Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn vào khu sản xuất tập trung HTX chè Yên Từ xã Yên Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760425-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Lãng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn vào khu sản xuất tập trung HTX chè Yên Từ xã Yên Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200736193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 08:24:00 đến ngày 2020-07-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,104,620,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 12,389 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 12,389 100m3
3 Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 21,426 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III 15,726 m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,988 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,509 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 11,311 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 13,26 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm 2,933 100m3
2 Rải lớp nilon tái sinh phân cách 2.444,03 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 439,92 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 2,463 100m2
5 Cắt mạch và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông (Giá máy cắt mạch và rót nhựa đường đã bao gồm cả nhân công) 598,75 m
C RÃNH NƯỚC XÂY GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,06 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,129 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,95 m3
4 Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,12 m2
5 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 21,5 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,75 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,066 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh nước 0,344 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 3,61 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính > 10mm 0,249 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,175 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 43 cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,421 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,22 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,523 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,693 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 20,85 m3
6 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 6,37 m3
7 Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 3,15 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200 3,2 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính <= 10mm 0,063 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính <= 18mm 0,009 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 2,36 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,078 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,117 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, d <= 10 mm 0,006 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 1,67 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,132 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố cống bản 0,213 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 1,47 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm 0,138 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống 0,365 100m2
22 Rải lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,94 m3
23 Quét nhựa và làm mối nối ống cống D75 20 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
E DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN CŨ
1 Dịch chuyển cột điện BTCT cũ 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->