thiết bị khác trong các phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6479 | 100m2 |
| 80 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 81 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,5877 | m³ |
| 82 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7559 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 6km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7559 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng 700x500x250mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện phòng 6 aptomat | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện phòng 8 aptomat | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | 68 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300-1x24W | 33 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 56 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | 930 | m | |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | 540 | m | |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | 120 | m | |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa D32mm | 6 | m | |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 40A | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 32A | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB20A/4,5kA | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | 28 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.860 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | 1.620 | m | |
| 31 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x6,0mm2 | 360 | m | |
| 32 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | 23 | m | |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x10mm2 | 5 | m | |
| C | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | 12 | m | |
| 2 | Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,7438 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 2 | cọc | |
| 4 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | 2,4639 | kg | |
| 5 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0074 | 100m3 | |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | 16 | m | |
| 4 | Kiểm tra điện trở | 2 | trọn gói | |
| E | PHẦN RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 36,8 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 120 | m | |
| 3 | Ống HDPE D40/30 | 115 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | 235 | m | |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | 115 | m | |
| 6 | Đắp móng rãnh cáp (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | 0 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng rãnh cáp, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 8,625 | m3 | |
| F | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bảo dưỡng toàn bộ điều hòa | 15 | chiếc | |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước | 30 | công | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m | 0,52 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Cút ren D20mm | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D25/25/25mm | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm L=6m | 0,04 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D32/25mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm L=6m | 0,12 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D40/40/25mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D40/32mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D40mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D40mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Van khóa đồng D25mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Van khóa đồng D40mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 1 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt Rắc co D40mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Rắc co D25mm | 1 | cái | |
| 29 | Phao điện | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,44 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D110mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm, 45 độ | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D90mm | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60/60/42mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D90/60mm | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D40mm, 45 độ | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác Inox D90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Switch 16 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Switch 8 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương, Hub > 8 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 52 | Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,5 | 10 m |
| 54 | Bộ phát sóng Wifi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 56 | Hạt điện thoại RJ-45 + đế | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đế âm chống cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 58 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | Đầu |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Tủ điện KT450x350x180mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm 4-6m3/h | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy tính: Main Gigabyte H110; Cpu I3-7350k-4.2Ghz(box); Ram 8GB đ4 2666 Adata tản nhiệt; Case + nguồn Acbel 400W; Màn: HP 19 inch LED HD (hoặc tương đương) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 5%*(A+B+C+E+F+G+H) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi