Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:03:00 đến ngày 2020-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,249,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển điều phối đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5559 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1114 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7881 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,774 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8947 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6828 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2819 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8495 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông Mặt đường, chiều dày mặt đường dày 20cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.456,99 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2783 | m3 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,072 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường thanh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,86 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,672 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | 100m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,282 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6938 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5357 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2563 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,888 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6738 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5187 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cấu kiện |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3729 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông. Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông. Bê tông mối nối neo mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối neo, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2989 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5122 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8077 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại II, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | ống cống |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7397 | 100m3 |
| F | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m3 |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi