Gói thầu: Thi công xây lắp số 03 (Hạng mục công trình tại các xã: Hồng Ngài, Háng Đồng, Hang Chú)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765216-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 03 (Hạng mục công trình tại các xã: Hồng Ngài, Háng Đồng, Hang Chú)
Số hiệu KHLCNT 20200744142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:52:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,549,834,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ BẾP NẤU ĂN ĐIỂM TRƯỜNG LUNG TANG TRƯỜNG MẦM NON XÃ HỒNG NGÀI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 12,7243 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,66 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,1578 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 8,016 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,9099 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,141 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0709 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2205 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1946 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0517 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,9403 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,025 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,15 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,179 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5689 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0101 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1034 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,7826 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0776 tấn
21 Gia công xà gồ thép 0,2384 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,2384 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ 0,5429 100m2
24 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) 21,18 m
25 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp 115,5 kg
26 Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn 36,76 md
27 Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly 10,854 m2
28 Khóa cửa + chốt ngang 2 bộ
29 Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly 1,35 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,3 m
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,236 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 2,6 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 2,6 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 59,76 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,324 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 33,7504 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 8,952 m2
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 10,25 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,22 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,236 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,324 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,0836 100m2
43 Giá đón điện thép góc L=900 1 cái
44 Tủ điện tổng 300x200 1 cái
45 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 2 hộp
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 105 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
51 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 35 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 70 m
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cái
57 Đế âm công tắc, ổ cắm 7 cái
58 Mặt công tắc, ổ cắm 7 cái
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 1,2 100m
60 Măng sông HDPE-D25 nối với ống PPR-D25 cấp nước cho vòi rửa khu chế biến 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,12 100m
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
63 Lắp đặt cút PPR/D25 6 cái
64 Lắp đặt tê PPR/D25 1 cái
65 Lắp đặt ren trong PPR/D25 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,04 100m
67 Lắp đặt cút PVC/D90 2 cái
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
B NHÀ BẾP NẤU ĂN CHO TRẺ TRƯỜNG MẦM NON HOA ĐÀO XÃ HÁNG ĐỒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 11,62 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,66 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 8,016 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0709 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2205 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1946 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0517 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,9403 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7479 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,493 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,16 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,179 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5689 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0101 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1034 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,7046 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0776 tấn
20 Gia công xà gồ thép 0,2384 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,2384 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ 0,5429 100m2
23 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) 21,18 m
24 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp 115,5 kg
25 Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn 36,76 md
26 Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly 10,854 m2
27 Khóa cửa + chốt ngang 2 bộ
28 Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly 1,35 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 12,7 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,236 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 1,3 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 59,76 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,324 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 33,7504 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 8,952 m2
37 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 24,93 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,236 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,324 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,0836 100m2
41 Giá đón điện thép góc L=900 1 cái
42 Tủ điện tổng 300x200 1 cái
43 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 2 hộp
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 105 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
49 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 35 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 70 m
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cái
55 Đế âm công tắc, ổ cắm 7 cái
56 Mặt công tắc, ổ cắm 7 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,12 100m
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
59 Lắp đặt cút PPR/D25 6 cái
60 Lắp đặt tê PPR/D25 1 cái
61 Lắp đặt ren trong PPR/D25 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,04 100m
63 Lắp đặt cút PVC/D90 2 cái
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,81 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,09 m3
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,9 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,9 m2
C HM: CẢI TẠO KHU BÁN TRÚ TRƯỜNG TH - THCS XÃ HÁNG ĐỒNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 7,5916 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 13,5212 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 13,5212 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,1161 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,0425 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 11,61 m3
7 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 24,295 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9675 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0645 100m2
10 Gia công lan can 0,0947 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt 19,35 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,4576 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,72 m3
14 Xây đá hộc, xây cống rãnh, vữa XM mác 75 28,08 m3
D HM: SỬA CHỮA, XÂY DỰNG BỔ SUNG MỘT SỐ HẠNG MỤC TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS XÃ HANG CHÚ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 15,827 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,261 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 11,0928 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1913 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0483 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,342 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,0935 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,478 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,4848 m3
10 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 14,848 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 15,5866 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4287 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4664 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,2867 m3
15 Ngâm xi măng chống thấm mái 214,335 5kg/m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 103,224 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 77,856 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,4768 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 38,768 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 23,92 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,624 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,4768 m2
23 Khuôn cửa đơn thép bản 53,2 m
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn 53,2 m cấu kiện
25 SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện 14,52 m2
26 Khoá + Chuỳ + chốt cửa: 12 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
28 Van phao cơ + xả đáy 2 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
30 Lắp đặt chậu xí xổm 8 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
32 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 16 cái
33 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 8 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 2 cái
37 Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ 4 cái
38 Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) 4 cái
39 Xi phông chậu 4 cái
40 Dây cấp 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,26 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,08 100m
43 Lắp đặt côn PPR - D50/32 2 cái
44 Lắp đặt côn PPR - D32/25 2 cái
45 Lắp đặt tê PPR - D32 8 cái
46 Lắp đặt tê PPR - D25 10 cái
47 Lắp đặt cút PPR - D50 1 cái
48 Lắp đặt chếch PPR - D50 2 cái
49 Lắp đặt cút PPR - D32 12 cái
50 Lắp đặt cút PPR - D25 16 cái
51 Lắp đặt măng sông gen trong PPR - D25 12 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,06 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,16 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,36 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,2 100m
56 Lắp đặt cút PVC-D110 10 cái
57 Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 10 cái
58 Lắp đặt cút PVC-D90 12 cái
59 Lắp đặt chếch PVC-D90 2 cái
60 Lắp đặt cút PVC-D48 6 cái
61 Lắp đặt cút PVC-D34 6 cái
62 Lắp đặt côn PVC-D110/48/90 6 cái
63 Lắp đặt côn PVC-D90/48 4 cái
64 Lắp đặt tê PVC-D110 4 cái
65 Lắp đặt tê PVC-D90 16 cái
66 Lắp đặt tê PVC-D34 2 cái
67 Lắp đặt Y PVC-D110 2 cái
68 Lắp đặt Y PVC-D90 2 cái
69 Chóp thông hơi 2 cái
70 Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) 2 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 32 m
73 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 32 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 100 m
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12 bộ
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 12 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 26,0202 m3
78 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 1,4297 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0218 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,4297 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0456 tấn
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 7,529 m3
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,2665 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 30 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,55 m2
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,9918 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0463 tấn
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
89 Lắp đặt cút PVC-D110 8 cái
90 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 224,512 m2
91 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 148,764 m2
92 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem 13,71 m2
93 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 26,3025 m2
94 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 389,6991 m2
95 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 786,6874 m2
96 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 108,348 m2
97 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 626,6692 m2
98 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 665,5592 m2
99 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 494,4388 m2
100 Đục nhám mặt bê tông 54,45 m2
101 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg 65 cấu kiện
102 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm 10 1 lỗ khoan
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0 100m2
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,0464 100m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 148,764 m2
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 108,348 m2
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 184,116 m2
109 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 54,45 m2
110 Láng granitô cầu thang 74,2535 m2
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 389,6991 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 286,489 m2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 500,1984 m2
114 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 96 m
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 168,92 m
116 Kẻ mạch lõm 2 đầu hồi nhà (N1.4.0/7) 1 công
117 Đắp chữ nổi trên thành sê nô (N1.4.0/7) 2 công
118 Thay pa nô kính trắng 5ly khung nhôm đế sập (Nhân công N2.3,5/7) 12,0038 công
119 Thay mới 1 bộ khuôn cửa sổ + lanh tô (KT:50x215x15x35x35), Khuôn kép: 7,12 md
120 Lắp dựng khuôn cửa kép 7,12 m cấu kiện
121 Lắp dựng cửa vào khuôn 224,512 m2 cấu kiện
122 Khóa quả chùy + Chốt ngang cửa đi 16 bộ
123 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m 0,1371 100m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 494,4388 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 970,2752 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.216,9886 m2
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,1385 m3
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2041 tấn
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1338 100m2
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 65 cái
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1187 tấn
132 Lắp dựng lan can sắt 19,981 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,981 m2
134 Rọ chắn rác thép fi6 16 cái
135 Ống lồng nhựa 16 cái
136 Hộp giảm tốc 16 cái
137 Đai giữ ống 64 cái
138 Lắp đặt cút PVC/D90 16 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,28 100m
140 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm 16 1 lỗ khoan
141 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 8 cái
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 85 m
143 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 450 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
145 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 225 m
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 8 cái
148 Thay hộp số quạt trần (Chiết áp) 32 cái
149 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 11 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 32 bộ
151 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
152 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 32 cái
153 Tủ điện tổng (kt:300x400) 1 cái
154 Gia công và đóng cọc chống sét (tủ điện) 1 cọc
155 Kéo dây tiếp địa theo tường (tủ điện tổng) 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->