Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:49:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,767,746,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,500,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6495 | 100M3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0655 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3744 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công tr´nh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,564 | M3 |
| 5 | Traoi nilong chống mất nước công tr´nh (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4039 | 100M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2113 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9188 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2798 | M3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,728 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,879 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,656 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,718 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5166 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4135 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5644 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3338 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,173 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8396 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại choa Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4654 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4671 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6718 | 100M2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2444 | 100M2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0208 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8339 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0885 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4818 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3966 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3518 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3834 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5671 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0639 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2316 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1619 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9564 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8671 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5923 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0422 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0026 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4713 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2325 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1297 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2394 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2831 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5032 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1999 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1393 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2953 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1147 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5385 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1727 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1809 | Tấn |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 gạch không nung, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0132 | M3 |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, gạch không nung cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,089 | M3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 gạch không nung, dày <=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0713 | M3 |
| 68 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, gạch không nung cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,4758 | M3 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,995 | M2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,34 | M2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,614 | M2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,4928 | M2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 847,484 | M2 |
| 74 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,06 | M2 |
| 75 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,981 | M2 |
| 76 | Quét Sikalatex chống thấm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,4928 | M2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,2 | Mét |
| 78 | Đắp bảng chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng vữa xi măng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 798,07 | M2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,364 | M2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,041 | M2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 798,07 | M2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 951,405 | M2 |
| 84 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,56 | M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,23 | M2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,73 | M2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,12 | M2 |
| 88 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,342 | M2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | Tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,146 | 100M2 |
| 91 | Sản xuất ống thép trang trí Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3226 | Tấn |
| 92 | Sản xuất thép trang trí Bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2198 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng ống thép trang trí Bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5424 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,22 | M2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | M2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | M2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ lá xách, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | M2 |
| 98 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,655 | M2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100M |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 104 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,545 | M3 |
| 105 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4914 | M3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0369 | M3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,758 | M3 |
| 108 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | M3 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | M3 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 113 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chưo nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100M2 |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | 100M2 |
| 115 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | Tấn |
| 116 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0239 | Tấn |
| 117 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0988 | Tấn |
| 118 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0304 | M3 |
| 119 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3574 | M3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6438 | M2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | M2 |
| 122 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 123 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 124 | Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100M |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt co răng thau ngoài đường kính 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt khóa thau đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 145 | Lắp đặt lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xả + bộ xả lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + tê khóa ren ngoài 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt RACO đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt RACO đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W) - đã bao gồm máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 155 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | Mét |
| 156 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 157 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | Mét |
| 158 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn chuyên dùng, Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Mét |
| 159 | Lắp đặt tê PVC chuyên dùng đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 160 | Lắp đặt co PVC chuyên dùng đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn chuyên dùng, Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Mét |
| 162 | Lắp đặt tê PVC chuyên dùng đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 163 | Lắp đặt co PVC chuyên dùng đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 164 | Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 165 | Lắp công tắc điện loại đơn 10A (02 Chân ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 166 | Lắp đặt mặt nạ đơn 02 loa (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 167 | Lắp đặt mặt nạ đơn 03 loa (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 168 | Lắp đặt hạt báo nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 169 | Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 171 | Lắp đặt ELCB tép 2P 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 172 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt công nghiệp ( P= 270w ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 174 | Lắp đặt đèn neon áp trần tròn đk 400mm ( P = 40W ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn treo LED 50w ( chóa phản quang ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 176 | Lắp đèn pha LED 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 178 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt Bas treo bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 180 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| B | 6P hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4451 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6462 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,63 | M3 |
| 4 | Traoi nilong chống mất nước công tr´nh (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5597 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,468 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,1925 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2326 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4346 | M3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4555 | M3 |
| 10 | Bê tông dầm sàn lầu, dầm sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1144 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,554 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,2468 | M3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1484 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7495 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4259 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3117 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,843 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8608 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4977 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn goa cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6819 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn goa cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5656 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5982 | 100M2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3732 | 100M2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0848 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6744 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8887 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1808 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2122 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5489 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệtï cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1914 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệtï cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5085 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3009 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3107 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6819 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7947 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2486 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2904 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0189 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0828 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5523 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4327 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2423 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0417 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4013 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0745 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6823 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7728 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6646 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4123 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5743 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5481 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4399 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3636 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1705 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1686 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, lam cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5476 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm lan can, giằng lan can thang bộ, giằng lan can cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can thang bộ, giằng lan can cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2063 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2091 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4487 | Tấn |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, cao <=16m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,412 | M3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, cao <=16m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7698 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8864 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6428 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1341 | M3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,723 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6135 | M3 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,055 | M2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,1282 | M2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,1 | M2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,984 | M2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.044,05 | M2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,3848 | M2 |
| 81 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 531,6 | M2 |
| 82 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,29 | M2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,76 | M2 |
| 84 | Quét Sikalatex chống thấm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,064 | M2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6 | Mét |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.032,2282 | M2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,97 | M2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.129,0348 | M2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.032,2282 | M2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.947,0048 | M2 |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,45 | M2 |
| 92 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,13 | M2 |
| 93 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,14 | M2 |
| 94 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,845 | M2 |
| 95 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,08 | M2 |
| 96 | Ốp trang trí tường bằng gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,55 | M2 |
| 97 | Lắp dựng lan can inox đk=60 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,424 | M2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1718 | Tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7637 | 100M2 |
| 100 | Lắp dựng thép lito mái đón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | Tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100M2 |
| 102 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,3 | M2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | M2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + Pano nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,44 | M2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,84 | M2 |
| 106 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,36 | M2 |
| 107 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,545 | M3 |
| 108 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4914 | M3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | 100M3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,736 | M3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,758 | M3 |
| 112 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | M3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | M3 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 117 | SXLD, tháo dơo ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại choa Móng cột vuông, chưo nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100M2 |
| 118 | SXLD, tháo dơo ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | 100M2 |
| 119 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | Tấn |
| 120 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0239 | Tấn |
| 121 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0988 | Tấn |
| 122 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0304 | M3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3574 | M3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6438 | M2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | M2 |
| 126 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 127 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 128 | Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100M |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng keom dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100M |
| 132 | Lắp đặt cút sắt tráng keom nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100M |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100M |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100M |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100M |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100M |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 152 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 156 | Lắp đặt co răng thau ngoài đường kính 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 157 | Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 158 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 160 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt âu tiểu nam + vòi xả + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xả + bộ xả cho lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W) - đã bao gồm máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt RACO đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt RACO đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 170 | Tê khóa ren ngoài 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 171 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV35.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 172 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | Mét |
| 173 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | Mét |
| 174 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.365 | Mét |
| 175 | Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng TP30 (1 cây =1,7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Mét |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | Mét |
| 177 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 6P (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 179 | Lắp đặt MCCB tép 2P 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt MCB tép 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 181 | Lắp công tắc 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 182 | Lắp công tắc 2 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Cái |
| 183 | Lắp đặt hạt báo nguồn AC 220A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 184 | Lắp đặt mặt nạ đơn 02 loa (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 185 | Lắp đặt mặt nạ đơn 03 loa (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 186 | Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | Cái |
| 187 | Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | Cái |
| 188 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 189 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 191 | Lắp đặt CP cóc 20A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 193 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt Bas treo bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi