Gói thầu: Thi công xây lắp số 03 (Hạng mục công trình tại các xã: Hồng Ngài, Háng Đồng, Hang Chú)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 03 (Hạng mục công trình tại các xã: Hồng Ngài, Háng Đồng, Hang Chú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:52:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,834,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ BẾP NẤU ĂN ĐIỂM TRƯỜNG LUNG TANG TRƯỜNG MẦM NON XÃ HỒNG NGÀI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 12,7243 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,66 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1578 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 8,016 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9099 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,141 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0709 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2205 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1946 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0517 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,9403 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,025 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,15 | m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,179 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5689 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0101 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1034 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7826 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0776 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ | 0,5429 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) | 21,18 | m | |
| 25 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | 115,5 | kg | |
| 26 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn | 36,76 | md | |
| 27 | Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly | 10,854 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa + chốt ngang | 2 | bộ | |
| 29 | Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly | 1,35 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,3 | m | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,236 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | 59,76 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,324 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 33,7504 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 8,952 | m2 | |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,25 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,22 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,236 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,324 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,0836 | 100m2 | |
| 43 | Giá đón điện thép góc L=900 | 1 | cái | |
| 44 | Tủ điện tổng 300x200 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 2 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 105 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 35 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 70 | m | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 57 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 58 | Mặt công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 1,2 | 100m | |
| 60 | Măng sông HDPE-D25 nối với ống PPR-D25 cấp nước cho vòi rửa khu chế biến | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt cút PPR/D25 | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê PPR/D25 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ren trong PPR/D25 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,04 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt cút PVC/D90 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| B | NHÀ BẾP NẤU ĂN CHO TRẺ TRƯỜNG MẦM NON HOA ĐÀO XÃ HÁNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 11,62 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,66 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 8,016 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,141 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0709 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2205 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1946 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0517 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,9403 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7479 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,493 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,16 | m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,179 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5689 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0101 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1034 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7046 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0776 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ | 0,5429 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) | 21,18 | m | |
| 24 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | 115,5 | kg | |
| 25 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn | 36,76 | md | |
| 26 | Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly | 10,854 | m2 | |
| 27 | Khóa cửa + chốt ngang | 2 | bộ | |
| 28 | Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly | 1,35 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,7 | m | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,236 | m2 | |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | 59,76 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,324 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 33,7504 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 8,952 | m2 | |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 24,93 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,236 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,324 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,0836 | 100m2 | |
| 41 | Giá đón điện thép góc L=900 | 1 | cái | |
| 42 | Tủ điện tổng 300x200 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 2 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 105 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 35 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 70 | m | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 55 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 56 | Mặt công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt cút PPR/D25 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê PPR/D25 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ren trong PPR/D25 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,04 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút PVC/D90 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m3 | |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,9 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | |
| C | HM: CẢI TẠO KHU BÁN TRÚ TRƯỜNG TH - THCS XÃ HÁNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 7,5916 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 13,5212 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 13,5212 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1161 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,0425 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 11,61 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 24,295 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9675 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0645 | 100m2 | |
| 10 | Gia công lan can | 0,0947 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | 19,35 | m2 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,4576 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,72 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống rãnh, vữa XM mác 75 | 28,08 | m3 | |
| D | HM: SỬA CHỮA, XÂY DỰNG BỔ SUNG MỘT SỐ HẠNG MỤC TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS XÃ HANG CHÚ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,827 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,261 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 11,0928 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1913 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0483 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,342 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0935 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,478 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,4848 | m3 | |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,848 | m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 15,5866 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4287 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4664 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2867 | m3 | |
| 15 | Ngâm xi măng chống thấm mái | 214,335 | 5kg/m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 103,224 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 77,856 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,4768 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,768 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 23,92 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,624 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,4768 | m2 | |
| 23 | Khuôn cửa đơn thép bản | 53,2 | m | |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 53,2 | m cấu kiện | |
| 25 | SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện | 14,52 | m2 | |
| 26 | Khoá + Chuỳ + chốt cửa: | 12 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 28 | Van phao cơ + xả đáy | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí xổm | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | 4 | cái | |
| 39 | Xi phông chậu | 4 | cái | |
| 40 | Dây cấp | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,26 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,08 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt côn PPR - D50/32 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn PPR - D32/25 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê PPR - D32 | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê PPR - D25 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút PPR - D50 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch PPR - D50 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông gen trong PPR - D25 | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,06 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,16 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,36 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút PVC-D90 | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC-D90 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút PVC-D48 | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PVC-D34 | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn PVC-D110/48/90 | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn PVC-D90/48 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê PVC-D34 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Y PVC-D110 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Y PVC-D90 | 2 | cái | |
| 69 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 70 | Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 32 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 32 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 100 | m | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 26,0202 | m3 | |
| 78 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 1,4297 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0218 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,4297 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0456 | tấn | |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 7,529 | m3 | |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,2665 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 30 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,55 | m2 | |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9918 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0463 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 8 | cái | |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 224,512 | m2 | |
| 91 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 148,764 | m2 | |
| 92 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | 13,71 | m2 | |
| 93 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,3025 | m2 | |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 389,6991 | m2 | |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 786,6874 | m2 | |
| 96 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 108,348 | m2 | |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 626,6692 | m2 | |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 665,5592 | m2 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 494,4388 | m2 | |
| 100 | Đục nhám mặt bê tông | 54,45 | m2 | |
| 101 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 65 | cấu kiện | |
| 102 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | 10 | 1 lỗ khoan | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0 | 100m2 | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0464 | 100m2 | |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 148,764 | m2 | |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 108,348 | m2 | |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 184,116 | m2 | |
| 109 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 54,45 | m2 | |
| 110 | Láng granitô cầu thang | 74,2535 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 389,6991 | m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 286,489 | m2 | |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 500,1984 | m2 | |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 96 | m | |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 168,92 | m | |
| 116 | Kẻ mạch lõm 2 đầu hồi nhà (N1.4.0/7) | 1 | công | |
| 117 | Đắp chữ nổi trên thành sê nô (N1.4.0/7) | 2 | công | |
| 118 | Thay pa nô kính trắng 5ly khung nhôm đế sập (Nhân công N2.3,5/7) | 12,0038 | công | |
| 119 | Thay mới 1 bộ khuôn cửa sổ + lanh tô (KT:50x215x15x35x35), Khuôn kép: | 7,12 | md | |
| 120 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 7,12 | m cấu kiện | |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 224,512 | m2 cấu kiện | |
| 122 | Khóa quả chùy + Chốt ngang cửa đi | 16 | bộ | |
| 123 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | 0,1371 | 100m2 | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 494,4388 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 970,2752 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.216,9886 | m2 | |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1385 | m3 | |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2041 | tấn | |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1338 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 65 | cái | |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1187 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | 19,981 | m2 | |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,981 | m2 | |
| 134 | Rọ chắn rác thép fi6 | 16 | cái | |
| 135 | Ống lồng nhựa | 16 | cái | |
| 136 | Hộp giảm tốc | 16 | cái | |
| 137 | Đai giữ ống | 64 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút PVC/D90 | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,28 | 100m | |
| 140 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 141 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 85 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 450 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 225 | m | |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 8 | cái | |
| 148 | Thay hộp số quạt trần (Chiết áp) | 32 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 153 | Tủ điện tổng (kt:300x400) | 1 | cái | |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét (tủ điện) | 1 | cọc | |
| 155 | Kéo dây tiếp địa theo tường (tủ điện tổng) | 20 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi