Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767902-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200767854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 11:45:00 đến ngày 2020-08-04 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc BTCT 25x25cm cọc dài >4 m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 2,66 100m
2 Ép âm cọc BTCT 25x25cm (phần âm so với mặt đất) cọc dài >4 m, hệ số NC,MTC: 1.05  Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m
3 Sản xuất hộp nối cọc  Theo hồ sơ thiết kế 0,4716 tấn
4 Lắp đặt hộp nối cọc  Theo hồ sơ thiết kế 0,4716 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 16,625 m3
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cọc  Theo hồ sơ thiết kế 1,26 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,602 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm  Theo hồ sơ thiết kế 1,9131 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,0504 tấn
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc  Theo hồ sơ thiết kế 0,875 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,5028 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,0933 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng)  Theo hồ sơ thiết kế 0,2611 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 3,4455 m3
15 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 16,2425 m3
16 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 2,5677 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng  Theo hồ sơ thiết kế 0,0779 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng, giằng móng  Theo hồ sơ thiết kế 0,0293 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng  Theo hồ sơ thiết kế 0,4461 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột  Theo hồ sơ thiết kế 0,0574 100m2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng  Theo hồ sơ thiết kế 0,1983 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,0045 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,0014 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,0001 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,0011 tấn
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I  Theo hồ sơ thiết kế 0,2139 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I ,tiếp theo  Theo hồ sơ thiết kế 0,2093 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, tiếp theo  Theo hồ sơ thiết kế 0,2093 100m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế 2,5668 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm  Theo hồ sơ thiết kế 2,0802 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 2,6206 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng  Theo hồ sơ thiết kế 0,5675 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường  Theo hồ sơ thiết kế 1,4776 100m2
35 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,65 tấn
36 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 4,355 tấn
37 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,499 tấn
38 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 3,635 tấn
39 Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 2,771 tấn
40 Cốt thép sàn, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
41 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
42 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
43 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,6192 tấn
44 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,3385 tấn
45 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 16,452 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 18,074 m3
47 Bê tông nền đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 5,372 m3
48 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 31,3166 m3
49 Bê tông lanh tô, lam ngang..., đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 2,6274 m3
50 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300  Theo hồ sơ thiết kế 5,8174 m3
51 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 17,8553 m3
52 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 98,8386 m3
53 Xây tường gạch XMCL 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 2,421 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 cao độ (0.00 đến -0.20)  Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
55 Trải lớp nilon chống mất nước  Theo hồ sơ thiết kế 0,3683 100m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 322,6664 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 93,4584 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 253,2138 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 63,8194 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 16,5725 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 6,3206 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 144,528 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường vệ sinh, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm  Theo hồ sơ thiết kế 26,4 m2
64 Công tác ốp gạch len vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm  Theo hồ sơ thiết kế 5,2828 m2
65 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mm, khung nổi  Theo hồ sơ thiết kế 16,5725 m2
66 Láng nền tạo dốc dày trung bình 70mm, vữa XM mác 75 + Phụ gia chống thấm  Theo hồ sơ thiết kế 168,7648 m2
67 Quét chống thấm sàn mái  Theo hồ sơ thiết kế 168,7648 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 1.110,5832 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 736,5364 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 404,66 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 208,02 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 262,06 m2
73 Bả bằng matít vào tường trong nhà  Theo hồ sơ thiết kế 796,666 m2
74 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà  Theo hồ sơ thiết kế 575,4024 m2
75 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Theo hồ sơ thiết kế 874,74 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế 1.671,406 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà  Theo hồ sơ thiết kế 575,4024 m2
78 Lát cầu thang bằng đá granit, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 51,685 m2
79 Lát bậc cầu thang bằng gạch thạch anh nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 7,9218 m2
80 Lát nền bếp đá granít tự nhiên, tiết diện đá >0,25 m2  Theo hồ sơ thiết kế 2,3725 m2
81 Lát len đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 6,1205 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền  Theo hồ sơ thiết kế 5,305 m2
83 CCLD cửa lamri  Theo hồ sơ thiết kế 1,8963 m2
84 Công tác lắp đặt ổ khóa cửa  Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
85 Cung cấp Tay vịn cầu thang gỗ căm xe  Theo hồ sơ thiết kế 51,07 md
86 Lắp dựng lan can tay vịn lan can cầu thang  Theo hồ sơ thiết kế 58,904 m2
87 Sản xuất lan can hành lang và cầu thang  Theo hồ sơ thiết kế 58,904 m2
88 Sản xuất lan can inox  Theo hồ sơ thiết kế 45,175 md
89 Sơn sắt thép lan can hành lang và cầu thang các loại 3 nước  Theo hồ sơ thiết kế 58,904 m2
90 Lắp dựng lan can hành lang và cầu thang  Theo hồ sơ thiết kế 58,904 m2
91 Sản xuất Cửa sổ nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm  Theo hồ sơ thiết kế 44,88 m2
92 Sản xuất Cửa nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm  Theo hồ sơ thiết kế 45,676 m2
93 Cửa cuốn khoảng lọt sáng 3200x3000 mm  Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m2
94 Cửa sắt kéo 3200x2600mm  Theo hồ sơ thiết kế 9,204 m2
95 Sản xuất Cửa cổng ngỏ  Theo hồ sơ thiết kế 3,74 md
96 Sơn sắt thép, cổng và cửa sổ  Theo hồ sơ thiết kế 53,856 m2
97 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ  Theo hồ sơ thiết kế 127,936 m2
98 SXLD lưới mắt cáo  Theo hồ sơ thiết kế 60,12 m2
99 CCLĐ gạch lấy sáng  Theo hồ sơ thiết kế 25 Viên
100 Lát nền, sàn bằng gạch lấy sáng 190x190mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 3,7249 m2
101 Mái che tôn sân sau  Theo hồ sơ thiết kế 9,85 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 36,14 m
103 SXLD cột cờ  Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
104 CCLD ngôi sao  Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
105 Cung cấp bảng tên phòng làm việc  Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
106 CCLD Bảng hiệu tên công trình  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tạm tính 3 Tháng)  Theo hồ sơ thiết kế 0,6499 100m2
108 Lắp dựng bạt che chắn bên ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 882,7488 m2
109 Lắp dựng lưới hứng vật rơi bên ngoài  Theo hồ sơ thiết kế 61,302 m2
110 Len đá ngạch cửa  Theo hồ sơ thiết kế 2,116 m2
B HẠNG MỤC : BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,285 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông (lót móng) đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ  Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông móng đáy bể  Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột  Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp  Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,398 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  Theo hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
13 Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 0,952 m3
14 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
15 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 4,05 m3
16 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,801 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg  Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75  Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 21,28 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước  Theo hồ sơ thiết kế 26,08 m2
24 Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ  Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga  Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp  Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
31 Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200  Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
32 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
33 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 0,768 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế 0,049 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Láng bể hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75  Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
40 Quét nước ximăng 2 nước  Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn đôi 2x1.2m 18W có chóa nhôm  Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led đơn chống nổ 22W  Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt đèn downligt led áp trần 18W  Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt thông gió  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt đèn emergency treo tường  Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn thoát hiểm  Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm nhựa 3 chấu 3 chỗ cắm ngầm  Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường  Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm  Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
13 Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm 2 chiều  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Mặt nạ 1 lỗ + đế đa năng  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Mặt nạ 2 lỗ + đế đa năng  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Mặt nạ 3 lỗ + đế đa năng  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Mặt nạ 4 lỗ + đế đa năng  Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt MCB-1P 2A  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt MCB-1P 5A  Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
20 Lắp đặt MCB 1P 15A  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
21 Lắp đặt MCB 2P 25A  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt MCB 2P 40A  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt MCCB 2P 100A  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Hộp nối dây  Theo hồ sơ thiết kế 102 cái
25 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D16  Theo hồ sơ thiết kế 5,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D21  Theo hồ sơ thiết kế 4,3 100m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 864,8 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 1.091,4 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế 420 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2  Theo hồ sơ thiết kế 298 m
31 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 MODULE  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
32 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 MODULE  Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
33 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 MODULE  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
34 Lắp đặt máy lạnh 1Hp  Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
35 Lắp đặt máy lạnh 1.5Hp  Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
36 Giá đỡ cục nóng  Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế 48 m
38 Kéo rải cáp đồng, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế 20 m
39 Kéo rải cáp đồng, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2  Theo hồ sơ thiết kế 7 m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 thoát nước máy lạnh  Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20  Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
42 ống đồng D6, D10  Theo hồ sơ thiết kế 32 m
43 ống đồng D8, D12  Theo hồ sơ thiết kế 64 m
44 Lắp đặt Cút uPVC D21  Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt Tê uPVC D21  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Mặt nạ + đế aptomat  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Kim thu sét có bán kính bảo vệ 25m  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 vỏ bọc PVC  Theo hồ sơ thiết kế 40 m
49 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 trần  Theo hồ sơ thiết kế 15 m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27  Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
51 Lắp đặt ống inox D60 dày 1.8mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
52 Khớp nối kim thu sét  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
53 Lắp đặt ống inox D42 dày 1.5mm  Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
54 Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất bằng composite  Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
55 Thép tấm 3mm  Theo hồ sơ thiết kế 4,71 kg
56 Thép D12  Theo hồ sơ thiết kế 4 kg
57 Thép D6  Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
58 Pát giữ ống nhựa  Theo hồ sơ thiết kế 30 Bộ
59 Đóng cọc tiếp địa CU D16, K=2.4m  Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
60 PACIFIC 1 ra 16  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
61 Lắp đặt công tắc, ổ cắm điện thoại  Theo hồ sơ thiết kế 11 bảng
62 Lắp đặt công tắc, ổ cắm mạng  Theo hồ sơ thiết kế 12 bảng
63 Lắp đặt công tắc, ổ cắm cáp tivi  Theo hồ sơ thiết kế 8 bảng
64 Thiết bị phát wifi  Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp truyền hình RG6  Theo hồ sơ thiết kế 80 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT3E  Theo hồ sơ thiết kế 130 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT5E  Theo hồ sơ thiết kế 130 m
68 Bộ chia 3 tivi  Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
69 Bộ chia khuyết đại 8 tivi  Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
70 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20  Theo hồ sơ thiết kế 2,6 100m
71 Hộp nối 2 ngã vuông PVC D20  Theo hồ sơ thiết kế 40 hộp
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220  Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168  Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114  Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90  Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60  Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34  Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27  Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21  Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
9 Lắp đặt Bít trơn D168  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp Y nhựa uPVC D168/114  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114  Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
12 Lắp Y nhựa uPVC D114/90  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp Y nhựa uPVC D114/60  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp Y nhựa uPVC D90/60  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90  Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
16 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D34/32  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt tê Giảm nhựa uPVC, D32/21  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D27/21  Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
19 Lắp đặt Tê uPVC D27  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt chữ T, uPVC D32  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt chữ, uPVC D60  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D114/60  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D90/60  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D32/27  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D27/21  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt con thỏ 90 nhựa uPVC, D60  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D34  Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D27  Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
30 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D21  Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
31 Lắp đặt Co răng trong uPVC, D21  Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
32 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D114  Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
33 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D90  Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
34 Lắp đặt Bít trơn D114  Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt Bít trơn D90  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Lắp đặt van Khóa nước D34  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt Vòi sen tắm + vòi nước  Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
38 Lắp đặt lavabo  Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
39 Lắp đặt van khóa chữ Tê  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt gương soi + treo khăn  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt kệ kính  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh  Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
46 Lắp đặt phễu thu 200x200mm  Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 + khung đỡ + phụ kiện  Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3  Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
49 Lắp đặt Van phao  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt cầu chắn rác  Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi  Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
52 lắp đặt máy bơm nước 1.5Hp  Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Bình chữa cháy CO2 MT5 (3Kg) + kệ  Theo hồ sơ thiết kế 12 Bình
54 Bình chữa cháy bột khô BC (4Kg)+ kệ MFZ4 TQ  Theo hồ sơ thiết kế 12 Bình
55 Lắp bảng bộ tiêu lệnh  Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 Hệ thống đấu nối nước thành phố  Theo hồ sơ thiết kế 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->