Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:41:00 đến ngày 2020-08-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.173,2 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25,564 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT. | 1.154,8999 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25,4721 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (8bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm (8bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 43,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 3,0mm (8bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 31,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D168 dày 7,3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,522 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114 dày 4,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, mối nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, mối nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, mối nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa D168/140mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D168/114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D114/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp nắp chụp van gang D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE D110/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE D90/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 90mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 63mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Lắp bích thép đặc D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép đặc D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép đặc D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt BB STK D110mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co STK D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co giảm STK D110/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co giảm STK D90/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đoạn ống STK D63mm, L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đoạn ống STK D63mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ D140mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 49 | Gia công thép D140mm dày 2mm hàn bịt đầu (khoán gọn vào vật tư theo BVTK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren đồng D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt man chon STK D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ D110/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ D90/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ D63/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đoạn ống STK D27mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Đoạn |
| 56 | Lắp đặt đoạn ống STK D27mm, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | Đoạn |
| 57 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,2 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 43,33 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 31,1 | 100m |
| 61 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 93,63 | 100m |
| 62 | 2/ Phần xây dựng và lắp đặt cấu kiện: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,0153 | 1m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,7936 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9456 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,642 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,0517 | 100m2 |
| 68 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30,4425 | m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 369 | cái |
| 70 | Cắt nền bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,36 | 10m |
| 71 | Phá dỡ Nền bê tông, không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5Kw | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Hòan trả MB hiện trạng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 73 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3/1km |
| 75 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 76 | Cung cấp Bu long D16 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi