Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:11:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,729,455,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dự án: Kết nối thiết bị Recloser, LBS với TTĐK và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp tại tỉnh Nam Định năm 2020 | |||
| B | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| C | Vật tư mua sắm | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 24-200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23.428,38 | m |
| 2 | ODF ngoài trời 48 cổng SC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 3 | Măng sông 5C-24 sợi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Khóa đỡ cáp ADSS-KV200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | Bộ |
| 5 | Khóa néo 1 hướng ADSS-KV200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | bộ |
| D | Vật tư trong nước | |||
| 1 | Gông treo cáp quang GC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp quang GC-2T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giá cuốn cáp dự phòng GCC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Biển báo độ cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE/PVC-D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 7 | Dây nhảy quang 3m duplex (SC-SC) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | đôi |
| 8 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Cáp mạng UTP-CA16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 10 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 12 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC sang 220VAC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Thuê dịch vụ kết nối APN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | gói |
| E | TB hạ tầng kỹ thuật công nghệ | |||
| 1 | Switch quang Layer3 - 24 port GE SFP | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Switch công nghiệp quang điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Module SFP-100/1000Mbps | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| F | LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Switch Layer 3 trang bị mới | Lắp đặt thiết bị | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Router công nghiệp quang điện | Lắp đặt thiết bị | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G | Lắp đặt thiết bị | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC sang 220VAC | Lắp đặt thiết bị | 3 | bộ |
| H | Cài đặt thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình switch Layer 3 | Cài đặt thiết bị | 6 | bộ |
| 2 | Cài đặt, cấu hình switch công nghiệp | Cài đặt thiết bị | 13 | bộ |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | HT | |
| J | THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Modem F2403 | Thu hồi | 22 | bộ |
| 2 | Thu hồi Modem F3425 | Thu hồi | 13 | bộ |
| K | PHẦN THI CÔNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS loại 24 sợi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23.428,38 | m |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 48 sợi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | sợi |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cuối cáp quang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Hàn nối măng sông loại 24 sợi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Gông treo cáp quang GC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp quang GC-2T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá cuốn cáp dự phòng GCC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Kéo dây vượt đường dây thông tin, hạ thế | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 10 | Lắp biển báo cáp quang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | cái |
| L | PHẦN CHI PHÍ HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| M | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| N | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| O | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3.317 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 4.120 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 124 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 916 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 124 | tín hiệu | |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3.317 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 4.120 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 124 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 916 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 124 | tín hiệu | |
| R | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 4.120 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 124 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2) | 3.317 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | 3.317 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 916 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 124 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| T | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| U | Dự án: Chia sẻ dữ liệu từ TTĐKX về các Điện lực cấp 4 tỉnh Nam Định năm 2020 | |||
| V | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| W | Thiết bị TTĐKX | |||
| 1 | Terminal server tại TTĐK(bao gồm hết cả phần mềm bản quyền window, office, kèm màn hình…..) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Licence Spectrum Power 5 và 3rd cho Terminal Server + PC các Huyện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| X | Tại Các Điện lực cấp 4 | |||
| 1 | Switch quang Layer3, 4 port SFP, 24 port Ethernet | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 2 | Module quang 1GB 40Km | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Thiết bị tường lửa Firewall (kèm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 4 | Màn hình TV 43" kèm trọn bộ PK | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 5 | Máy tính (Màn hình máy tính 27” + Chuột + bàn phím + windows 10 Pro bản quyền + Antivirus bản quyền) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 6 | Xây dựng giao diện HMI chia sẻ cho các Điện lực cấp 4, thiết lập kết nối giữa Điện lực cấp 4 và TTĐKX Cấu hình nhận dữ liệu chia sẻ từ Teminal Server tại TTĐK xa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | PM |
| 7 | License Terminal tại các điện lực cấp 4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| Y | Tại Các TBA 110kV | |||
| 1 | Media Converter công nghiệp Ethernet 10/100/1000, Gigabit fiber 1000Base-F(SC/FC/ST), Single-mode 40Km, Nguồn 12~48 vdc tại TBA 110 kV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 220VDC/48VDC/10A tại TBA 110kV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| Z | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây Cu\PVC\PVC-2x2,5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 2 | Dây HDMI loại 30m kéo dài màn hình TV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | sợi |
| 3 | Dây nhảy quang 3m (SC/FC/ST) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | sợi |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| AA | PHẦN LẮP + CÀI ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AB | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Terminal Server tại TTĐKX | Lắp đặt thiết bị | 1 | bộ |
| 2 | Switch quang layer 3, 4 port SFP, 24 port Ethernet kèm phụ kiện | Lắp đặt thiết bị | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Media Converter tại TBA 110kV | Lắp đặt thiết bị | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt firewall tại các Điện lực | Lắp đặt thiết bị | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt màn hình TV 43 inch | Lắp đặt thiết bị | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp <=5Cx0,35 | Lắp đặt thiết bị | 56 | 10m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE F25/32 | Lắp đặt thiết bị | 310 | m |
| 8 | Đầu mạng RJ45 cáp cat6 | Lắp đặt thiết bị | 72 | cái |
| 9 | Giá treo tivi 43" | Lắp đặt thiết bị | 9 | bộ |
| 10 | Bộ chia mạng Switch 5 cổng | Lắp đặt thiết bị | 9 | bộ |
| 11 | Ổ điện cắm kéo dài 3D32N-10M | Lắp đặt thiết bị | 10 | cái |
| 12 | Dây rút nhựa 3x100mm | Lắp đặt thiết bị | 2 | túi |
| 13 | Lắp đặt gen bán nguyệt và đi cáp | Lắp đặt thiết bị | 310 | m |
| AC | Cài đặt, Cấu hình hệ thống máy tính | |||
| 1 | Cài đặt phầm mềm tại máy tính trạm (Work Station) | Cài đặt thiết bị | 9 | HT |
| 2 | Cấu hình hệ thống firewall | Cài đặt thiết bị | 9 | HT |
| 3 | Cấu hình, hiệu chỉnh Switch | Cài đặt thiết bị | 9 | HT |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Cài đặt thiết bị | 1 | HT |
| AD | KIỂM TRA HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh switch Layer 3 tại các TBA 110 | Kiểm tra hiệu chỉnh | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi