Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp tuyến ống cấp nước và trạm bơm giếng khoan công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp tuyến ống cấp nước và trạm bơm giếng khoan công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:28:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,371,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ: | |||
| 1 | TUYẾN ỐNG: Đào đường ống bằng thủ công- Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 371,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 364,4642 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,1377 | 100m3 |
| 5 | Khoan qua đường ĐK khoan D225mm (Lắp đặt đường ống và phụ kiện) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/81,4mm nối hàn (8bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,03 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/99,4mm nối hàn (8bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/144,6mm nối hàn (8bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140/131,8mm (ống lồng qua đường) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168/159,4mm (ống lồng qua đường) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225/211,8mm (ống lồng qua đường) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/90mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160/90mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE D90mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU HDPE D110mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt BU HDPE D160mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt BU HDPE D160mm, L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 23 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gang ty inox 1chiều BB D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao mặt bích D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt manchon sống HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt manchon sống HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt manchon sống gang D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D90/81,4mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D110/99,4mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D160/144,6mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D160/144,6mm, L=3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đoạn ống uPVC D168/153,4mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đoạn ống HDPE BB D160/144,6mm, L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống HDPE BB D160/144,6mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp bích STK đặc D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích STK đặc D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/90mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D140/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168/114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D225/168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 53 | Sản xuất lắp đặt hộp bao che đồng hồ bằng Inox KT (1,4*0,45*0,5)m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D90/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D160/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống STK D27mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống STK D27mm, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Man chon STK D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | THỬ ÁP LỰC: Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,03 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,64 | 100m |
| 66 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 67 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,64 | 100m |
| 68 | CỘT MỐC, BỆ ĐỞ: Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 69 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 71 | Sơn cột mốc bằng sơn hai nước tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,1633 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4265 | 100m2 |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG: Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 9 | LẮP MÁY BƠM VÀ PHỤ KIỆN GIẾNG KHOAN (6CK): Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 11 | Lắp đặt BU PVC đường kính 60mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa BB D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa BB D60mm (1 chiều) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC BB D60, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm điện ngập Q=6m3/h, H=46m, 2,2kw 3HP (bao gồm thiết bị) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm điện ngập Q=12m3/h, H=48m, 3kw 4HP (bao gồm thiết bị) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm điện ngập Q=21m3/h, H=42m, 7,5kw 10HP (bao gồm thiết bị) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK D21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Manchon STK D21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cà rá STK D21/16mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa D75mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu nối ren trong nhựa D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khâu nối ren trong nhựa D75mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp treo bơm Inox treo bơm D10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 320 | M |
| 31 | Lắp đặt kẹp tai mèo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp gia công, thùng đậy MB inox KT (1800x600x600) mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3mm (10bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 dày 3,6mm (10bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 35 | Kéo rải dây điện Cadivi CVV 4*4,0mm2 (máy bơm chìm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa D90/60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa D90/75mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90/82,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 40 | Lắp đặt manchon nhựa D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp ốc xiết cáp - inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Lắp Ổ khóa Việt Tiệp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | HÀNG RÀO GIẾNG KHOAN (6CK): Đào móng trụ tường rào đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18,1545 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,0515 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,7295 | m3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ rào | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch blok 9x9x19 không nung, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,6094 | m3 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 39,6 | m |
| 51 | Sản xuất thép L50x50x5 trụ tường rào | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3136 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thép cột L50*5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3136 | tấn |
| 53 | Lắp dựng chông sắt bảo vệ tường rào | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp vật tư cả sơn và chông sắt bảo vệ tường rào | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 56 | SX Lắp dựng cửa cổng sắt cả bộ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,085 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 58 | Lắp ổ khóa (khoán gọn vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | 1 TỦ ĐIỆN TRUNG TÂM: Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời H1200xW800xD400-Inox 304 -1,4 ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB LS ABN 100A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB LS BKN 32A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB LS BKN 63A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB LS BKN 10A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Contator LS MC22b | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Contator LS MC32b | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB LS BKN 16A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ bảo vệ điện áp điện tử | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển áp suất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển GMS 4 Port | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt rơ le trung gian 14c | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn ON (có đèn báo) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn OFF (có đèn báo) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt thanh ray | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 17 | Lắp đặt máng đi dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt cầu nối (Domino) 4P - 100A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu nối (Domino) 12P - 25A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Đầu cos chẻ 6 ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bịch |
| 24 | Đầu cos chẻ 1,5 ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bịch |
| 25 | CÁP TRUYỀN TẢI TỚI 6 GIẾNG: Kéo rải dây Cáp CVV 4x25mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Kéo rải dây Cáp CVV 4x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 27 | Kéo rải dây Cáp CVV/DSTA 4x10mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2.556 | m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25,21 | 100m |
| 30 | CẤP ĐIỆN TẠI GIẾNG (6 TỦ): Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời H450xW350xD180-Inox304-1,4ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt MCB LS BKN 32A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB LS BKN 63A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Contactor LS MC22b | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Contactor LS MC32b | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Relay LS MT32 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ bảo vệ chống chạy khô điện tử | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thanh ray | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | Mét |
| 38 | Lắp đặt dây nhựa bọc lò xo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 39 | Lắp đặt cầu nối (Domino) 12P-25A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Kéo rải dây Cáp mềm CVV 2x1.5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi