Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767963-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200732040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 ( vốn sự nghiệp giáo dục sửa chữa cơ sở vật chất trường học)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:52:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,328,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V 111,09 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 92,15 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 111,09 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 203,24 1m2
5 Đục thành sê nô gắn ống nhựa phi 60 thoát nước ra ngoài Mô tả theo chương V 20 cái
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 327,69 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 839,094 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 1.198,887 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 2.322,638 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 523,5111 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo chương V 1.116,3384 1m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.166,784 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 3.521,525 m2
14 Tháo dỡ lan can Mô tả theo chương V 89,352 m
15 Gia công lan can (16kg/1m2) Mô tả theo chương V 1,4296 tấn
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 90,52 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 90,52 1m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 471,12 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 471,12 1m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 715,8 m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V 980,97 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 265,17 1m2
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 41,345 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 10km) Mô tả theo chương V 413,45 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 21,2136 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 715,8 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 436,992 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 436,992 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 14,4912 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 7,9776 100m2
31 Vận chuyển xà bần, don dẹp vệ sinh Mô tả theo chương V 2 công
32 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 348,4 m2
33 SXLD trần thạch cao khung nổi Mô tả theo chương V 348,4 m2
34 tháo dỡ thiết bị đèn, quạt các phòng để thay trần Mô tả theo chương V 5 công
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 39 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 15 bộ
38 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương V 22 cái
39 Lắp đặt đèn 1.2 m Mô tả theo chương V 34 cái
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 12 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 8 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 8 bộ
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,1426 100m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 1,167 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,1016 100m3
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Mô tả theo chương V 5,267 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,296 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,796 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,0529 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 3,528 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,208 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,264 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,5054 100m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 1,5974 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0528 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0948 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,1136 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0447 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1818 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1096 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,6752 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,1795 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0341 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0313 tấn
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,16 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,776 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,567 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,469 m3
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 40,2 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 76,32 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,92 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 64,08 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 61,56 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 21,16 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 125,64 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 19 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 64,08 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 80,56 m2
80 SX cửa sổ khung nhôm kính Mô tả theo chương V 3,6 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 3,6 m2
82 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4126 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4126 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 29,2 1m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,5421 100m2
86 Trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả theo chương V 31 m2
87 SXLD vách ngăn bằng tấm compact Mô tả theo chương V 40,82 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 28 m2
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,2218 100m3
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 10,1838 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,0025 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 21,5759 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả theo chương V 10,7879 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,6 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,024 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0668 tấn
98 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,5795 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,8785 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0831 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V 6 cái
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 39,2848 m2
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,12 m2
104 Lớp cuội sỏi dày 100 Mô tả theo chương V 0,064 m3
105 Lớp đá 4*6 dày 100 Mô tả theo chương V 0,064 m3
106 Lớp đá hộc dày 200 Mô tả theo chương V 0,128 m3
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 30 m
112 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả theo chương V 50 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 10 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 5 m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,11 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,25 100m
118 CO 90 độ d21x27 Mô tả theo chương V 10 cái
119 CO 90 độ d27x27 Mô tả theo chương V 10 cái
120 Co ren trong D27 (ren đồng) Mô tả theo chương V 2 cái
121 Co ren ngoài D27 (ren đồng) Mô tả theo chương V 30 cái
122 Tê 90 độ d27x27 Mô tả theo chương V 5 cái
123 Tê 90 độ d42x27 Mô tả theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt van đồng d27 Mô tả theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 6 bộ
126 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 10 bộ
127 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo chương V 1 bể
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,06 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,14 100m
134 Co D60 Mô tả theo chương V 7 cái
135 Lơi 135 độ D60 Mô tả theo chương V 4 cái
136 Co 90 độ D114 Mô tả theo chương V 3 cái
137 Co 135 độ D90-60 Mô tả theo chương V 1 cái
138 Tê 45 độj D90x60 Mô tả theo chương V 2 cái
139 Tê 45 độ D114 Mô tả theo chương V 8 cái
140 Tê 45 độ d60 Mô tả theo chương V 3 cái
141 Tê 45 độ D60x42 Mô tả theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->