Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:45:00 đến ngày 2020-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,525,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà xe trường Mầm non Bá Xuyên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7115 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gốc |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2653 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5555 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,412 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4872 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3819 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,232 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3319 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3224 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (cột thép D60x1,5; cột thép D76x2 mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4178 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép vuông chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,696 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép (60x30x1,8; 80x40x1,8 mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3205 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3205 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5608 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5577 | 100m2 |
| 22 | Vật liệu tấm ốp, máng nước tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,6 | md |
| 23 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 24 | Phễu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9853 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4751 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7902 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,472 | 10m |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,9443 | m3 |
| B | Cải tạo các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Bá Xuyên | |||
| 1 | Nhân công sửa máy bơm nước (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa (nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn Inox (nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nước cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt 2 ô kính bị vỡ (Kính Việt Nhật dày 5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,4132 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Trần tôn lạnh (bao gồm toàn bộ nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,4132 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 19 | Ca máy hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (đường ống cấp xuống cho nhà vệ sinh phòng nghệ thuật) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 37 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | lỗ |
| 38 | In tên trường, phù hiệu biển tên trường (biển bị bão hỏng, đã bao gồm bạt làm biển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp bạt vào khung tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1 | m2 |
| 40 | Thép V75x75x5 (gia cố trụ lắp đặt biển tên) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,8 | kg |
| 41 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 42 | Nhân công lắp đặt lại biển tên trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,453 | m2 |
| 44 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,2433 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt sắt hộp lan can (0,06x0,03x1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,56 | kg |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9776 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5536 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,8748 | m2 |
| 51 | Trần tôn lạnh (bao gồm toàn bộ nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,8748 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ bóng đèn tuýt loại một bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,5458 | m2 |
| 58 | Trần tôn lạnh (bao gồm toàn bộ nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,5458 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 61 | Bóng đèn tuýt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa tay, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,732 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | m3 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,2964 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn hiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 74 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày từ 1-1,8mm, kính an toàn dầy 6.38mm, cửa 1 cánh (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) cửa phòng vệ sinh bị mất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8124 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 (vệ sinh phòng thể chất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8124 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8124 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa S0 kính lật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 80 | Lắp đặt gương soi (phòng vệ sinh bị mất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,07 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,652 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9244 | m3 |
| 84 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 85 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 86 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,336 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,9484 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,336 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,337 | m2 |
| 91 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,495 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0696 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1528 | m3 |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6803 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6803 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2965 | 100m2 |
| 98 | Trần tôn lạnh (bao gồm toàn bộ nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,07 | m2 |
| 99 | Nhân công lắp đặt hệ thống điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 100 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp số quạt trần (do bị hỏng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9251 | m3 |
| C | Cải tạo các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Việt Đức | |||
| 1 | Nhân công sửa chậu rửa tay (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em nút ấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m |
| 10 | Khuôn cửa gỗ nhóm III (khuôn cửa đơn 140x60mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | md |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | 1m cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh, cửa đi khu vệ sinh do mất cánh (đã bao gồm tất cả phụ kiện chưa có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Nhân công sửa đường ống nước, thông tắc đường ống (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em nút ấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | m |
| 31 | Khuôn cửa gỗ nhóm III (khuôn cửa đơn 140x60mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | md |
| 32 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính (gố nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | 1m cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | 1m2 cấu kiện |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,84 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa gỗ nhóm III (khuôn cửa đơn 140x60mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | md |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | 1m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | 1m2 cấu kiện |
| 41 | Trần tôn lạnh (đã bao gồm toàn bộ nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,84 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Khuôn cửa gỗ nhóm III (khuôn cửa đơn 140x60mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | 1m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | 1m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh, cửa đi khu vệ sinh do mất cánh (đã bao gồm tất cả phụ kiện chưa có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | 1m2 cấu kiện |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 60 | Nhân công sửa bệt xí (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chân, tay, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 67 | Xi phông chậu rửa (nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Nhân công tháo, vệ sinh 02 ống xi phông bẩn, bị tắc (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Nhân công thông tắc đường ống, tháo, vệ sinh 02 ống xi phông bẩn, bị tắc (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 73 | Nhân công vệ sinh, dọn sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1248 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1248 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1248 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 78 | Nhân công sửa 04 bệt xí (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại tận dụng chậu rửa cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 84 | Xi phông chậu rửa (nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Nhân công thông tắc đường ống, vòi rửa, thông hệ thống thoát nước (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi