Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp tuyến ống cấp nước và trạm bơm giếng khoan công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763983-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp tuyến ống cấp nước và trạm bơm giếng khoan công trình
Số hiệu KHLCNT 20200733523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:28:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,371,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ:
1 TUYẾN ỐNG: Đào đường ống bằng thủ công- Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 371,6 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,5 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 364,4642 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,1377 100m3
5 Khoan qua đường ĐK khoan D225mm (Lắp đặt đường ống và phụ kiện) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 M
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/81,4mm nối hàn (8bar) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,03 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/99,4mm nối hàn (8bar) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,47 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/144,6mm nối hàn (8bar) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,64 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140/131,8mm (ống lồng qua đường) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,17 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168/159,4mm (ống lồng qua đường) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225/211,8mm (ống lồng qua đường) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,22 100m
12 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/90mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160/90mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
17 Lắp đặt BU HDPE D90mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt BU HDPE D110mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
19 Lắp đặt BU HDPE D160mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 bộ
20 Lắp đặt BU HDPE D160mm, L=0,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 cặp bích
22 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cặp bích
23 Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28 cặp bích
24 Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt van gang ty inox 1chiều BB D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van phao mặt bích D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt manchon sống HDPE D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt manchon sống HDPE D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt manchon sống gang D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt đoạn ống HDPE D90/81,4mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt đoạn ống HDPE D110/99,4mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt đoạn ống HDPE D160/144,6mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 cái
35 Lắp đặt đoạn ống HDPE D160/144,6mm, L=3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
36 Lắp đặt đoạn ống uPVC D168/153,4mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
37 Lắp đặt đoạn ống HDPE BB D160/144,6mm, L=1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt đoạn ống HDPE BB D160/144,6mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
42 Lắp bích STK đặc D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,5 cặp bích
43 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
44 Lắp bích STK đặc D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cặp bích
45 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/90mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt côn nhựa uPVC D140/90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
49 Lắp đặt côn nhựa uPVC D168/114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt côn nhựa uPVC D225/168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 Cái
53 Sản xuất lắp đặt hộp bao che đồng hồ bằng Inox KT (1,4*0,45*0,5)m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
54 Lắp đai khởi thủy HDPE, D90/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đai khởi thủy HDPE, D160/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt ống STK D27mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt ống STK D27mm, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt Man chon STK D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt van ren D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt van xả khí D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Sản xuất ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
63 THỬ ÁP LỰC: Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,03 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,47 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,64 100m
66 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,5 100m
67 Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,64 100m
68 CỘT MỐC, BỆ ĐỞ: Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,016 m3
69 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc đường kính cốt thép <=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0484 tấn
70 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3192 100m2
71 Sơn cột mốc bằng sơn hai nước tổng hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,24 m2
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 112 cái
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,1633 m3
74 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4265 100m2
B GIẾNG KHOAN
1 PHẦN XÂY DỰNG: Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,6019 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0583 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,944 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,944 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,6416 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 m2
9 LẮP MÁY BƠM VÀ PHỤ KIỆN GIẾNG KHOAN (6CK): Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,072 100m
11 Lắp đặt BU PVC đường kính 60mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt van nhựa BB D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt van nhựa BB D60mm (1 chiều) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC BB D60, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt máy bơm điện ngập Q=6m3/h, H=46m, 2,2kw 3HP (bao gồm thiết bị) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt máy bơm điện ngập Q=12m3/h, H=48m, 3kw 4HP (bao gồm thiết bị) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt máy bơm điện ngập Q=21m3/h, H=42m, 7,5kw 10HP (bao gồm thiết bị) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,036 100m
22 Lắp đặt ống STK D21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m
23 Lắp đặt Manchon STK D21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt Cà rá STK D21/16mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 46 cái
27 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa D75mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt Khâu nối ren trong nhựa D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41 cái
29 Lắp đặt Khâu nối ren trong nhựa D75mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt dây cáp treo bơm Inox treo bơm D10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 320 M
31 Lắp đặt kẹp tai mèo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
32 Cung cấp gia công, thùng đậy MB inox KT (1800x600x600) mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Bộ
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3mm (10bar) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,74 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 dày 3,6mm (10bar) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,296 100m
35 Kéo rải dây điện Cadivi CVV 4*4,0mm2 (máy bơm chìm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 320 m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
37 Lắp đặt côn nhựa D90/60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt côn nhựa D90/75mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90/82,4mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,018 100m
40 Lắp đặt manchon nhựa D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Lắp ốc xiết cáp - inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
42 Lắp Ổ khóa Việt Tiệp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
43 HÀNG RÀO GIẾNG KHOAN (6CK): Đào móng trụ tường rào đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18,1545 m3
44 Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,0515 m3
45 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,73 m3
46 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,8 m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,7295 m3
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ rào Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,91 100m2
49 Xây tường bằng gạch blok 9x9x19 không nung, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,6094 m3
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 39,6 m
51 Sản xuất thép L50x50x5 trụ tường rào Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3136 tấn
52 Lắp dựng thép cột L50*5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3136 tấn
53 Lắp dựng chông sắt bảo vệ tường rào Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,8 m2
54 Cung cấp vật tư cả sơn và chông sắt bảo vệ tường rào Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 68 m
55 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,8 m2
56 SX Lắp dựng cửa cổng sắt cả bộ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,085 M2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,085 m2
58 Lắp ổ khóa (khoán gọn vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
C CẤP ĐIỆN
1 1 TỦ ĐIỆN TRUNG TÂM: Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời H1200xW800xD400-Inox 304 -1,4 ly Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt MCCB LS ABN 100A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB LS BKN 32A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt MCB LS BKN 63A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB LS BKN 10A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Contator LS MC22b Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt Contator LS MC32b Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt MCB LS BKN 16A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt bộ bảo vệ điện áp điện tử Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt bộ điều khiển áp suất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt bộ điều khiển GMS 4 Port Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt rơ le trung gian 14c Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt đèn báo pha Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt nút nhấn ON (có đèn báo) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt nút nhấn OFF (có đèn báo) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt thanh ray Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 Mét
17 Lắp đặt máng đi dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 m
18 Lắp đặt cầu nối (Domino) 4P - 100A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt cầu nối (Domino) 12P - 25A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 m
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 m
23 Đầu cos chẻ 6 ly Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 Bịch
24 Đầu cos chẻ 1,5 ly Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Bịch
25 CÁP TRUYỀN TẢI TỚI 6 GIẾNG: Kéo rải dây Cáp CVV 4x25mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 m
26 Kéo rải dây Cáp CVV 4x4mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 320 m
27 Kéo rải dây Cáp CVV/DSTA 4x10mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2.556 m
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 36 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 25,21 100m
30 CẤP ĐIỆN TẠI GIẾNG (6 TỦ): Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời H450xW350xD180-Inox304-1,4ly Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
31 Lắp đặt MCB LS BKN 32A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt MCB LS BKN 63A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Contactor LS MC22b Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt Contactor LS MC32b Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt Relay LS MT32 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt Bộ bảo vệ chống chạy khô điện tử Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt thanh ray Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 Mét
38 Lắp đặt dây nhựa bọc lò xo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Mét
39 Lắp đặt cầu nối (Domino) 12P-25A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 m
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 60 m
42 Kéo rải dây Cáp mềm CVV 2x1.5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 60 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->