Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:53:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,195,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| B | I. SỬA CHỮA MẶT CẦU | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt cầu bị om vỡ bằng máy khoan bê tông, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m2 |
| 2 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4745 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m2 |
| 4 | Quét lớp sơn chống gỉ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4745 | m2 |
| 5 | Quét dính bám giữa bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 (bê tông chống co ngót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4745 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3063 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt hộp thu nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1399 | tấn |
| C | II. CẢI TẠO GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Đục lớp bê tông cải tạo lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | m3 |
| 2 | Trát vữa tạo phẳng gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,58 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông (trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,55 | m2 |
| 4 | Sơn lan can bê tông bằng sơn các loại 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,55 | m2 |
| D | III. THAY KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | 1m |
| 2 | Lắp đặt cốt thép khe co giãn (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 3 | Quét dính bám vật liệu chuyên dùng (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 4 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| E | IV. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| F | 1. Nắn chỉnh hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5102 | tấn |
| 2 | Khoan tạo lỗ trụ hộ lan, lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 lỗ |
| 3 | Gia công trụ nối hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm trụ nối hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | con |
| 6 | Gắn viên phản quang (gắn trên trụ hộ lan mố A, mố B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | viên |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Sơn thanh hộ lan bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,128 | 1m2 |
| G | 2. Tôn tạo mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0793 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0793 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| H | V. CÔNG TÁC KHÁC | |||
| I | 1. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | 2. Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt barie, rào chắn đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 4 | Bê tông chân cọc phân làn đảm bảo giao thông, đá 1x2 M150 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | m3 |
| 5 | Sản xuất cọc phân làn bằng sắt ống D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7464 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Cung cấp đền chóp cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | (Dự phòng cho khối lượng phát sinh: tính bằng 5% chi phí phần xây lắp) | Theo HS dự toán và HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi