Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 08:01:00 đến ngày 2020-08-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,205,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vực lưới điện huyện Kim Bảng, thị xã Duy Tiên, TP Phủ Lý | |||
| 1 | Tụ bù trung thế 13,28kV-200kVAr cho lưới điện 22kV | 9 | bình | |
| 2 | Tụ bù trung thế 22,13kV-200kVAr cho lưới điện 35kV | 18 | bình | |
| 3 | Chống sét van 24kV-Zn0-24+phụ kiện | 3 | bộ | |
| 4 | Chống sét van 42kV-Zn0-42+phụ kiện | 6 | bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV loại polymer (kèm dây chảy 20A) | 3 | bộ | |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV loại polymer (kèm dây chảy 20A) | 6 | bộ | |
| 7 | Dây đồng mềm PVC M35 | 36 | m | |
| 8 | Đầu cốt AM-70 | 108 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M-35 | 54 | cái | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AC70/11-XLPE2,5/HDPE | 81 | m | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: AC70/11-XLPE4,3/HDPE | 150 | m | |
| 12 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) | 5 | m | |
| 13 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 35kV ) | 9,5 | m | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện AsX70/11 - DBCS70 | 72 | bộ | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25x120 | 42 | cái | |
| 16 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc | 12 | cái | |
| 17 | Đai thép không rỉ + khoá đai | 90 | bô | |
| 18 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà và chống sét van cho cột 14m DLTĐ-14 | 1 | bộ | |
| 19 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà và chống sét van cho cột 16m DLTĐ-16A | 7 | bộ | |
| 20 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà và chống sét van cho cột 20m DLTĐ-20 | 1 | bộ | |
| 21 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà DLTD-1,7 | 9 | bộ | |
| 22 | Cách điện đứng: VHD-24 | 30 | quả | |
| 23 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 78 | quả | |
| 24 | Biển báo an toàn+ 03 đai thép | 9 | cái | |
| 25 | Biển báo số cột+ 03 đai thép | 9 | cái | |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo: XP-1 | 9 | bộ | |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo: XP-2 | 6 | bộ | |
| 28 | Xà cầu chì và chống sét van cột đơn: XSI-CSV 35kV | 5 | bộ | |
| 29 | Xà cầu chì và chống sét van cột đơn: XSI-CSV 22kV | 2 | bộ | |
| 30 | Xà cầu chì và chống sét van cột đúp dọc :XDDSI-CSV 35kV | 1 | bộ | |
| 31 | Xà cầu chì và chống sét van cột đúp dọc: XDDSI-CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian | 9 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ tụ cột đơn 35kV XTUB-35 | 5 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ tụ cột đơn 22kV XTUB-22 | 2 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ tụ cột đúp dọc 35kV XDDTUB-35 | 1 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ tụ cột đúp dọc 22kV XDDTUB-22 | 1 | bộ | |
| 37 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 7 | bộ | |
| 38 | Ghế thap tác cột đúp dọc: GTTDD | 1 | bộ | |
| 39 | Thang trèo: TS-6,3 | 2 | bộ | |
| 40 | Thang trèo: TS-4,5 | 8 | bộ | |
| 41 | Thang trèo: TS-3,6 | 1 | bộ | |
| 42 | Biển báo tụ bù | 9 | biển | |
| 43 | Tiếp địa: RC-1 | 9 | bộ | |
| 44 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | Bộ | |
| 45 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao 35kV | 1 | Bộ | |
| 46 | Thu hồi Giá đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 47 | Thu hồi Ghế thao tác và thang trèo | 1 | Bộ | |
| B | Khu vực lưới điện huyện Bình Lục, huyện Thanh Liêm, huyện Lý Nhân | |||
| 1 | Tụ bù trung thế 13,28kV-200kVAr cho lưới điện 22kV | 9 | bình | |
| 2 | Chống sét van 24kV-Zn0-24+phụ kiện | 3 | bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV loại polymer (kèm dây chảy 20A) | 3 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm PVC M35 | 12 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM-70 | 36 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M-35 | 18 | cái | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AC70/11-XLPE2,5/HDPE | 63 | m | |
| 8 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) | 4,5 | m | |
| 9 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện AsX70/11 - DBCS70 | 12 | bộ | |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25x120 | 18 | cái | |
| 11 | Đai thép không rỉ + khoá đai | 30 | bô | |
| 12 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà và chống sét van cho cột 10m DLTĐ-10 | 1 | bộ | |
| 13 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà và chống sét van cho cột 16m DLTĐ-16 | 1 | bộ | |
| 14 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà và chống sét van cho cột 16m DLTĐ-16A | 1 | bộ | |
| 15 | Dây liên kết tiếp địa tầng xà DLTD-1,7 | 3 | bộ | |
| 16 | Cách điện đứng: VHD-24 + PK | 16 | quả | |
| 17 | Biển báo an toàn+ 03 đai thép | 3 | cái | |
| 18 | Biển báo số cột+ 03 đai thép | 3 | cái | |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo: XP-1 | 1 | bộ | |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo: XP-2 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà cầu chì và chống sét van cột đơn: XSI-CSV 22kV | 2 | bộ | |
| 22 | Xà cầu chì và chống sét van cột đúp dọc: XDDSI-CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian | 3 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ tụ cột đơn 22kV XTUB-22 | 2 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ tụ cột đúp dọc 22kV XDDTUB-22 | 1 | bộ | |
| 26 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế thap tác cột đúp dọc: GTTDD | 1 | bộ | |
| 28 | Thang trèo: TS-4,5 | 1 | bộ | |
| 29 | Thang trèo: TS-3,6 | 2 | bộ | |
| 30 | Biển báo tụ bù | 3 | biển | |
| 31 | Tiếp địa: RC-1 | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi