Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:09:00 đến ngày 2020-08-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,490,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC: Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.794 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, Đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.751,3925 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27,4443 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 116,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168/153,4mm nối dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,576 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC D168/140mm, nối dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/96,8mm, nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van gang ty inox 2 chiều BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt Manchon sống HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 58 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 13 | Lắp nắp chụp hộp van gang D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn BB STK D110mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt đoạn BB STK D110mm, L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt đoạn BB STK D110mm, L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 45" HDPE D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 90" HDPE D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90" STK BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp mặt bích STK đặc D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp mặt bích HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đai neo ống qua cầu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song sắt tráng kẽm ĐK 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt đoạn ống STK D27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 26 | Cung đoạn ống STK D27 L=0,8m (2 đầu ren) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Đoạn ống STK D27 L=0,4m (2 đầu ren) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt đoạn ống thép STK D140 L=0,5m (Gia công hàn thép tấm bịt đầu & tai bu lông, khoan lổ theo BVTK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Sản xuất đoạn ống thép STK D140 L=0,5m (Gia công hàn thép tấm bịt đầu & tai bu lông, khoan lổ theo BVTK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Khoan qua đường bê tông nhựa H>1m (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | M |
| 34 | Khoan qua đường bê tông xm H<=1m (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38 | M |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả, D100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 116,01 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 116,01 | 100m |
| 38 | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT CẤU KIỆN TRÊN TUYẾN: Đào móng công trình bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,1385 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,082 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7643 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột mốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,3224 | 100m2 |
| 45 | Sơn dầu cột mốc 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 46 | Lắp cột mốc bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 464 | cái |
| 47 | CÔNG TÁC PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: Cắt nền đường bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 80,6 | 10m |
| 48 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông nền sân | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 50 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc xà bần đổ đi bằng máy đào, Máy <= 0,4m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| B | B. HẠNG MỤC TRẠM BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | HÀNG RÀO TRẠM BƠM: Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,331 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,1103 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,4125 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,2235 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30,8556 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,805 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép STK D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40, khổ 1,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất thép L50x50x5 khung hàng rào, trụ cổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,6155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung rào thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 42,36 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa cổng sắt hộp song (cả bộ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,575 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 17 | Ổ khóa (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chông sắt tường rào (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 180 | Cái |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 42,65 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 42,65 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 43,195 | 1m2 |
| 22 | NHÀ TRẠM BƠM: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2879 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0719 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống STK D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9455 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9455 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bu lon D16 (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 112 | Bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 49,6424 | 1m2 |
| C | C. PHẦN LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM (THIẾT BỊ & PHỤ KIỆN): | |||
| 1 | Lắp đặt bơm ly tâm trục đứng Q=11,91m3/h; H=70,24m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/90mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/96,8mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van phao BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi STK BU D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D60, L=0,15m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn BU STK D60, L=0,15m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt manchon sống gang, D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn lệch STK BB D60/40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê STK BB D40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối STK D40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đồng, D40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đoạn ống STK D40, L=0,1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn STK D40/60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU STK D40, L=0,15m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt manchon sống gang, D40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gang 1 chiều BB D40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU STK D40, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép đặc, D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D110, L=3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D110, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt co STK BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D110, L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D49, L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép STK D49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van ren đồng, D49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê STK D49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co STK D49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống STK D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài, đường kính 21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống STK D21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cà rá D21mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren đồng, D21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Thùng tôn che bơm KT (1,2*0,6*1,2)m (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Thang nhôm xếp (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM: Lắp đặt tủ biến tần điều khiển bơm (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện TD-1FC2P (Điều kiển 02 bơm tăng áp luân phiên, có chống cạn, cả 02 trường hợp đk tự động và tay, có SMS điều khiển từ xa) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 52 | Lắp đặt MCCB - 100A, Icu=10KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | m |
| 54 | Kéo rải dây cáp 4x16mm2 XLPE/PVC+E16 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 55 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 57 | Đắp đất đường ống dẫn điện bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi