Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD SPC 2020 và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:29:00 đến ngày 2020-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,232,667,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 186 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 71 | Móng |
| 4 | Móng neo MNX15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 73 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa (TD22.Recloser) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa (TD22.LBS) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa (TDCT1.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | bộ |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 188 | cột |
| 2 | Cột BTLT.14C.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 71 | cột |
| C | PHẦN XÀ , NÉO | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 79 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IT1.U120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 71 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.IT1.KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 34 | Bộ |
| 7 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | Bộ |
| 8 | Bộ đà THAP.U120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 71 | Bộ |
| 9 | Bộ đà Đ.X24k.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ dây neo CX14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 11 | Cô dê trụ PL80x6 D198 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| D | PHẦN CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 562 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐU24pk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 307 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng SĐI24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 38 | bộ |
| 4 | Cách điện treo CN-X240.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 165 | bộ |
| 5 | Cách điện treo CN-X185.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 234 | bộ |
| 6 | Cách điện treo CN-X25-50.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 7 | Cách điện treo CN-T25-50.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 8 | Cách điện treo CN-Tk25-50.24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 9 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 261 | bộ |
| 10 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 11 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 91 | bộ |
| 12 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 56 | bộ |
| 13 | Bộ dừng dây trung hòa NthU-T25-50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 14 | Bộ dừng dây trung hòa NthU-Tk25-50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| E | PHẦN DÂY - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp trung thế ACXH-240/32-24kV | A cấp 25.975 m | 25.466 | mét |
| 2 | Cáp trung thế ACXH-185/24-24kV | A cấp 39.875 m | 39.093 | mét |
| 3 | Cáp trung thế CX-240-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| 4 | Cáp trung thế CX-50-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | mét |
| 5 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 69 | mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 12 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 13 | Kẹp WR 875 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 156 | cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh trung thế MV IPC 185-300 2 bulon | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 265 | cái |
| 15 | Ống nối dây nhôm A 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 90 | cái |
| 16 | Ống nối dây nhôm A 185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 126 | cái |
| 17 | Ống nối dây nhôm A 120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | cái |
| 18 | Ống gen cách điện co nhiệt | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 284 | cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 120, 150, 185mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 732 | cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 492 | cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây trần 120, 150mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | bộ |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây trần 185, 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 39 | bộ |
| 23 | Giáp níu cho cáp bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp bọc 24kV 185mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | cái |
| F | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | LTD 24kV-800A | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| 2 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| G | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Recloser 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | LTD 24kV-800A | 9 | cái | |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | 12 | cái | |
| 4 | LBS-SF6- 24kV- 630A | 1 | cái | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Tương đương 21.520m | 10.136 | kg |
| 6 | Bộ đà Đ.IT1 | 72 | bộ | |
| 7 | Bộ đà Đ.IG1 | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ đà Đ.IT | 17 | bộ | |
| 9 | Bộ đà Đ.K24 | 6 | bộ | |
| 10 | Cách điện treo polymer 24kV | 6 | chuỗi | |
| 11 | Cách điện đứng Polymer 24kV | 237 | bộ | |
| H | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | 3 | Cái | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | 14.710 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | 12.077 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | 6.672 | m | |
| 5 | Dây nhôm bọc AV-50-0,6/1 kV | 19.103 | m | |
| 6 | Sứ đứng 24kV | 144 | cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV | 90 | chuỗi | |
| 8 | Bộ đà Đ.IG1 | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ đà Đ.IG | 9 | bộ | |
| 10 | Bộ đà Đ.K24 | 12 | bộ | |
| 11 | Bộ đà Đ.X24.C75 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ đà Đ.HN24 | 2 | bộ | |
| 13 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 54 | trụ |
| 14 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 9 | trụ |
| 15 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | trụ |
| I | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU | |||
| 1 | Mương cáp ngầm MC.195.TE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 57 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | mốc |
| 3 | Biển báo hiệu cáp ngầm ( BH3) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | bộ |
| J | TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM | |||
| 1 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 14 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kẹp WR 189 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Kẹp WR 419 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 mối |
| 8 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 8 | sợi |
| K | PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm trên trụ M3*240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cô dê 1 ống 168-PL80x6-D260 trụ kép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cô dê 1 ống 168-PL80x6-D300 trụ kép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cô dê 1 ống 168-PL80x6-D320 trụ kép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| L | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kV | A cấp | 80 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 5 | Kẹp WR 815 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 6 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 7 | Ống nối kiểu H - F195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 8 | Nút cao su chống thấm đầu ống NC150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 9 | Ống thép 168x4mm(DN150) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | mét |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| M | THÁO LẮP LẠI TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15 kVA 12,7/0,23-0,46kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kV | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV | 1 | máy | |
| 4 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | 3 | Cái | |
| 5 | LA 18KV - 10KA - Polyme | 3 | cái | |
| 6 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 15 kVA | 1 | tủ | |
| 7 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 25 kVA | 1 | tủ | |
| 8 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 75 kVA | 1 | tủ | |
| 9 | Tủ công tơ gián tiếp phía hạ thế chỉ lắp công tơ | 3 | tủ | |
| 10 | Bộ đà Đ.G1 | 3 | bộ | |
| 11 | Giá treo bình biến thế 1 pha | 3 | bộ | |
| 12 | Cáp hạ thế CV-25mm2-0,6/1 kV | 40 | mét | |
| 13 | Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kV | 40 | mét | |
| 14 | Cáp hạ thế CV-200mm2-0,6/1 kV | 40 | mét | |
| N | THÁO THU HỒI TRẠM | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-25-24kV | 6 | mét | |
| O | CẤP MỚI TRẠM | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | mét |
| 2 | Kẹp cách điện trung thế 50-150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 3 | Kẹp WR 815 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 4 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 6 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 7 | Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 8 | Ống nhựa cứng uPVC 90x3,8mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | mét |
| 9 | Co 90 ống uPVC 90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 10 | Co lơi uPVC90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đai | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 12 | Kẹp WR 419 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 14 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp 1 pha trên cột 14M | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| P | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi