Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767391-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200767378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn các đơn vị tự nộp lại khắc phục sự cố 836.845.000 đồng và Vốn cân đối ngân sách địa phương, vốn thu hồi ứng trước xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:17:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHẮC PHỤC KHỐI 16 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Phá dỡ tường gạch Kỹ thuật theo chương V 26,027 M3
2 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Kỹ thuật theo chương V 75,205 M2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 15 cm Kỹ thuật theo chương V 49,8 mét
4 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <= 30 cm Kỹ thuật theo chương V 8,4 mét
5 Phá dỡ Kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép Kỹ thuật theo chương V 15,887 M3
6 Phá dỡ Kết cấu bê tông xà dầm Kỹ thuật theo chương V 14,452 M3
7 Phá dỡ Kết cấu bê tông cột Kỹ thuật theo chương V 1,728 M3
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Kỹ thuật theo chương V 4,388 M3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 28,522 M3
10 Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn lẫn sỏi đá Kỹ thuật theo chương V 65,605 M3
11 Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan <=12; chiều sâu <=15cm Kỹ thuật theo chương V 351 Lỗ
12 Bơm sikadur 731 Kỹ thuật theo chương V 351 Lỗ
13 SXLD cốt thép Đà bậc cấp cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
14 SXLD cốt thép Đà bậc cấp, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,188 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà bậc cấp Kỹ thuật theo chương V 0,182 100M2
16 Bê tông đà cập cấp, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,815 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,482 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,11 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,042 Tấn
20 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,492 M3
21 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,363 M3
22 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 100 Kỹ thuật theo chương V 52,116 M2
23 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,49 M3
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 7,077 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 108,024 M2
26 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 100 Kỹ thuật theo chương V 2,52 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 34,73 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 70,117 M2
29 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 9,42 Mét
30 Cung cấp lắp đặt lam bê tông Kỹ thuật theo chương V 22,68 M2
31 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Kỹ thuật theo chương V 130,155 M3
32 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp III Kỹ thuật theo chương V 1,302 100M3/Km
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,838 M3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 15,72 M2
35 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 1.413,59 M2
36 Đục tẩy bề mặt cầu thang Kỹ thuật theo chương V 99,44 M2
37 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 100 Kỹ thuật theo chương V 99,44 M2
38 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ căm xe Kỹ thuật theo chương V 5 M
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Kỹ thuật theo chương V 10,112 M2
40 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 10,112 M2
41 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Kỹ thuật theo chương V 29,6 M2
42 Lắp lưới thép vào vết nứt Kỹ thuật theo chương V 29,6 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 29,6 M2
44 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 29,6 M2
45 Lót tấm cao su lót Kỹ thuật theo chương V 7,405 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 4,117 Tấn
47 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 74,05 M3
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Kỹ thuật theo chương V 13,824 100M2
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột Kỹ thuật theo chương V 1.600,083 M2
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột Kỹ thuật theo chương V 87 M2
51 Vệ sinh, chà nhám tường trong Kỹ thuật theo chương V 3.538,5 M2
52 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 1.600,083 M2
53 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 87 M2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.600,083 M2
55 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3.625,5 M2
56 Đục nhám vệ sinh mặt sê nô Kỹ thuật theo chương V 86,3 M2
57 Quét flinkote chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 86,3 M2
58 Láng nền sê nô dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Kỹ thuật theo chương V 86,3 M2
59 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 136,08 M2
60 Sản xuất cửa sổ chớp lật, kính dày 5mm 136,08 M2
61 Lắp dựng cửa sổ chớp lật, kính dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 136,08 M2
62 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 178,2 M2
63 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 314,28 M2
64 Cung cấp, lắp đặt kính cửa di, cửa sổ dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 9,883 M2
B HẠNG MỤC : KHỐI 16 PHÒNG HỌC (CẤP ĐIỆN + THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Lắp đèn LED TUÝP đôi 1,2m - 2x18W Kỹ thuật theo chương V 104 Bộ
2 Lắp đèn LED TUÝP đôi 0,6m - 2x9W Kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Kỹ thuật theo chương V 36 Cái
4 Lắp ổ cắm đơn 2 chấu có màn che Kỹ thuật theo chương V 176 Cái
5 Lắp công tắc đơn 16A Kỹ thuật theo chương V 60 Cái
6 Lắp RBCO 2P-20A-30mA-6kA Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
7 Lắp MCB 2P-100A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp tủ điện 300x200x160mm, sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
9 Lắp hộp nhựa nổi đơn (mặt 1,2,3 thiết bị) Kỹ thuật theo chương V 96 Hộp
10 Lắp hộp nhựa nổi đôi (mặt 4,5,6 thiết bị) Kỹ thuật theo chương V 16 Hộp
11 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Kỹ thuật theo chương V 24 Hộp
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 2.700 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 930 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 120 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Kỹ thuật theo chương V 310 Mét
16 Lắp đặt nép PVC 40/20 chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Kỹ thuật theo chương V 215 Mét
17 Lắp đặt nép PVC 25/14 chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Kỹ thuật theo chương V 1.815 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Kỹ thuật theo chương V 1,82 100M
19 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
21 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
C HẠNG MỤC : KHỐI 16 PHÒNG HỌC (SÂN ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC MƯA)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=100kg Kỹ thuật theo chương V 222,6 1 cấu kiện
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 222,6 Cái
3 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,5344 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 7,8566 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 221,76 M2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,252 100M2
8 SXLĐ cốt thép dal, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,1237 Tấn
9 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 1,05 M3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,9375 M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0332 100M3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm dày 23,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Kỹ thuật theo chương V 2,0273 100M3
14 Lót tấm cao su lót Kỹ thuật theo chương V 7,2405 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 72,405 M3
16 Cắt khe đường Kỹ thuật theo chương V 33,6 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->