Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND phường Bãi Cháy. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 21:57:00 đến ngày 2020-08-06 15:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 266,179 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSMT | 0,74 | kg |
| 3 | Tháo dỡ bóng điện | Theo HSMT | 86 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt điện | Theo HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 22,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường nhà | Theo HSMT | 0,795 | m2 |
| 7 | Phun nước chống bụi | Theo HSMT | 50 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch phá dỡ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,795 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gạch phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,795 | m2 |
| 10 | Bốc xúc đất các loại đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSMT | 79,523 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 2,1498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III | Theo HSMT | 4,433 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo HSMT | 11,1974 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 39,9817 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, fi <=10 mm | Theo HSMT | 1,1872 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, fi >18 mm | Theo HSMT | 1,5625 | tấn |
| 7 | LD ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,4809 | 100m2 |
| 8 | Xây móng tường gạch VXM M75 D<=33cm | Theo HSMT | 21,66 | m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch VXM M75 D>33cm | Theo HSMT | 3,0692 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,4778 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép, giằng móng, fi<=10 mm | Theo HSMT | 0,0652 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép, giằng móng, fi<=18 mm | Theo HSMT | 0,618 | tấn |
| 13 | LD ván khuôn giằng móng | Theo HSMT | 0,2478 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Theo HSMT | 2,3627 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 2,0703 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 2,0703 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 3,936 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cột, fi<=10 mm | Theo HSMT | 0,4372 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, fi>18 mm | Theo HSMT | 3,6449 | tấn |
| 4 | LD ván khuôn cột | Theo HSMT | 0,6888 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch D200 | Theo HSMT | 49,103 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch D100 | Theo HSMT | 6,5998 | m3 |
| 7 | Xây tường giả cột | Theo HSMT | 1,748 | m3 |
| 8 | Xây hè gạch | Theo HSMT | 3,1635 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,56 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép lanh tô fi <=10mm | Theo HSMT | 0,0143 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô fi <=18mm | Theo HSMT | 0,0566 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 9,39 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép dầm, fi<=10 mm | Theo HSMT | 0,161 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm, fi<=18 mm | Theo HSMT | 0,0447 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, fi>18 mm | Theo HSMT | 0,6309 | tấn |
| 17 | LD ván khuôn dầm | Theo HSMT | 0,9446 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 26,484 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 3,0692 | tấn |
| 20 | LD ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 3,0845 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng hiên M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,8097 | m3 |
| 22 | LD ván khuôn giằng hiên, giằng thu hồi | Theo HSMT | 0,1046 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép giằng hiên, giằng thu hồi, fi<10 mm | Theo HSMT | 0,401 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng hiên fi<=18 mm | Theo HSMT | 0,1373 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 41,72 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 173,91 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 259,1836 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 364,306 | m2 |
| 29 | Trát má cửa dày 1.5 cm VXM 75 | Theo HSMT | 18,88 | m2 |
| 30 | Vét mạch lõm tường | Theo HSMT | 25 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 413,6906 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 397,021 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT | 17,391 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | Theo HSMT | 171,101 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm | Theo HSMT | 13,549 | m2 |
| 36 | Ốp gạch chân tường gach 120x600mm | Theo HSMT | 9,5244 | m2 |
| 37 | Ốp tường nhà vệ sinh gach 300x450 | Theo HSMT | 70,992 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá vào bậc tam cấp | Theo HSMT | 18,855 | m2 |
| 39 | Đóng trần nhựa nhà vệ sinh | Theo HSMT | 13,549 | m2 |
| 40 | SXLD vách ngăn nhà vệ sinh dày 12mm + phụ kiện | Theo HSMT | 2 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,4358 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,4358 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,0456 | 100m2 |
| 44 | SXLD làm nhôm chắn nắng 50x100 | Theo HSMT | 127,182 | kg |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 0,1035 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 21,6 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 86,5116 | m2 |
| 48 | Đắp vữa biển hiệu nhà văn hóa | Theo HSMT | 20 | m |
| 49 | Đắp chữ nổi khung bảo hiệu | Theo HSMT | 10 | công |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán cầu, bóng led tiết kiệm điện năng P=20W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng led, 2x18W L=1,2 m | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn, bóng led, 40W L=1,2 m | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh, đèn led P=7W (bao gồm bóng đèn và phụ kiện) | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led IP66 P=50W | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sắt ngầm tường sơn tĩnh điện khóa bật KT:300x400x200 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| 19 | Hộp nhựa đầu nối KT 106x106x106 | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp điện đấu nối từ nguồn điện tổng | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi 20 | Theo HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi 22 | Theo HSMT | 80 | m |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSMT | 0,188 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo HSMT | 4 | cái |
| F | NƯỚC NHÀ VỆ SINH (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo chậu rửa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE80 - PN8 d=25mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=32mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chếch PPR 135 d=32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90 d=32mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren, D25mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều D25 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều d=76mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều d=90mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đồng D25 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D25 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá đồng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chắn rác | Theo HSMT | 5 | cái |
| 26 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa chữa cháy KT 600x500x180mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3: 3kg | Theo HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4: 4kg | Theo HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo HSMT | 2 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo HSMT | 0,625 | m3 |
| 3 | LD ván khuôn lót móng | Theo HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,3534 | m3 |
| 5 | LD ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng fi<=10mm | Theo HSMT | 0,0318 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Theo HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép dầm, fi <=18 mm | Theo HSMT | 0,0891 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 0,3534 | m3 |
| 11 | Xây gạch, D220 vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,2176 | m3 |
| 12 | Xây gạch, D110 vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,3954 | m3 |
| 13 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,2688 | m3 |
| 14 | LD ván khuôn gối | Theo HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép gối fi<=10 mm | Theo HSMT | 0,0111 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép gối fi<=18 mm | Theo HSMT | 0,0253 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,441 | m3 |
| 18 | LD ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan fi<=10 mm | Theo HSMT | 0,0454 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 24,15 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,4765 | m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan TL <= 50 kg | Theo HSMT | 2 | cái |
| I | PHẦN CỬA (HM: NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | SXLD cửa sổ (hệ cửa EUA - 2600, độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ dày 5mm) | Theo HSMT | 15,9 | m2 |
| 2 | SXLD cửa cửa đi ( hệ cửa EUA - 450, độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ dày 5mm) | Theo HSMT | 19,08 | m2 |
| 3 | SXLD vách kính cố định | Theo HSMT | 8,7 | m2 |
| 4 | Khung biển hiệu Meca | Theo HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO, CỔNG THÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo HSMT | 0,2819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót tường rào M100 đá 4x6 | Theo HSMT | 2,9941 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,9886 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung tường rào VXM75 D110 | Theo HSMT | 5,5214 | m3 |
| 6 | Xây trụ gạch không nung VXM75 | Theo HSMT | 3,8343 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,4488 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn giằng tường fi<=10mm | Theo HSMT | 0,0258 | tấn |
| 9 | LD ván khuôn giằng tường | Theo HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 97,5934 | m2 |
| 11 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,9792 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 107,5726 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào trụ cổng, gạch men LD 500x500 mm | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng, hàng rào hoa thép | Theo HSMT | 0,2671 | tấn |
| 15 | SX lắp dựng o tròn trang trí cổng thép, hàng rào | Theo HSMT | 5,588 | kg |
| 16 | SX lắp dựng mũi tên bằng gang đúc | Theo HSMT | 26,334 | kg |
| 17 | Lắp dựng cổng, hàng rào hoa thép | Theo HSMT | 38,05 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSMT | 26,9767 | m2 |
| 19 | Lắp dựng con lăn cánh cổng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lấp đất chân móng | Theo HSMT | 9,3967 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,1879 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSMT | 0,1879 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Theo HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M100 | Theo HSMT | 2,8024 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch đặc VXM75 D110 | Theo HSMT | 3,1821 | m3 |
| 4 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13,56 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 28,928 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,638 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan fi<=10mm | Theo HSMT | 0,2277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Theo HSMT | 4,5773 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,0915 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSMT | 0,0915 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,1583 | 100m3 |
| 2 | Lót ni lông 2 lớp | Theo HSMT | 1,5826 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 23,739 | m3 |
| 4 | Lát gạch gốm đỏ KT:500x500 | Theo HSMT | 158,26 | m2 |
| M | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp 3 | Theo HSMT | 11,197 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen đầm chặt móng bể | Theo HSMT | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể đá 4x6 M100 | Theo HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể đá 1x2 M250 | Theo HSMT | 1,188 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn móng bể | Theo HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng fi<=10mm | Theo HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Bê tông thành bể đá 1x2 M250 | Theo HSMT | 2,957 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn tường | Theo HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tường fi<=10mm | Theo HSMT | 0,18 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép thanh lên xuống | Theo HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông đan bể đá 1x2 M250 | Theo HSMT | 0,298 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan fi<=10mm | Theo HSMT | 0,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan TK<=50kg | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,05 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 18,5 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum tường ngoài bể | Theo HSMT | 4,41 | m2 |
| 18 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lấp đất chân móng | Theo HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSMT | 0,075 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi