Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 18:36:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo – Hạ ngầm Hệ thống điện | |||
| 1 | Cắt đường Bê tông Asphan và đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu Bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,366 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,916 | m3 |
| 6 | Rải gạch rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | 1000v |
| 7 | Rải cát đen rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,961 | m3 |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,5 | m |
| 9 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Tập kết, vận chuyển đất thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,029 | m3 |
| 11 | Thu hồi tuyến cáp đơn hạ thế hiện có trả về kho HV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924 | m |
| 12 | Thu hồi tuyến cáp CXV hạ thế hiện có trả về kho HV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 13 | Hạ cột Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,6-1 kV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu cáp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,6-1 kV 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu cáp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,6-1 kV 4x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu cáp |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 24 | Lắp đặt tủ hạ thế cấp điện nhà ăn - 500V - 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ hạ thế cấp điện nhà - E1 500V - 160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ hạ thế tại nhà E2 - 500V - 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ hạ thế tại nhà E3 - 500V - 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ hạ thế tại nhà E4 - 500V - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ hạ thế tại nhà E6 - 500V - 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ hạ thế cấp điện nhà E7, A8, A9 500V - 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng TBA 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng TBA 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ hạ thế liên lạc kiêm tủ PP Hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt bộ đo điện năng tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đo điện năng tủ điện nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Làm hệ thống nối đất tủ điện tổng của trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 37 | Làm hệ thống cọc tiếp địa tủ điện nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | H.T |
| 38 | Làm hệ thống nối đất tủ điện nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 39 | Làm hệ thống nối đất tủ điện nhà E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 40 | Làm hệ thống nối đất tủ điện nhà E2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 41 | Làm hệ thống nối đất tủ điện nhà E3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 42 | Làm hệ thống nối đất tủ điện nhà E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 43 | Làm hệ thống nối đất tủ điện nhà E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 44 | Làm hệ thống nối đất tủ điện nhà E7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bình chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| B | Hạng mục 2: Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả nền BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả nền Bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thí nghiệm vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi