Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập BC KTKT. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 11:09:00 đến ngày 2020-08-03 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,390,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,794 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,284 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.585,169 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,979 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,83 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,827 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,399 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắt đặt, sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 2 | Lắp đặt, sản xuất biển báo phản quang loại biển tròn, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cột, trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bằng bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,886 | m3 |
| 4 | Sản xuất, cấu kiện bê tông tấm đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi