Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750639-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200749850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:49:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,767,746,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,500,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà đa năng
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6495 100M3
2 Đào đất đà kiềng, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0655 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3744 100M3
4 Đắp cát nền móng công tr´nh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195,564 M3
5 Traoi nilong chống mất nước công tr´nh (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4039 100M2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,93 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2113 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9188 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2798 M3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,728 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,879 M3
12 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,656 M3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,718 M3
15 Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5166 M3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4135 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5644 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3338 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,173 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8396 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại choa Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4654 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4671 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6718 100M2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2444 100M2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0208 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8339 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0885 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0522 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1269 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4818 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3966 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3518 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3834 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5671 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0639 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2316 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0224 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1619 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9564 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8671 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5923 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0422 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0026 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4713 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2325 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1297 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2394 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2831 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0621 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5032 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1999 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1393 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2953 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0067 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0089 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0128 Tấn
59 Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1147 Tấn
60 Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5385 Tấn
61 Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1727 Tấn
62 Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,688 Tấn
63 Lắp dựng v´ kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1809 Tấn
64 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 gạch không nung, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0132 M3
65 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, gạch không nung cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,089 M3
66 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 gạch không nung, dày <=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,208 M3
67 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,0713 M3
68 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, gạch không nung cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,4758 M3
69 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,995 M2
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 577,34 M2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 293,614 M2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,4928 M2
73 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 847,484 M2
74 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,06 M2
75 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,981 M2
76 Quét Sikalatex chống thấm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,4928 M2
77 Trát gờ chỉ, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 252,2 Mét
78 Đắp bảng chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng vữa xi măng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Mét
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 798,07 M2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 766,364 M2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,041 M2
82 Sơn tường ngoài nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 798,07 M2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 951,405 M2
84 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,56 M2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,23 M2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,73 M2
87 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,12 M2
88 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,342 M2
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 Tấn
90 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,146 100M2
91 Sản xuất ống thép trang trí Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3226 Tấn
92 Sản xuất thép trang trí Bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2198 Tấn
93 Lắp dựng ống thép trang trí Bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5424 Tấn
94 Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,22 M2
95 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 M2
96 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 M2
97 Lắp dựng cửa sổ lá xách, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4 M2
98 Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,655 M2
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,364 100M
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100M
101 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
104 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,545 M3
105 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4914 M3
106 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0369 M3
107 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,758 M3
108 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 M3
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,657 M3
110 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
113 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chưo nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0102 100M2
114 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0303 100M2
115 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 Tấn
116 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0239 Tấn
117 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0988 Tấn
118 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0304 M3
119 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3574 M3
120 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6438 M2
121 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,38 M2
122 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
123 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
124 Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,68 100M
126 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100M
127 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100M
128 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100M
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100M
130 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Cái
131 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
132 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
134 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
135 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
136 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
137 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
138 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
140 Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
141 Lắp đặt co răng thau ngoài đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
142 Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
143 Lắp đặt khóa thau đường kính 34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
144 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
145 Lắp đặt lavabol Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
146 Lắp đặt vòi xả + bộ xả lavabol Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
147 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + tê khóa ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
148 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
149 Lắp đặt gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
151 Lắp đặt van phao điện tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
152 Lắp đặt RACO đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
153 Lắp đặt RACO đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
154 Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W) - đã bao gồm máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
155 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 Mét
156 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Mét
157 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520 Mét
158 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn chuyên dùng, Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Mét
159 Lắp đặt tê PVC chuyên dùng đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
160 Lắp đặt co PVC chuyên dùng đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
161 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn chuyên dùng, Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 Mét
162 Lắp đặt tê PVC chuyên dùng đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
163 Lắp đặt co PVC chuyên dùng đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
164 Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
165 Lắp công tắc điện loại đơn 10A (02 Chân ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Cái
166 Lắp đặt mặt nạ đơn 02 loa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
167 Lắp đặt mặt nạ đơn 03 loa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Cái
168 Lắp đặt hạt báo nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
169 Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
170 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
171 Lắp đặt ELCB tép 2P 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
172 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
173 Lắp đặt quạt công nghiệp ( P= 270w ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
174 Lắp đặt đèn neon áp trần tròn đk 400mm ( P = 40W ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
175 Lắp đặt đèn treo LED 50w ( chóa phản quang ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
176 Lắp đèn pha LED 150W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
177 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
178 Lắp đặt bình chữa cháy Co2 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
179 Lắp đặt Bas treo bình PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
180 Lắp đèn chiếu sáng khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
181 Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
B 6P hiệu bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4451 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6462 100M3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,63 M3
4 Traoi nilong chống mất nước công tr´nh (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5597 100M2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,468 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,1925 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2326 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,4346 M3
9 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4555 M3
10 Bê tông dầm sàn lầu, dầm sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,1144 M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,554 M3
12 Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,2468 M3
13 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1484 M3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7495 M3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4259 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3117 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,843 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8608 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4977 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn goa cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6819 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn goa cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5656 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5982 100M2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3732 100M2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0848 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6744 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8887 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1808 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2122 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0343 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5489 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệtï cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1914 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệtï cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5085 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3009 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0156 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3107 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6819 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7947 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2486 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2904 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0189 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0828 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5523 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4327 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2423 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0417 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4013 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0745 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6823 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm xiên, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7728 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, dầm thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6646 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4123 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5743 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5481 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4399 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3636 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1705 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1686 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0194 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, lam cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5476 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm lan can, giằng lan can thang bộ, giằng lan can cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0461 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can thang bộ, giằng lan can cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1183 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2063 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0173 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2091 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4487 Tấn
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, cao <=16m, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,412 M3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, cao <=16m, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 M3
69 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7698 M3
70 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8864 M3
71 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6428 M3
72 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,1341 M3
73 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,723 M3
74 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,6135 M3
75 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,055 M2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 716,1282 M2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,1 M2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,984 M2
79 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.044,05 M2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,3848 M2
81 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 531,6 M2
82 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 407,29 M2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,76 M2
84 Quét Sikalatex chống thấm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,064 M2
85 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,6 Mét
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.032,2282 M2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 817,97 M2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.129,0348 M2
89 Sơn tường ngoài nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.032,2282 M2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.947,0048 M2
91 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 538,45 M2
92 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,13 M2
93 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,14 M2
94 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,845 M2
95 Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,08 M2
96 Ốp trang trí tường bằng gạch trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,55 M2
97 Lắp dựng lan can inox đk=60 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,424 M2
98 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1718 Tấn
99 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7637 100M2
100 Lắp dựng thép lito mái đón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0552 Tấn
101 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100M2
102 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3 M2
103 Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,68 M2
104 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + Pano nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,44 M2
105 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,84 M2
106 Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,36 M2
107 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,545 M3
108 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4914 M3
109 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0408 100M3
110 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,736 M3
111 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,758 M3
112 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 M3
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,657 M3
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
117 SXLD, tháo dơo ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại choa Móng cột vuông, chưo nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0102 100M2
118 SXLD, tháo dơo ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0303 100M2
119 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 Tấn
120 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0239 Tấn
121 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0988 Tấn
122 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0304 M3
123 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3574 M3
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6438 M2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,38 M2
126 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
127 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
128 Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100M3
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100M
130 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100M
131 Lắp đặt ống thép tráng keom dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,77 100M
132 Lắp đặt cút sắt tráng keom nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
133 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100M
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100M
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100M
140 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100M
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100M
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 Cái
147 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
148 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
149 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
150 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 Cái
152 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
153 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
154 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
155 Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
156 Lắp đặt co răng thau ngoài đường kính 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
157 Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
158 Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
159 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
160 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
161 Lắp đặt âu tiểu nam + vòi xả + xi phong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
162 Lắp đặt gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
163 Lắp đặt vòi xả + bộ xả cho lavabol Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
164 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
166 Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W) - đã bao gồm máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
167 Lắp đặt RACO đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
168 Lắp đặt RACO đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
169 Lắp đặt van phao điện tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
170 Tê khóa ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
171 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV35.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Mét
172 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 Mét
173 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 Mét
174 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.365 Mét
175 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng TP30 (1 cây =1,7m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 Mét
176 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89 Mét
177 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 6P (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
178 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hộp
179 Lắp đặt MCCB tép 2P 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
180 Lắp đặt MCB tép 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
181 Lắp công tắc 3 chấu 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
182 Lắp công tắc 2 chấu 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 Cái
183 Lắp đặt hạt báo nguồn AC 220A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
184 Lắp đặt mặt nạ đơn 02 loa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Cái
185 Lắp đặt mặt nạ đơn 03 loa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Cái
186 Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 Cái
187 Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 Cái
188 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
189 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Bộ
190 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
191 Lắp đặt CP cóc 20A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
192 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100M
193 Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
194 Lắp đặt Bas treo bình PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->