Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 11:45:00 đến ngày 2020-08-04 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm cọc dài >4 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT 25x25cm (phần âm so với mặt đất) cọc dài >4 m, hệ số NC,MTC: 1.05 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m |
| 3 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4716 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4716 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,625 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9131 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5028 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0933 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2611 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4455 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2425 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5677 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0779 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0293 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4461 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0574 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1983 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0001 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0011 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2139 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I ,tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2093 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2093 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5668 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0802 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6206 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5675 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4776 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,355 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,635 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,771 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6192 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3385 | tấn |
| 45 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,452 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,074 | m3 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,372 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3166 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lam ngang..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6274 | m3 |
| 50 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8174 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8553 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,8386 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch XMCL 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,421 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 cao độ (0.00 đến -0.20) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 55 | Trải lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3683 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,6664 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,4584 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,2138 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,8194 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5725 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3206 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,528 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường vệ sinh, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch len vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2828 | m2 |
| 65 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mm, khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5725 | m2 |
| 66 | Láng nền tạo dốc dày trung bình 70mm, vữa XM mác 75 + Phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 168,7648 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 168,7648 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110,5832 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 736,5364 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 404,66 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 208,02 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 262,06 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 796,666 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 575,4024 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 874,74 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.671,406 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 575,4024 | m2 |
| 78 | Lát cầu thang bằng đá granit, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,685 | m2 |
| 79 | Lát bậc cầu thang bằng gạch thạch anh nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9218 | m2 |
| 80 | Lát nền bếp đá granít tự nhiên, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3725 | m2 |
| 81 | Lát len đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1205 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,305 | m2 |
| 83 | CCLD cửa lamri | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8963 | m2 |
| 84 | Công tác lắp đặt ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 85 | Cung cấp Tay vịn cầu thang gỗ căm xe | Theo hồ sơ thiết kế | 51,07 | md |
| 86 | Lắp dựng lan can tay vịn lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 58,904 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can hành lang và cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 58,904 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 45,175 | md |
| 89 | Sơn sắt thép lan can hành lang và cầu thang các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 58,904 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can hành lang và cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 58,904 | m2 |
| 91 | Sản xuất Cửa sổ nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,88 | m2 |
| 92 | Sản xuất Cửa nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,676 | m2 |
| 93 | Cửa cuốn khoảng lọt sáng 3200x3000 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 94 | Cửa sắt kéo 3200x2600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,204 | m2 |
| 95 | Sản xuất Cửa cổng ngỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | md |
| 96 | Sơn sắt thép, cổng và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,856 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,936 | m2 |
| 98 | SXLD lưới mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế | 60,12 | m2 |
| 99 | CCLĐ gạch lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Viên |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch lấy sáng 190x190mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7249 | m2 |
| 101 | Mái che tôn sân sau | Theo hồ sơ thiết kế | 9,85 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,14 | m |
| 103 | SXLD cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 104 | CCLD ngôi sao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 105 | Cung cấp bảng tên phòng làm việc | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 106 | CCLD Bảng hiệu tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tạm tính 3 Tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6499 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng bạt che chắn bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 882,7488 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lưới hứng vật rơi bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 61,302 | m2 |
| 110 | Len đá ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,116 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông (lót móng) đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 13 | Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,952 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,08 | m2 |
| 24 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 31 | Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Láng bể hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn đôi 2x1.2m 18W có chóa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led đơn chống nổ 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downligt led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn emergency treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 3 chấu 3 chỗ cắm ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Mặt nạ 1 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Mặt nạ 2 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Mặt nạ 3 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Mặt nạ 4 lỗ + đế đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 864,8 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.091,4 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 298 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt máy lạnh 1Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy lạnh 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 36 | Giá đỡ cục nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 38 | Kéo rải cáp đồng, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 39 | Kéo rải cáp đồng, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 thoát nước máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 42 | ống đồng D6, D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 43 | ống đồng D8, D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 44 | Lắp đặt Cút uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Mặt nạ + đế aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Kim thu sét có bán kính bảo vệ 25m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 vỏ bọc PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 49 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống inox D60 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 52 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống inox D42 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất bằng composite | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 55 | Thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | kg |
| 56 | Thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | kg |
| 57 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 58 | Pát giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa CU D16, K=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 60 | PACIFIC 1 ra 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bảng |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bảng |
| 63 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm cáp tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 64 | Thiết bị phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp truyền hình RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT3E | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 68 | Bộ chia 3 tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 69 | Bộ chia khuyết đại 8 tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 71 | Hộp nối 2 ngã vuông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Bít trơn D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp Y nhựa uPVC D168/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Lắp Y nhựa uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp Y nhựa uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp Y nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D34/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Giảm nhựa uPVC, D32/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chữ T, uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chữ, uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D32/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt con thỏ 90 nhựa uPVC, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co răng trong uPVC, D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bít trơn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bít trơn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van Khóa nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Vòi sen tắm + vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van khóa chữ Tê | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi + treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 + khung đỡ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt Van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | lắp đặt máy bơm nước 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (3Kg) + kệ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 54 | Bình chữa cháy bột khô BC (4Kg)+ kệ MFZ4 TQ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 55 | Lắp bảng bộ tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Hệ thống đấu nối nước thành phố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi