Gói thầu: Củng cố hệ thống bãi tập hình lái xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768247-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô
Tên gói thầu Củng cố hệ thống bãi tập hình lái xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20200739278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 12:01:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,142,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÃI SÁT HẠCH LÁI XE
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
3 Tháo dỡ, vận chuyển viên bó vỉa hư hỏng hiện trạng ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.535 cấu kiện
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,536 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,022 m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.635 m
7 Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.633,7 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1043 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1043 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,74 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,74 100m2
14 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,1043 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1043 100m3
17 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3881 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,85 m2
19 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1572 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6145 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8346 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,555 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,555 m2
26 Rải Nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
B NHÀ ĐIỀU HÀNH SÁT HẠCH LÁI XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4933 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0488 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5432 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3073 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1061 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1061 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7224 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2862 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0693 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8779 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4924 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4055 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3589 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4721 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9694 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9471 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2746 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4197 100m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5641 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8485 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9507 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1514 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0315 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1596 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6737 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2241 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3175 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1568 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0467 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1071 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5487 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,894 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
43 Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0361 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6835 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9017 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2646 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5752 m3
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4096 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4096 tấn
54 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0985 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0985 tấn
56 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3313 tấn
57 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3313 tấn
58 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
59 Bulong D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5324 m2
61 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9702 100m2
62 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,284 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,4032 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,0672 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,598 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,122 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,41 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,28 m
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,4032 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.263,1972 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,621 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,8022 m2
73 Lát gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6591 m2
74 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
75 Sản xuất, lắp dựng lan can ban công tầng 2 bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
76 Làm trần thạch cao (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,1334 m2
77 Phào thạch cao khổ 10x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 md
78 Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
80 Con sơn thép L360x200x50 đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1558 m2
82 Công tác ốp gạch thẻ 6x24, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1325 m2
83 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
85 Cửa khung sắt bịt tôn thăm mái( bao gồm cả lắp dựng và sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8281 m2
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,198 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,198 m2
88 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,515 m2
89 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m2
90 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
91 Sản xuất vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,315 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6385 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2377 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
96 Lắp đặt ống PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt ống PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
98 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Máng thu nước bằng tôn dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
111 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
114 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
119 Bơm sinh hoạt Q=2m3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Rọ hút crefin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
125 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2533 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8875 m2
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2128 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1003 m2
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
134 Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
135 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
136 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
145 Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
146 Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 m
147 Lắp đặt dây tiếp địa E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
148 Lắp đặt máng đèn TUÝP LED INOX phản quang âm trần 1,2m + 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
151 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
152 Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
153 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
154 Đèn LED D300 24W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
155 Đèn LED D90 7W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
156 Đèn LED gắn tường 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000btu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
159 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 891 m
163 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
165 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
168 Dây tiếp địa M35 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
169 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
170 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
171 Kệ để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
173 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
174 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,633 m3
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
177 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m3
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 100m2
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5389 m3
181 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2362 m3
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
186 Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4511 m3
187 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 m3
188 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 m3
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8156 m2
190 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8156 m2
191 Sản xuất cửa sắt cổng ( bao gồm cả lắp dựng và sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
192 Rải nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6399 100m2
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,399 m3
194 Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,99 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->