Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765977-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm GDNN GDTX tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200736932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:49:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,284,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THỰC HÀNH, NHÀ XƯỞNG
1 Phá dỡ nền gạch Phần II Chương V của E-HSMT 759,8186 m2
2 Phá lớp gạch ốp tường Phần II Chương V của E-HSMT 179,712 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần II Chương V của E-HSMT 3,901 m3
4 Đầm nền tầng 1, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 1,2846 100m3
5 Giấy nilong lót nền Phần II Chương V của E-HSMT 428,216 m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 42,8216 m3
7 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 732,8076 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 28,6304 m2
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 137,52 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 1.584,726 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 1.279,6877 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 614,9344 m2
13 Trát tường trong - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) Phần II Chương V của E-HSMT 269,232 m2
14 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Phần II Chương V của E-HSMT 269,232 m2
15 Lưới thủy tinh chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 269,232 1m2
16 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) Phần II Chương V của E-HSMT 269,232 m2
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) Phần II Chương V của E-HSMT 345,7024 m2
18 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Phần II Chương V của E-HSMT 345,7024 m2
19 Lới thủy tinh chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 345,7024 1m2
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) Phần II Chương V của E-HSMT 345,7024 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 45,84 m2
22 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Phần II Chương V của E-HSMT 45,84 m2
23 Lới thủy tinh chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 45,84 1m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) Phần II Chương V của E-HSMT 45,84 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 1.421,0092 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 860,534 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.238,584 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2.281,5435 m2
29 Phá lớp vữa láng nền sê nô Phần II Chương V của E-HSMT 426,5038 m2
30 Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 426,5038 m2
31 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm Phần II Chương V của E-HSMT 395,8755 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 395,8755 m2
33 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 29,53 m2
34 Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 12 cổ ống
35 Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 71,5616 m2
36 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm Phần II Chương V của E-HSMT 63,2016 m2
37 Trần nhôm hệ Clip - in 600x600mm, dày 0,6mm đục lỗ Phần II Chương V của E-HSMT 55,6416 m2
38 Vách ngăn composite dày 12mm (Công ty Ngọc Hùng) Phần II Chương V của E-HSMT 89,936 m2
39 Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m Phần II Chương V của E-HSMT 697,728 m2
40 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Phần II Chương V của E-HSMT 1,8349 tấn
41 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Phần II Chương V của E-HSMT 293,306 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 (tạo dốc) Phần II Chương V của E-HSMT 293,306 m2
43 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 293,306 m2
44 Gia công xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,4271 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,4271 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Phần II Chương V của E-HSMT 6,9773 100m2
47 Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 56,32 m
48 Mài và đánh bóng lan can tay vịn Granito Phần II Chương V của E-HSMT 53,26 m
49 Inox làm lan can Phần II Chương V của E-HSMT 140,8947 kg
50 Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 52,1437 m2
51 Lát đá bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 18,4968 m2
52 Lát đá bậc cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 33,6469 m2
53 Cạo rỉ các kết cấu thép Phần II Chương V của E-HSMT 13,4244 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 13,4244 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 8,765 m2
56 Sơn PU lan can cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 3,1554 m2
57 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 154,82 m2
58 Tháo dỡ lan can hoa sắt Phần II Chương V của E-HSMT 98,7001 m2
59 Tháo dỡ kính cũ trên cửa, vách Phần II Chương V của E-HSMT 40 công
60 Tháo dỡ vách kính Phần II Chương V của E-HSMT 20 công
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 430,9215 m2
62 Soi lại hèm rãnh cửa để thay thế lắp kính an toàn 6,38mm Phần II Chương V của E-HSMT 50 công
63 Thay chỉ bo cửa 20x25mm, Phần II Chương V của E-HSMT 463,384 m
64 Sơn Pu cửa Phần II Chương V của E-HSMT 430,9215 m2
65 Cạo rỉ các kết cấu thép Phần II Chương V của E-HSMT 98,7001 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 98,7001 m2
67 Thay kính 5mm bằng kính dán an toàn 6,38mm Phần II Chương V của E-HSMT 66,6873 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 98,7001 m2
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 94,3962 1m2 cấu kiện
70 Chốt cửa đi, cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 127 cái
71 Bản lề cửa đi cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 262 cái
72 Khóa quả Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
73 Cửa đi nhôm kính Phần II Chương V của E-HSMT 8,1 m2
74 Cửa sổ nhôm kính Phần II Chương V của E-HSMT 5,28 m2
75 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
76 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm: Phần II Chương V của E-HSMT 10,834 m2
78 Chi phí tháo, chuyển và lắp đặt lại bàn ghế, tủ, hồ sơ, máy tính, máy in, các thiết bị khác trong các phòng Phần II Chương V của E-HSMT 1 tb
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m Phần II Chương V của E-HSMT 7,6479 100m2
80 Vệ sinh công nghiệp toàn nhà Phần II Chương V của E-HSMT 30 công
81 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần II Chương V của E-HSMT 75,5877
82 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Phần II Chương V của E-HSMT 0,7559 100m3
83 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 6km Phần II Chương V của E-HSMT 0,7559 100m3
B PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện Phần II Chương V của E-HSMT 30 công
2 Lắp đặt Tủ điện tổng 700x500x250mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt Tủ điện phòng 6 aptomat Phần II Chương V của E-HSMT 6 hộp
7 Lắp đặt Tủ điện phòng 8 aptomat 2 hộp
8 Lắp đặt ô cắm đôi 68 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 7 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều 2 cái
13 Lắp đặt Đèn ốp trần D300-1x24W 33 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 56 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
16 Lắp đặt Hộp phân dây 16 hộp
17 Lắp đặt Ống nhựa D16mm 930 m
18 Lắp đặt Ống nhựa D20mm 540 m
19 Lắp đặt Ống nhựa D25mm 120 m
20 Lắp đặt Ống nhựa D32mm 6 m
21 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A 1 cái
22 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A 2 cái
23 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A 4 cái
24 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 40A 4 cái
25 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 32A 9 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 10 cái
27 Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB20A/4,5kA 24 cái
28 Lắp đặt quạt trần 28 cái
29 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.860 m
30 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 1.620 m
31 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x6,0mm2 360 m
32 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 23 m
33 Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x10mm2 5 m
C PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 12 m
2 Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7438 1m3 đất nguyên thổ
3 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn 2 cọc
4 Thép nối cọc tiếp địa D14 2,4639 kg
5 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0074 100m3
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 80 m
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 7 cái
3 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm 16 m
4 Kiểm tra điện trở 2 trọn gói
E PHẦN RÃNH CÁP
1 Đào móng rãnh cáp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 36,8 1m3 đất nguyên thổ
2 Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 120 m
3 Ống HDPE D40/30 115 m
4 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m 235 m
5 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m 115 m
6 Đắp móng rãnh cáp (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 0 100m3
7 Bê tông móng rãnh cáp, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 8,625 m3
F PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Bảo dưỡng toàn bộ điều hòa 15 chiếc
G PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước 30 công
2 Lắp đặt xí bệt 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm 4 cái
5 Lắp đặt gương soi 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
9 Lắp đặt kệ kính 4 cái
10 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
11 Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m 0,52 100m
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 16 cái
13 Lắp đặt Cút ren D20mm 16 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa D25/25/25mm 14 cái
15 Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm L=6m 0,04 100m
16 Lắp đặt Côn nhựa hàn D32/25mm 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 1 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa hàn D32mm 1 cái
19 Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm L=6m 0,12 100m
20 Lắp đặt Tê nhựa hàn D40/40/25mm 1 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa hàn D40/32mm 1 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa hàn D40mm 2 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa hàn D40mm 3 cái
24 Lắp đặt Van khóa đồng D25mm 3 cái
25 Lắp đặt Van khóa đồng D40mm 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 1 100 m
27 Lắp đặt Rắc co D40mm 1 cái
28 Lắp đặt Rắc co D25mm 1 cái
29 Phao điện 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,44 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,08 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 5 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát D110mm 4 cái
36 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm, 45 độ 5 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm 5 cái
38 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ 4 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm 4 cái
40 Lắp đặt Y nhựa miệng bát D90mm 5 cái
41 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ 4 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60/60/42mm 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 6 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm 2 cái
45 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D90/60mm 5 cái
46 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D40mm, 45 độ 4 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Rọ chắn rác Inox D90mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
49 Switch 16 port Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
50 Switch 8 port Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương, Hub > 8 cổng Phần II Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
52 Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 Phần II Chương V của E-HSMT 265 m
53 Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi Phần II Chương V của E-HSMT 26,5 10 m
54 Bộ phát sóng Wifi Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Phần II Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
56 Hạt điện thoại RJ-45 + đế Phần II Chương V của E-HSMT 13 cái
57 Lắp đặt Đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 13 hộp
58 Bấm đầu RJ 45 Phần II Chương V của E-HSMT 13 Đầu
59 Lắp đặt Ống nhựa D16mm Phần II Chương V của E-HSMT 260 m
60 Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
61 Lắp đặt Tủ điện KT450x350x180mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
H THIẾT BỊ
1 Máy bơm 4-6m3/h Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Máy tính: Main Gigabyte H110; Cpu I3-7350k-4.2Ghz(box); Ram 8GB đ4 2666 Adata tản nhiệt; Case + nguồn Acbel 400W; Màn: HP 19 inch LED HD (hoặc tương đương) Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
I DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 5%*(A+B+C+E+F+G+H) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->