Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748032-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200721269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 16:21:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,450,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.550 1m3
2 Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,75 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.525,2 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,69 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn chiều dày 5,4mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,68 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,415 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,025 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,152 100m
9 Lắp đặt côn nhựa uPVC D140/90 nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt Mặt Bích PVC - Đường kính 90mmm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
12 Cung cấp nắp chụp van gang D168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19 cái
13 Lắp đặt Mối nối mềm gang D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt BU HDPE D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 188 cái
15 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 94 cặp bích
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE D90mm bằng phương pháp hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt co lơi 45độ HDPE D90mm bằng phương pháp hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 42 cái
19 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,5 cặp bích
20 Lắp đặt van Van gang BB ty chìm Inox D90mm: Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17 cái
21 Lắp đặt Co thép BB D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt đoạn ống STK BB D90mm, L=0,7mét Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt đoạn ống STK BB D90mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt BU HDPE D110mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
26 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cặp bích
27 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
29 Lắp đặt Côn HDPE D110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Van BB ty chìm inox D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Thử áp lực đường ống HDPE D90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,67 100m
32 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,67 100m
33 Sản xuất thép neo ống qua cầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,675 tấn
34 Lắp dựng thép neo ống qua cầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,675 m2
35 Cung cấp và Lắp đặt Bulong M20x25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 122 Cái
36 Cung cấp và Lắp đặt Bulong M16x80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 122 Cái
37 VAN XẢ KHÍ: Lắp Đai khởi thủy HDPE D90/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt man chon STK đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt ống STK D150mm, L=0,5m, Hộp van xả khí Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
44 Gia công cắt, khoan lổ, hàn tai bu lông & nắp thép tấm hàn bít đầu ống thép D150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 Bộ
45 Cung cấp Bulông M12x80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 Cái
46 Lắp đặt đai thép L50*3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
47 BÊ TÔNG HỐ VAN; VAN XẢ KHÍ VÀ BỤC ĐỠ ỐNG: Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,0462 m3
49 Ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7358 100m2
50 CỘT MỐC (199 CK): Đào móng cột mốc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,582 1m3
51 Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8955 m3
52 Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,582 m3
53 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0859 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5672 100m2
55 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,4175 m2
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 199 cái
57 Khoan ngang đường BT nhựa H>1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28 M
58 Khoan ngang đường Bê Tông H<1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,5 M
59 CÔNG TÁC PHÁ DỞ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: Cắt khe sân nền bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 44,68 10m
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22,34 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22,34 m3
62 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4468 100m3
63 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4468 100m3/1km
64 Đào xà bần bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4468 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->