Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 ( vốn sự nghiệp giáo dục sửa chữa cơ sở vật chất trường học) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 08:54:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,829,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 12,6268 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 6,1053 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 99,205 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 99,205 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 147,35 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,5253 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 75,2525 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 9,71 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,71 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V | 1,111 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,8903 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V | 1,111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,8903 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 6,0398 | 100m2 |
| 15 | Xử lý các mối tiếp giáp với tường cũ, bể nước cũ với mái tôn lợp mới | Mô tả theo chương V | 4 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 383,04 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 383,04 | 1m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,3586 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,3586 | tấn |
| 20 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả theo chương V | 27,39 | m2 |
| 21 | SXLD thảm nỉ lót sàn hoa văn dày 4mm | Mô tả theo chương V | 27,39 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 117,56 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 117,56 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 434,5463 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 565,792 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 555,0342 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng 30% hao phí của định mức) | Mô tả theo chương V | 925,4002 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 570,2742 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 1.000,0383 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.785,8873 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 869,0926 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 12,9971 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 8,9682 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 457,9087 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả theo chương V | 152,6363 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 69,5 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 69,5 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 206,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 326,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,9453 | tấn |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả theo chương V | 63 | 1lỗ |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,9453 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,9453 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,2604 | 100m2 |
| 16 | SXLD nẹp trần tôn | Mô tả theo chương V | 204,4 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 272,46 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 272,46 | 1m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 582,68 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả theo chương V | 582,68 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 393,855 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 240,594 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 285,63 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng 30% hao phí của định mức) | Mô tả theo chương V | 486,0933 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 285,33 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 634,149 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.752,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 787,71 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các thiết bị điện cần thay thế + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 43 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Chân đế SINO nổi | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 37 | Công tắc đảo chiều | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 41 | SXLD tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi