Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 06:22:00 đến ngày 2020-08-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5,053 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 6,718 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 121,14 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 150,765 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 40,752 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 192,313 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 141,798 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 9,924 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 14,177 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 141,768 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 110,385 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 80,415 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 150,765 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 192,313 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 570,118 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 570,118 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 483,708 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 483,708 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 60,29 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 141,505 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 141,505 | m2 |
| 22 | Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ huỳnh 2 mặt, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn ) | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 17,55 | m2 |
| 23 | Gia công khuôn cửa đơn KT 60x130, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 35,6 | m |
| 24 | Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ N4, KT 70x15 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 33,5 | m |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 47,83 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 33,5 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 17,55 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp bản lề cho cửa đi: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 30 | bộ |
| 29 | Lắp dựng Kemon cửa đi | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | bộ |
| 30 | Lắp khóa tay cửa đi | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | bộ |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 48,84 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 48,84 | m2 |
| 33 | Nhân công, tháo dỡ thiết bị điện hành lang:: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | công |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 1 | bảng |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 34,58 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 11 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 69,201 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 62,139 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 31,509 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,945 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 31,509 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 69,201 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 62,139 | m2 |
| B | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 15 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt mang sông các loại: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 15 | cái |
| C | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo, | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 39,72 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,78 | 100m3 |
| D | II. CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,663 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 60,29 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 141,505 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 141,505 | m2 |
| 5 | Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 17,55 | m2 |
| 6 | Gia công khuôn cửa đơn KT 60x130, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 35,6 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ N4, KT 70x15 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 33,5 | m |
| 8 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 47,83 | m2 |
| 9 | Lắp bản lề cho cửa đi: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 30 | bộ |
| 10 | Lắp dựng Kemon cửa đi | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | bộ |
| 11 | Lắp khóa tay cửa đi | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 146,256 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 146,256 | m2 |
| 14 | Nhân công, tháo dỡ thiết bị điện hành lang:: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | công |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 34,58 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 11 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 69,201 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 62,139 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 31,509 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,945 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,945 | 1m2 |
| 25 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm nền: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 18,33 | m2 |
| 26 | Lát nền, wc gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 31,509 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 69,201 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 62,139 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12 | bộ |
| E | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 15 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt mang sông các loại: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| F | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo, | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo, | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 121,14 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 150,765 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 40,752 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 192,313 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 110,385 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 80,415 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 150,765 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 569,527 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 569,527 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 539,683 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 539,683 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 378,112 | m2 |
| 24 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm nền: | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 378,112 | m2 |
| G | III. XÂY MỚI 1 PHÒNG THAY ĐỒ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 34,008 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 14,864 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,378 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,378 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,378 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,475 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 7,192 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 4,977 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 1,144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,242 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,109 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 22,672 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 6,467 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,063 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,349 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 12,905 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 58,661 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 52,413 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 10,693 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,074 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,28 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,27 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,581 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,119 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,313 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 19,845 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 11,93 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 25,81 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 1,368 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 38,892 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,125 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 20,561 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 3,447 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 192,434 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 97,553 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 94,881 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,097 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 6,835 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,097 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 0,278 | 100m2 |
| 42 | Gia công khuôn cửa đơn KT 60x130, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 11,32 | m |
| 43 | Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2,64 | m2 |
| 44 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn ) | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 1,32 | m2 |
| 45 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 10,611 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 11,32 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 3,96 | m2 |
| 48 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 1 | bộ |
| 49 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 10 | bộ |
| 50 | Ke môn | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 3 | bảng |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt; TCVN | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi