Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767259-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 15:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long.
Số hiệu KHLCNT 20200767019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND phường Bãi Cháy.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 21:57:00 đến ngày 2020-08-06 15:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 266,179 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSMT 0,74 kg
3 Tháo dỡ bóng điện Theo HSMT 86 cái
4 Tháo dỡ quạt điện Theo HSMT 5 cái
5 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 22,76 m2
6 Phá dỡ tường nhà Theo HSMT 0,795 m2
7 Phun nước chống bụi Theo HSMT 50 m3
8 Vận chuyển gạch phá dỡ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSMT 0,795 m3
9 Vận chuyển gạch phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSMT 0,795 m2
10 Bốc xúc đất các loại đổ lên phương tiện vận chuyển Theo HSMT 79,523 m3
B PHẦN MÓNG (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 2,1498 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III Theo HSMT 4,433 100m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo HSMT 11,1974 m3
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo HSMT 39,9817 m3
5 SXLD cốt thép móng, fi <=10 mm Theo HSMT 1,1872 tấn
6 SXLD cốt thép móng, fi >18 mm Theo HSMT 1,5625 tấn
7 LD ván khuôn móng Theo HSMT 0,4809 100m2
8 Xây móng tường gạch VXM M75 D<=33cm Theo HSMT 21,66 m3
9 Xây móng tường gạch VXM M75 D>33cm Theo HSMT 3,0692 m3
10 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Theo HSMT 2,4778 m3
11 SXLD cốt thép, giằng móng, fi<=10 mm Theo HSMT 0,0652 tấn
12 SXLD cốt thép, giằng móng, fi<=18 mm Theo HSMT 0,618 tấn
13 LD ván khuôn giằng móng Theo HSMT 0,2478 100m2
14 Lấp đất chân móng Theo HSMT 2,3627 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSMT 2,0703 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSMT 2,0703 100m3
C PHẦN THÂN (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 Bê tông cột M200 đá 1x2 Theo HSMT 3,936 m3
2 SXLD cốt thép cột, fi<=10 mm Theo HSMT 0,4372 tấn
3 SXLD cốt thép cột, fi>18 mm Theo HSMT 3,6449 tấn
4 LD ván khuôn cột Theo HSMT 0,6888 100m2
5 Xây tường gạch D200 Theo HSMT 49,103 m3
6 Xây tường gạch D100 Theo HSMT 6,5998 m3
7 Xây tường giả cột Theo HSMT 1,748 m3
8 Xây hè gạch Theo HSMT 3,1635 m3
9 Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 Theo HSMT 0,56 m3
10 SXLD cốt thép lanh tô fi <=10mm Theo HSMT 0,0143 tấn
11 SXLD cốt thép lanh tô fi <=18mm Theo HSMT 0,0566 tấn
12 Lắp dựng ván khuôn lanh tô Theo HSMT 0,056 100m2
13 Bê tông dầm M200 đá 1x2 Theo HSMT 9,39 m3
14 SXLD cốt thép dầm, fi<=10 mm Theo HSMT 0,161 tấn
15 SXLD cốt thép dầm, fi<=18 mm Theo HSMT 0,0447 tấn
16 SXLD cốt thép dầm, fi>18 mm Theo HSMT 0,6309 tấn
17 LD ván khuôn dầm Theo HSMT 0,9446 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 26,484 m3
19 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo HSMT 3,0692 tấn
20 LD ván khuôn sàn mái Theo HSMT 3,0845 100m2
21 Bê tông giằng hiên M200 đá 1x2 Theo HSMT 0,8097 m3
22 LD ván khuôn giằng hiên, giằng thu hồi Theo HSMT 0,1046 100m2
23 SXLD cốt thép giằng hiên, giằng thu hồi, fi<10 mm Theo HSMT 0,401 tấn
24 SXLD cốt thép giằng hiên fi<=18 mm Theo HSMT 0,1373 tấn
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 41,72 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 173,91 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 259,1836 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 364,306 m2
29 Trát má cửa dày 1.5 cm VXM 75 Theo HSMT 18,88 m2
30 Vét mạch lõm tường Theo HSMT 25 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 413,6906 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 397,021 m2
33 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo HSMT 17,391 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm Theo HSMT 171,101 m2
35 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm Theo HSMT 13,549 m2
36 Ốp gạch chân tường gach 120x600mm Theo HSMT 9,5244 m2
37 Ốp tường nhà vệ sinh gach 300x450 Theo HSMT 70,992 m2
38 Công tác ốp đá vào bậc tam cấp Theo HSMT 18,855 m2
39 Đóng trần nhựa nhà vệ sinh Theo HSMT 13,549 m2
40 SXLD vách ngăn nhà vệ sinh dày 12mm + phụ kiện Theo HSMT 2 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,4358 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,4358 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 1,0456 100m2
44 SXLD làm nhôm chắn nắng 50x100 Theo HSMT 127,182 kg
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSMT 0,1035 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 21,6 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 86,5116 m2
48 Đắp vữa biển hiệu nhà văn hóa Theo HSMT 20 m
49 Đắp chữ nổi khung bảo hiệu Theo HSMT 10 công
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 Lắp đặt đèn bán cầu, bóng led tiết kiệm điện năng P=20W Theo HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng led, 2x18W L=1,2 m Theo HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp đơn, bóng led, 40W L=1,2 m Theo HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 7 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi âm tường Theo HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 9 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 6 cái
8 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Theo HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đế nhựa âm tường Theo HSMT 12 cái
10 Lắp đặt đèn nhà vệ sinh, đèn led P=7W (bao gồm bóng đèn và phụ kiện) Theo HSMT 5 bộ
11 Lắp đặt đèn led IP66 P=50W Theo HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo HSMT 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện sắt ngầm tường sơn tĩnh điện khóa bật KT:300x400x200 Theo HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSMT 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSMT 19 m
19 Hộp nhựa đầu nối KT 106x106x106 Theo HSMT 4 hộp
20 Lắp đặt hộp điện đấu nối từ nguồn điện tổng Theo HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi 20 Theo HSMT 240 m
22 Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi 22 Theo HSMT 80 m
E THOÁT NƯỚC MÁI (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo HSMT 0,188 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo HSMT 5 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác Theo HSMT 4 cái
F NƯỚC NHÀ VỆ SINH (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 Lắp đặt lavabo chậu rửa Theo HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van phao điện Theo HSMT 1 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSMT 1 bể
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 - PN8 d=25mm Theo HSMT 0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=32mm Theo HSMT 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSMT 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Theo HSMT 0,3 100m
14 Lắp đặt chếch PPR 135 d=32mm Theo HSMT 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 90 d=32mm Theo HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm Theo HSMT 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo HSMT 8 cái
18 Lắp đặt cút ren, D25mm Theo HSMT 12 cái
19 Lắp đặt tê đều D25 Theo HSMT 10 cái
20 Lắp đặt tê đều d=76mm Theo HSMT 3 cái
21 Lắp đặt tê đều d=90mm Theo HSMT 5 cái
22 Lắp đặt tê đồng D25 Theo HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn thu D25 Theo HSMT 6 cái
24 Lắp đặt van khoá đồng Theo HSMT 2 cái
25 Lắp đặt chắn rác Theo HSMT 5 cái
26 Máy bơm nước sinh hoạt Theo HSMT 1 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 Hộp cứu hỏa chữa cháy KT 600x500x180mm Theo HSMT 2 hộp
2 Bình cứu hỏa MT3: 3kg Theo HSMT 2 bình
3 Bình cứu hỏa MFZ4: 4kg Theo HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy Theo HSMT 2 cái
H BỂ TỰ HOẠI (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III Theo HSMT 0,0366 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo HSMT 0,625 m3
3 LD ván khuôn lót móng Theo HSMT 0,01 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,3534 m3
5 LD ván khuôn móng Theo HSMT 0,0084 100m2
6 SXLD cốt thép móng fi<=10mm Theo HSMT 0,0318 tấn
7 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,504 m3
8 Ván khuôn dầm Theo HSMT 0,0504 100m2
9 SXLD cốt thép dầm, fi <=18 mm Theo HSMT 0,0891 tấn
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSMT 0,3534 m3
11 Xây gạch, D220 vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,2176 m3
12 Xây gạch, D110 vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,3954 m3
13 Bê tông gối đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,2688 m3
14 LD ván khuôn gối Theo HSMT 0,0336 100m2
15 SXLD cốt thép gối fi<=10 mm Theo HSMT 0,0111 tấn
16 SXLD cốt thép gối fi<=18 mm Theo HSMT 0,0253 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,441 m3
18 LD ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,0441 100m2
19 SXLD cốt thép tấm đan fi<=10 mm Theo HSMT 0,0454 tấn
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 24,15 m2
21 Láng đáy bể có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,4765 m2
22 Lắp dựng tấm đan TL <= 50 kg Theo HSMT 2 cái
I PHẦN CỬA (HM: NHÀ VĂN HÓA)
1 SXLD cửa sổ (hệ cửa EUA - 2600, độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ dày 5mm) Theo HSMT 15,9 m2
2 SXLD cửa cửa đi ( hệ cửa EUA - 450, độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ dày 5mm) Theo HSMT 19,08 m2
3 SXLD vách kính cố định Theo HSMT 8,7 m2
4 Khung biển hiệu Meca Theo HSMT 1 bộ
J HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO, CỔNG THÉP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo HSMT 0,2819 100m3
2 Bê tông lót tường rào M100 đá 4x6 Theo HSMT 2,9941 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,17 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 11,9886 m3
5 Xây gạch không nung tường rào VXM75 D110 Theo HSMT 5,5214 m3
6 Xây trụ gạch không nung VXM75 Theo HSMT 3,8343 m3
7 Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,4488 m3
8 SXLD ván khuôn giằng tường fi<=10mm Theo HSMT 0,0258 tấn
9 LD ván khuôn giằng tường Theo HSMT 0,0272 100m2
10 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 97,5934 m2
11 Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,9792 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 107,5726 m2
13 Công tác ốp gạch vào trụ cổng, gạch men LD 500x500 mm Theo HSMT 12 m2
14 Sản xuất cổng, hàng rào hoa thép Theo HSMT 0,2671 tấn
15 SX lắp dựng o tròn trang trí cổng thép, hàng rào Theo HSMT 5,588 kg
16 SX lắp dựng mũi tên bằng gang đúc Theo HSMT 26,334 kg
17 Lắp dựng cổng, hàng rào hoa thép Theo HSMT 38,05 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSMT 26,9767 m2
19 Lắp dựng con lăn cánh cổng Theo HSMT 4 cái
20 Lấp đất chân móng Theo HSMT 9,3967 m3
21 Vận chuyển đất thải đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSMT 0,1879 100m3
22 Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo, đất cấp III Theo HSMT 0,1879 100m3
K HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh đất cấp 3 Theo HSMT 0,1373 100m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M100 Theo HSMT 2,8024 m3
3 Xây tường gạch đặc VXM75 D110 Theo HSMT 3,1821 m3
4 Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 13,56 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 28,928 m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo HSMT 1,638 m3
7 SXLD cốt thép tấm đan fi<=10mm Theo HSMT 0,2277 tấn
8 Lắp dựng ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,0958 100m2
9 Lấp đất chân móng Theo HSMT 4,5773 m3
10 Vận chuyển đất thải đổ đi 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSMT 0,0915 100m3
11 Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo, đất cấp III Theo HSMT 0,0915 100m3
L HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,1583 100m3
2 Lót ni lông 2 lớp Theo HSMT 1,5826 100m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSMT 23,739 m3
4 Lát gạch gốm đỏ KT:500x500 Theo HSMT 158,26 m2
M HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC
1 Đào đất móng bể đất cấp 3 Theo HSMT 11,197 m3
2 Đệm cát đen đầm chặt móng bể Theo HSMT 0,594 m3
3 Bê tông lót móng bể đá 4x6 M100 Theo HSMT 0,594 m3
4 Bê tông móng bể đá 1x2 M250 Theo HSMT 1,188 m3
5 Lắp dựng ván khuôn móng bể Theo HSMT 0,039 100m2
6 SXLD cốt thép móng fi<=10mm Theo HSMT 0,051 tấn
7 Bê tông thành bể đá 1x2 M250 Theo HSMT 2,957 m3
8 Lắp dựng ván khuôn tường Theo HSMT 0,249 100m2
9 SXLD cốt thép tường fi<=10mm Theo HSMT 0,18 tấn
10 SXLD cốt thép thanh lên xuống Theo HSMT 0,004 tấn
11 Bê tông đan bể đá 1x2 M250 Theo HSMT 0,298 m3
12 Lắp dựng ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,008 100m2
13 SXLD cốt thép tấm đan fi<=10mm Theo HSMT 0,054 tấn
14 Lắp dựng tấm đan TK<=50kg Theo HSMT 2 cái
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,05 m2
16 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 18,5 m2
17 Quét nhựa bitum tường ngoài bể Theo HSMT 4,41 m2
18 Lắp đặt van khóa bằng đồng D40 Theo HSMT 1 cái
19 Lấp đất chân móng Theo HSMT 0,037 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSMT 0,075 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III Theo HSMT 0,075 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->