Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762185-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200708391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:09:00 đến ngày 2020-08-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,490,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC: Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.794 1m3
2 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, Đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28,112 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.751,3925 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 27,4443 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 116,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168/153,4mm nối dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,576 100m
7 Lắp đặt côn nhựa PVC D168/140mm, nối dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/96,8mm, nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 27 cái
9 Lắp đặt Van gang ty inox 2 chiều BB D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 27 cái
10 Lắp đặt Manchon sống HDPE D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26 cái
11 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 58 cặp bích
12 Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 44 bộ
13 Lắp nắp chụp hộp van gang D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 27 cái
14 Lắp đặt đoạn BB STK D110mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23 cái
15 Lắp đặt đoạn BB STK D110mm, L=0,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
16 Lắp đặt đoạn BB STK D110mm, L=1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Cút 45" HDPE D110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
18 Lắp đặt Cút 90" HDPE D110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt Cút 90" STK BB D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23 cái
20 Lắp mặt bích STK đặc D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,5 cặp bích
21 Lắp mặt bích HDPE D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
22 Lắp đai neo ống qua cầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26 Cái
23 Lắp đai khởi thủy HDPE D110/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt măng song sắt tráng kẽm ĐK 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
25 Lắp đặt đoạn ống STK D27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,078 100m
26 Cung đoạn ống STK D27 L=0,8m (2 đầu ren) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
27 Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
28 Đoạn ống STK D27 L=0,4m (2 đầu ren) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt đoạn ống thép STK D140 L=0,5m (Gia công hàn thép tấm bịt đầu & tai bu lông, khoan lổ theo BVTK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Sản xuất đoạn ống thép STK D140 L=0,5m (Gia công hàn thép tấm bịt đầu & tai bu lông, khoan lổ theo BVTK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 Cái
33 Khoan qua đường bê tông nhựa H>1m (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 M
34 Khoan qua đường bê tông xm H<=1m (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38 M
35 Lắp đặt họng cứu hoả, D100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 116,01 100m
37 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 116,01 100m
38 PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT CẤU KIỆN TRÊN TUYẾN: Đào móng công trình bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,1385 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,15 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,082 m3
41 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7643 100m2
42 Bê tông cột mốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,352 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2004 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,3224 100m2
45 Sơn dầu cột mốc 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,28 m2
46 Lắp cột mốc bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 464 cái
47 CÔNG TÁC PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: Cắt nền đường bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 80,6 10m
48 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông nền sân Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,18 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,18 m3
50 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2418 100m3
51 Vận chuyển tiếp cự ly 1km Ôtô 5 tấn, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2418 100m3
52 Đào xúc xà bần đổ đi bằng máy đào, Máy <= 0,4m3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2418 100m3
B B. HẠNG MỤC TRẠM BƠM TĂNG ÁP
1 HÀNG RÀO TRẠM BƠM: Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,331 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,1103 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 Mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,4 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,4125 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,175 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,188 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2235 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30,8556 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,805 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 m
11 Lắp đặt ống thép STK D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
12 Sản xuất hàng rào lưói thép B40, khổ 1,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,3 m2
13 Sản xuất thép L50x50x5 khung hàng rào, trụ cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,6155 tấn
14 Lắp dựng khung rào thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 42,36 m2
15 Cung cấp cửa cổng sắt hộp song (cả bộ) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,575 M2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,575 m2
17 Ổ khóa (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt chông sắt tường rào (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 180 Cái
19 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 42,65 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 42,65 m2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 43,195 1m2
22 NHÀ TRẠM BƠM: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2879 m3
23 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0719 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,162 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,8 m3
26 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
27 Lợp mái che tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m2
28 Lắp đặt ống STK D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9455 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9455 tấn
31 Lắp đặt bu lon D16 (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 112 Bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,6424 1m2
C C. PHẦN LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM (THIẾT BỊ & PHỤ KIỆN):
1 Lắp đặt bơm ly tâm trục đứng Q=11,91m3/h; H=70,24m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bể
3 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/90mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
6 Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
9 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cặp bích
10 Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/96,8mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,913 100m
14 Lắp đặt van phao BB D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt Lơi STK BU D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt đoạn ống STK BB D60, L=0,15m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt đoạn BU STK D60, L=0,15m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt manchon sống gang, D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn lệch STK BB D60/40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt Tê STK BB D40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt khâu nối STK D40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van ren đồng, D40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt đoạn ống STK D40, L=0,1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt côn STK D40/60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt BU STK D40, L=0,15m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt manchon sống gang, D40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van gang 1 chiều BB D40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt BU STK D40, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp bích thép đặc, D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
32 Lắp đặt đoạn ống STK BB D110, L=3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt đoạn ống STK BB D110, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt co STK BB D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt đoạn ống STK BB D110, L=1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt đoạn ống STK BB D49, L=1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt ống thép STK D49mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,033 100m
39 Lắp đặt van ren đồng, D49mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt Tê STK D49mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Co STK D49mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống STK D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,044 100m
43 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài, đường kính 21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt ống STK D21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,006 100m
45 Lắp đặt Cà rá D21mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt van ren đồng, D21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Thùng tôn che bơm KT (1,2*0,6*1,2)m (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
49 Thang nhôm xếp (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
50 TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM: Lắp đặt tủ biến tần điều khiển bơm (khoán gọn vào vật tư) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
51 Lắp đặt tủ điện TD-1FC2P (Điều kiển 02 bơm tăng áp luân phiên, có chống cạn, cả 02 trường hợp đk tự động và tay, có SMS điều khiển từ xa) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Trọn bộ
52 Lắp đặt MCCB - 100A, Icu=10KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,66 m
54 Kéo rải dây cáp 4x16mm2 XLPE/PVC+E16 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 70 m
55 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 m
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 m3
57 Đắp đất đường ống dẫn điện bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->